海绵: bọt biển, miếng mút xốp xốp mềm (đô thị bọt biển: hǎimián chéngshì)
Nghĩa tiếng Anh (English): sponge, foam
Nét viết & luyện viết chữ 海绵
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biển, đại dương
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
bọt biển, miếng mút xốp xốp mềm (đô thị bọt biển: hǎimián chéngshì)
Câu ví dụ với từ “海绵”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新型轻量化气凝胶超弹性防热材料犹如一块耐火海绵,在数千度极端高温灼烧下依然保持着卓越的隔热结构完整性。
Xīn xíng qīng liàng huà qì níng jiāo chāo tán xìng fáng rè cái liào yóu rú yī kuài nài huǒ hǎi mián, zài shù qiān dù jí duān gāo wēn zhuó shāo xià yī rán bǎo chí zhe zhuó yuè de gé rè jié gòu wán zhěng xìng.
“Vật liệu chống nhiệt siêu đàn hồi aerogel nhẹ hóa kiểu mới tựa như một miếng bọt biển miếng mút xốp chịu lửa, dưới sự thiêu đốt ở nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ vẫn duy trì tính toàn vẹn kết cấu cách nhiệt trác việt.”
The lightweight aerogel insulation behaves like a fireproof sponge, maintaining structural integrity under extreme heat.
Từ “海绵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn