捍卫 Phồn thể: 捍衛
Minh họa từ vựng 捍卫
hàn wèi HÁN VIỆT: HÃN VỆ

捍卫: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)

hãn vệ bảo vệ kiên cường giữ vững (chủ quyền công lý)

Nghĩa tiếng Anh (English): to defend, to safeguard, to champion

Nét viết & luyện viết chữ 捍卫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “捍卫” (hàn wèi) có âm Hán Việt là “HÃN VỆ”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捍
hàn HÃN

bảo vệ; phòng ngự; giữ; ngăn giữ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
卫
wèi VỆ

Vệ (họ Vệ; Bảo vệ giang sơn, đại tướng quân Vệ Thanh nhà Hán.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “捍卫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人民军队枕戈待旦,坚决捍卫国家领土完整与海洋主权权益,时刻守护着祖国和人民的安全。

Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, jiān jué hàn wèi guó jiā lǐng tǔ wán zhěng yǔ hǎi yáng zhǔ quán quán yì, shí kè shǒu hù zhe zǔ guó hé rén mín de ān quán.

“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, kiên quyết bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi chủ quyền biển đảo của quốc gia, luôn luôn canh giữ sự an toàn cho Tổ quốc và nhân dân.”

The people's military stands ready day and night to resolutely defend territorial integrity and national maritime sovereignty.

Ví dụ #2

深刻领悟“捍卫”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hàn wèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “捍卫” (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý) - HÃN VỆ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "捍卫" (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “捍卫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →