涵盖: bao hàm, bao quát trải rộng khắp các mặt
Nghĩa tiếng Anh (English): to cover, to comprise, to encompass, to include
Nét viết & luyện viết chữ 涵盖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bao hàm, bao quát trải rộng khắp các mặt
Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy
Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Câu ví dụ với từ “涵盖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家重大科技战略发展规划涵盖了量子科技、深空深海、人工智能与生命健康等全部面向世界科技前沿的重点战略领域。
Guó jiā zhòng dà kē jì zhàn lüè fā zhǎn guī huà hán gài le liàng zǐ kē jì, shēn kōng shēn hǎi, rén gōng zhì néng yǔ shēng mìng jiàn kāng děng quán bù miàn xiàng shì jiè kē jì qián yán de zhòng diǎn zhàn lüè lǐng yù.
“Quy hoạch phát triển chiến lược khoa học công nghệ trọng đại quốc gia đã bao quát bao hàm trải rộng toàn bộ các lĩnh vực chiến lược trọng điểm hướng tới mũi nhọn khoa học công nghệ thế giới như sức khỏe sinh mệnh, trí tuệ nhân tạo, biển sâu không gian sâu và công nghệ lượng tử.”
The strategic development plan encompasses quantum tech, deep space, AI, and life sciences toward global frontiers.
Từ “涵盖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 涵盖 (hángài)
涵盖 (hángài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “涵盖” có phiên âm Pinyin là “hángài”, âm Hán Việt là “HÀM CÁI”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bao hàm, bao quát trải rộng khắp các mặt” (tiếng Anh: to cover, to comprise, to encompass, to include).
Chữ 涵盖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “涵盖” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.