害臊: xấu hổ ngượng ngùng, thẹn thùng e thẹn (khẩu ngữ)
Nghĩa tiếng Anh (English): to feel ashamed, bashful, shy, embarrassed
Nét viết & luyện viết chữ 害臊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “害臊” (hàisào) có âm Hán Việt là “HẠI TAO”, thuộc bộ thủ 阝, mang nghĩa chính là “xấu hổ ngượng ngùng, thẹn thùng e thẹn (khẩu ngữ)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hại, làm hại; mắc (bệnh); tai hại
xấu hổ; thẹn; ngượng
Câu ví dụ với từ “害臊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
搞科学研究必须讲究实事求是,面对未经验证的学术推论切不可信口雌黄,否则在同行严格实测数据面前终会感到害臊难堪。
Gǎo kē xué yán jiū bì xū jiǎng jiū shí shì qiú shì, miàn duì wèi jīng yàn zhèng de xué shù tuī lùn qiè bù kě xìn kǒu cí huáng, fǒu zé zài tóng háng yán gé shí cè shù jù miàn qián zhōng huì gǎn dào hài sào nán kān.
“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải coi trọng thực sự cầu thị, đứng trước những suy luận học thuật chưa qua kiểm chứng tuyệt đối không được nói bừa nói cuội, nếu không trước số liệu đo đạc thực tế chặt chẽ của đồng nghiệp cuối cùng sẽ cảm thấy xấu hổ ngượng ngùng thẹn thùng bẽ bàng.”
Scientific research demands truth; unverified claims will eventually lead to embarrassment before hard empirical data.
Từ “害臊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn