酣睡: ngủ say sưa, giấc ngủ say nồng êm đềm
Nghĩa tiếng Anh (English): to sleep soundly, sound sleep, deep slumber
Nét viết & luyện viết chữ 酣睡
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
uống say; say; rượu say; say sưa; tha hồ; thả cửa
ngủ, đi ngủ
Câu thơ nhớ chữ: “Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”
Câu ví dụ với từ “酣睡”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在中国空间站专属静音睡眠舱内,航天员在恒温恒湿微重力睡袋中香甜酣睡,为次日繁重的出舱科学实验蓄满能量。
Zài zhōng guó kōng jiān zhàn zhuān shǔ jìng yīn shuì mián cāng nèi, háng tiān yuán zài héng wēn héng shī wēi zhòng lì shuì dài zhōng xiāng tián hān shuì, wèi cì rì fán zhòng de chū cāng kē xué shí yàn xù mǎn néng liàng.
“Bên trong khoang ngủ giảm ồn độc quyền của trạm vũ trụ Trung Quốc, phi hành gia ngủ say sưa say nồng ngọt ngào trong túi ngủ vi trọng lực nhiệt độ và độ ẩm ổn định, tích lũy đầy ắp năng lượng cho các thực nghiệm khoa học ngoài khoang bộn bề vào ngày hôm sau.”
In the space station's quiet sleeping quarters, astronauts slept soundly in microgravity bags, recharging for spacewalks.
Từ “酣睡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn