瘦巴巴: hốc hác
Nét viết & luyện viết chữ 瘦巴巴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤU (瘦): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gầy, ốm, thon
Chữ SẤU (瘦): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).
hốc hác
Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Câu ví dụ với từ “瘦巴巴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 瘦巴巴.
Từ “瘦巴巴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn