函授
Minh họa từ vựng 函授
hánshòu HÁN VIỆT: HÀM THỤ

函授: hàm thụ, đào tạo từ xa qua thư tín/trực tuyến

hàm thụ đào tạo từ xa qua thư tín/trực tuyến

Nghĩa tiếng Anh (English): correspondence course, correspondence education

Nét viết & luyện viết chữ 函授

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 函

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “函授” (hánshòu) có âm Hán Việt là “HÀM THỤ”, thuộc bộ thủ 女, mang nghĩa chính là “hàm thụ, đào tạo từ xa qua thư tín/trực tuyến”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

函
hán HÀM

hộp; vỏ bọc; phong bì (văn viết)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
授
shòu THỤ

trao

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “函授”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家继续教育数字化工程依托高带宽卫星互联网,为偏远山区百万基层农业科技推广员提供了高质量现代农技函授与线上研修课程。

Guó jiā jì xù jiào yù shù zì huà gōng chéng yī tuō gāo dài kuān wèi xīng hù lián wǎng, wèi piān yuǎn shān qū bǎi wàn jī céng nóng yè kē jì tuī guǎng yuán tí gōng le gāo zhì liàng xiàn dài nóng jì hán shòu yǔ xiàn shàng yán xiū kè chéng.

“Công trình số hóa giáo dục thường xuyên quốc gia dựa vào Internet vệ tinh băng thông cao, đã mang lại các khóa học tu nghiệp trực tuyến và hàm thụ đào tạo từ xa kỹ thuật nông nghiệp hiện đại chất lượng cao cho hàng triệu nhân viên phổ biến khoa học kỹ thuật nông nghiệp cơ sở vùng núi hẻo lánh.”

Digital education projects provide online correspondence courses on modern agricultural tech to rural extension workers.

Từ “函授” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →