发型: kiểu tóc, mẫu tóc
Nghĩa tiếng Anh (English): hairstyle, haircut, coiffure
Nét viết & luyện viết chữ 发型
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
kiểu, loại, hình mẫu, mô hình
Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Câu ví dụ với từ “发型”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在进驻超洁净真空大科学实验大厅前,所有科研人员均需规范佩戴特种防静电净化帽以严密包裹发型与碎发。
Zài jìn zhù chāo jié jìng zhēn kōng dà kē xué shí yàn dà tīng qián, suǒ yǒu kē yán rén yuán jūn xū guī fàn pèi dài tè zhǒng fáng jìng diàn jìng huà mào yǐ yán mì bāo guǒ fà xíng yǔ suì fā.
“Trước khi tiến vào đại sảnh thực nghiệm khoa học lớn chân không siêu sạch, tất cả các cán bộ nghiên cứu khoa học đều cần đội mũ phòng sạch chống tĩnh điện đặc chủng theo đúng quy chuẩn để bọc kín hoàn toàn mái tóc kiểu tóc và tóc con vụn.”
Before entering the ultra-clean hall, all personnel must wear anti-static caps to securely enclose hairstyles.
Từ “发型” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn