涵义: hàm ý, ý nghĩa nội hàm thâm sâu
Nghĩa tiếng Anh (English): meaning, implication, connotation, inner significance
Nét viết & luyện viết chữ 涵义
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Con dê thuần khiết tế trời cao, Đem cái tôi dâng phụng đạo mầu. Dương trên Ngã dưới tròn đại nghĩa, Vì người quên bản dạ thanh tao.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hàm ý, ý nghĩa nội hàm thâm sâu
Nghĩa (Trọng tình trọng nghĩa, trung nghĩa sắt son, sống có đạo lý thủy chung trước sau như một.).
Câu thơ nhớ chữ: “Con dê thuần khiết tế trời cao, Đem cái tôi dâng phụng đạo mầu. Dương trên Ngã dưới tròn đại nghĩa, Vì người quên bản dạ thanh tao.”
Câu ví dụ với từ “涵义”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深入领会新质生产力这一重大理论创新的深刻科学涵义,对于全面推进高水平科技自立自强具有极其重大的指导意义。
Shēn rù lǐng huì xīn zhì shēng chǎn lì zhè yī zhòng dà lǐ lùn chuàng xīn de shēn kè kē xué hán yì, duì yú quán miàn tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng jù yǒu jí qí zhòng dà de zhǐ dǎo yì yì.
“Đi sâu lĩnh hội ý nghĩa nội hàm hàm ý khoa học sâu sắc của đổi mới sáng tạo lý luận trọng đại lực lượng sản xuất chất lượng mới này sở hữu ý nghĩa chỉ đạo cực kỳ trọng đại đối với việc thúc đẩy toàn diện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”
Grasping the scientific connotations of new productive forces holds guiding significance for sci-tech self-reliance.
Từ “涵义” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn