凝胶
Minh họa từ vựng 凝胶
níng jiāo HÁN VIỆT: NGƯNG GIAO

凝胶: gel; thạch

gel thạch

Nét viết & luyện viết chữ 凝胶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “凝胶” (níng jiāo) có âm Hán Việt là “NGƯNG GIAO”, thuộc bộ thủ 冫, mang nghĩa chính là “gel; thạch”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凝
níng jiāo NGƯNG GIAO

gel; thạch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
胶
jiāo GIAO

keo, kẹo cao su, nhựa, cao su

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “凝胶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

莎拉的头发里留下了一点类似凝胶的东西。

Shā lā de tóu fa lǐ liú xià le yī diǎn lèi sì níng jiāo de dōng xi.

“Sarah có một số loại gel trên tóc.”

Ví dụ #2

这种性刺激用凝胶效果很好。

Zhè zhǒng xìng cìjī yòng níng jiāo xiàoguǒ hěn hǎo.

“Loại gel kích thích tình dục này rất hiệu quả.”

Từ “凝胶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →