HSK8
Cao cấp 2 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 8 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, văn ngôn hiện đại, thuật ngữ khoa học công nghệ và thương mại quốc tế nâng cao (Phần 2). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 8:
Từ loại HSK 8:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 8 (Chuẩn Hanban)
#151 HSK 6 Danh từ
兜
dōu ĐÂU

túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác

pocket, bag, to wrap up in, to take responsibility for

他把双手插在羽绒服的兜里,迎着寒风快步走进了地铁站。

tā bǎ shuāng shǒu chā zài yǔ róng fú de dōu lǐ , yíng zhe hán fēng kuài bù zǒu jìn le dì tiě zhàn 。

“Anh ấy đút hai tay vào túi áo khoác lông vũ, bước nhanh vào ga tàu điện ngầm trong gió lạnh.”

Bộ: 火 • 11 nét • 22/02/2018
Nét viết & Chiết tự
#152 HSK 8 Danh từ
兜儿
dōur ĐÂU NHI

túi áo, túi quần, cái túi nhỏ (khẩu ngữ)

pocket, pouch, bag (colloquial)

老科学家总喜欢随身在白大褂兜儿里装一本小笔记本,随时记录下实验中闪现出的任何宝贵物理灵感。

Lǎo kē xué jiā zǒng xǐ huān suí shēn zài bái dà guà dōu ér lǐ zhuāng yī běn xiǎo bǐ jì běn, suí shí jì lù xià shí yàn zhōng shǎn xiàn chū de rèn hé bǎo guì wù lǐ líng gǎn.

“Vị nhà khoa học lão thành luôn thích đem theo cuốn sổ tay nhỏ bên mình trong chiếc túi áo túi áo blue trắng, ghi chép lại mọi cảm hứng vật lý quý giá chợt lóe lên trong thực nghiệm bất cứ lúc nào.”

Bộ: 儿 • 21 nét • 27/08/2024
Nét viết & Chiết tự
#153 HSK 8 Động từ
兜售
dōushòu ĐÂU THỤ

chào bán, rêu rao chào mời bán rong, rao bán mưu đồ

to peddle, to hawk, to promote, to tout

我们必须时刻警惕某些外部势力以所谓学术自由为幌子、向发展中国家兜售带有霸权色彩的不平等科技规则。

Wǒ men bì xū shí kè jǐng tì mǒu xiē wài bù shì lì yǐ suǒ wèi xué shù zì yóu wèi huǎng zi, xiàng fā zhǎn zhōng guó jiā dōu shòu dài yǒu bà quán sè cǎi de bù píng děng kē jì guī zé.

“Chúng ta bắt buộc phải luôn luôn cảnh giác với việc một số thế lực bên ngoài lấy danh nghĩa cái gọi là tự do học thuật để rêu rao chào bán rao bán các quy tắc khoa học công nghệ bất bình đẳng mang đậm màu sắc bá quyền cho các nước đang phát triển.”

Bộ: 火 • 20 nét • 14/07/2026
Nét viết & Chiết tự
#154 HSK 8 Động từ
抖
dǒu ĐẨU

run rẩy, run rẩy run bần bật; rũ phủi

to tremble, to shake, to shiver, to quiver

在零下五十度极寒风暴席卷的南极科考站外,队员们双手冻得直发抖,但依然精确记录下每一组极光地磁数据。

Zài líng xià wǔ shí dù jí hán fēng bào xí juǎn de nán jí kē kǎo zhàn wài, duì yuán men shuāng shǒu dòng dé zhí fā dǒu, dàn yī rán jīng què jì lù xià měi yī zǔ jí guāng dì cí shù jù.

“Bên ngoài trạm khảo sát khoa học Nam Cực nơi cơn bão tuyết cực hàn âm 50 độ quét qua, đôi bàn tay của các đội viên lạnh buốt đến mức run rẩy run bần bật, nhưng vẫn ghi chép chuẩn xác từng tổ số liệu địa từ và cực quang.”

Bộ: 宀 • 11 nét • 18/05/2024
Nét viết & Chiết tự
#155 HSK 8 Tính từ
陡
dǒu ĐẨU

dốc đứng, dựng đứng; đột ngột

steep, precipitous, suddenly, abruptly

这段山路异常陡峭,不仅需要耗费大量体力,攀登时还必须格外小心。

zhè duàn shān lù yì cháng dǒu qiào , bù jǐn xū yào hào fèi dà liàng tǐ lì , pān dēng shí hái bì xū gé wài xiǎo xīn 。

“Đoạn đường núi này vô cùng dốc, không chỉ tiêu tốn nhiều thể lực mà khi leo còn phải hết sức cẩn thận.”

Bộ: 子 • 12 nét • 25/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#156 HSK 8 Danh từ
斗
dòu / dǒu ĐẤU / ĐẨU

đấu tranh, chiến đấu, thi đấu (dòu); cái đấu đong thóc, chòm sao Bắc Đẩu, cái phễu (dǒu)

to fight, struggle, compete (dòu); peck measure, Big Dipper, funnel (dǒu)

年轻人应该为了自己的理想而努力奋斗。

Niánqīngrén yīnggāi wèile zìjǐ de lǐxiǎng ér nǔlì fèndòu.

“[dòu - Động từ] Người trẻ tuổi nên nỗ lực phấn đấu vì lý tưởng của chính mình.”

Bộ: 斗 • 10 nét • 17/01/2014
Nét viết & Chiết tự
#157 HSK 8 Danh từ
斗志
dòuzhì ĐẤU CHÍ

ý chí chiến đấu, tinh thần quyết tâm chiến đấu

fighting will, fighting spirit, morale

在重大战略型号攻关誓师大会上,全体参研人员昂扬的斗志与坚定的必胜信心化作攻坚克难的磅礴力量。

Zài zhòng dà zhàn lüè xíng hào gōng guān shì shī dà huì shàng, quán tǐ cān yán rén yuán áng yáng de dòu zhì yǔ jiān dìng de bì shèng xìn xīn huà zuò gōng jiān kè nán de páng bó lì liàng.

“Tại Đại hội Tuyên thệ Xuất quân Vượt khó Mẫu hình Chiến lược Trọng đại, ý chí chiến đấu tinh thần quyết chiến sục sôi cùng niềm tin quyết thắng kiên định của toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu đã hóa thành sức mạnh to lớn cuộn trào chinh phục khó khăn.”

Bộ: 斗 • 18 nét • 01/01/2018
Nét viết & Chiết tự
#158 HSK 8 Danh từ
豆浆
dòujiāng ĐẬU TƯƠNG

sữa đậu nành, nước đậu nành

soy milk, soybean milk

现代农业生物科研团队运用微胶囊靶向缓释技术,成功研制出高蛋白高异黄酮活性营养保留率达百分之九十九的新型纯天然豆浆浓缩粉。

Xiàn dài nóng yè shēng wù kē yán tuán duì yùn yòng wēi jiāo náng bǎ xiàng huǎn shì jì shù, chéng gōng yán zhì chū gāo dàn bái gāo yì huáng tóng huó xìng yíng yǎng bǎo liú lǜ dá bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ de xīn xíng chún tiān rán dòu jiāng nóng suō fěn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học sinh học nông nghiệp hiện đại ứng dụng công nghệ vi bao giải phóng chậm trúng đích đã nghiên cứu chế tạo thành công bột sữa đậu nành sữa đậu nành cô đặc thuần tự nhiên kiểu mới có tỷ lệ giữ lại dinh dưỡng hoạt tính isoflavone và protein cao đạt 99%.”

Bộ: 豆 • 18 nét • 09/04/2026
Nét viết & Chiết tự
#159 HSK 8 Danh từ
豆子
dòuzi ĐẬU TỬ

hạt đậu, các loại hạt đỗ

bean, pea, pulse

国家大豆育种团队通过高通量基因编辑与分子辅助育种技术,成功培育出单株结荚饱满、豆子含油量极高的高产新品种。

Guó jiā dà dòu yù zhǒng tuán duì tōng guò gāo tōng liàng jī yīn biān jí yǔ fèn zǐ fǔ zhù yù zhǒng jì shù, chéng gōng péi yù chū dān zhū jié jiá bǎo mǎn, dòu zi hán yóu liàng jí gāo de gāo chǎn xīn pǐn zhǒng.

“Đội ngũ nhân giống đậu tương quốc gia thông qua công nghệ chọn giống hỗ trợ phân tử và chỉnh sửa gen thông lượng cao đã lai tạo thành công giống mới năng suất cao có quả kết đỗ trên từng cây mẩy căng, hạt đậu hạt đỗ có hàm lượng dầu cực kỳ cao.”

Bộ: 子 • 19 nét • 17/03/2026
Nét viết & Chiết tự
#160 HSK 5 Động từ
逗
dòu ĐẬU

trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười

to tease, to amuse, funny, comical

舞台上相声演员幽默风趣的语言与生动滑稽的动作,逗得台下全场观众捧腹大笑。

Wǔ tái shàng xiàng shēng yǎn yuán yōu mò fēng qù de yǔ yán yǔ shēng dòng huá jī de dòng zuò, dòu dé tái xià quán chǎng guān zhòng pěng fù dà xiào.

“Ngôn từ dí dỏm hài hước cùng những động tác sinh động vui nhộn của diễn viên tấu hài trên sân khấu đã khiến toàn thể khán giả phía dưới cười nghiêng ngả.”

Bộ: 日 • 12 nét • 10/11/2018
Nét viết & Chiết tự
#161 HSK 6 Động từ
督促
dū cù ĐỐC XÚC

đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện

to urge, to supervise, to prompt

中央生态环境保护督察组严格开展下沉督察,坚决督促地方依法彻底整改突出生态环境问题。

Zhōng yāng shēng tài huán jìng bǎo hù dū chá zǔ yán gé kāi zhǎn xià chén dū chá, jiān jué dū cù dì fāng yī fǎ chè dǐ zhěng gǎi tū chū shēng tài huán jìng wèn tí.

“Đoàn Thanh tra Bảo vệ Môi trường Sinh thái Trung ương triển khai nghiêm túc công tác thanh tra sâu sát cơ sở, kiên quyết đôn đốc thúc giục các địa phương chấn chỉnh triệt để các vấn đề môi trường sinh thái nổi cộm theo đúng pháp luật.”

Bộ: 手 • 17 nét • 27/01/2022
Nét viết & Chiết tự
#162 HSK 8 Tính từ
独
dú ĐỘC

độc nhất, một mình đơn độc, duy nhất chỉ có

alone, independent, unique, only, solely

搞原始创新就要敢于独辟蹊径、敢走前人没有走过的路,在未知科学无人区开辟出中国学派的崭新天地。

Gǎo yuán shǐ chuàng xīn jiù yào gǎn yú dú pì xī jìng, gǎn zǒu qián rén méi yǒu zǒu guò de lù, zài wèi zhī kē xué wú rén qū kāi pì chū zhōng guó xué pài de zhǎn xīn tiān dì.

“Làm đổi mới sáng tạo nguyên bản thì phải dũng cảm một mình mở lối riêng độc nhất đi đường riêng, dám đi con đường mà người đi trước chưa từng đi, mở ra chân trời mới toanh của học phái Trung Quốc trong vùng không người khoa học chưa biết.”

Bộ: 人 • 14 nét • 27/08/2015
Nét viết & Chiết tự
#163 HSK 8 Danh từ
独唱
dúchàng ĐỘC XƯỚNG

đơn ca, hát đơn ca, bài hát đơn ca

solo, vocal solo, to sing a solo

在庆祝大科学装置成功运行的新春文艺联欢会上,青年物理学家深情独唱《祖国不会忘记》,唱出了全体科研人的报国心声。

Zài qìng zhù dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng yùn xíng de xīn chūn wén yì lián huān huì shàng, qīng nián wù lǐ xué jiā shēn qíng dú chàng 《 zǔ guó bú huì wàng jì 》, chàng chū le quán tǐ kē yán rén de bào guó xīn shēng.

“Tại đêm hội liên hoan văn nghệ đón mừng xuân mới chúc mừng thiết bị khoa học lớn vận hành thành công, nhà vật lý học trẻ tuổi đã hát đơn ca đơn ca dạt dào tình cảm ca khúc 'Tổ quốc Sẽ Không Quên', cất lên tiếng lòng phụng sự non sông của toàn thể những người làm nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 人 • 26 nét • 11/10/2013
Nét viết & Chiết tự
#164 HSK 8 Tính từ

我国前沿科研团队自主研发的超高分辨率量子显微成像系统,获得了国际学术界多项独家核心发明专利授权。

Wǒ guó qián yán kē yán tuán duì zì zhǔ yán fā de chāo gāo fēn biàn lǜ liàng zǐ xiǎn wēi chéng xiàng xì tǒng, huò dé le guó jì xué shù jiè duō xiàng dú jiā hé xīn fā míng zhuān lì shòu quán.

“Hệ thống chụp ảnh vi quan lượng tử độ phân giải siêu cao do đội ngũ nghiên cứu khoa học tiên phong nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển đã nhận được nhiều giấy phép ủy quyền bằng sáng chế phát minh cốt lõi độc quyền độc gia độc nhất của giới học thuật quốc tế.”

Bộ: 宀 • 22 nét • 08/06/2013
Nét viết & Chiết tự
#165 HSK 8 Thành ngữ
独立自主
dúlìzìzhǔ ĐỘC LẬP TỰ CHỦ

độc lập tự chủ, tự lực tự cường tự chủ

independent, self-reliant, autonomous

实践反复告诉我们:关键核心技术是要不来、买不来、讨不来的,必须始终坚持独立自主、自力更生!

Shí jiàn fǎn fù gào sù wǒ men: guān jiàn hé xīn jì shù shì yào bù lái, mǎi bù lái, tǎo bù lái de, bì xū shǐ zhōng jiān chí dú lì zì zhǔ, zì lì gēng shēng!

“Thực tiễn đã hết lần này đến lần khác nhắc nhở chúng ta: công nghệ cốt lõi then chốt là thứ không thể xin được, không thể mua được, cũng không thể cầu cạnh mà có được, bắt buộc phải luôn kiên trì độc lập tự chủ, tự lực cánh sinh!”

Bộ: 立 • 35 nét • 02/01/2024
Nét viết & Chiết tự
#166 HSK 8 Danh từ
独身
dúshēn ĐỘC THÂN

sống độc thân, ở một mình không kết hôn

unmarried, single, living alone

为了把毕生精力毫无保留地倾注给国家两弹一星国防科技大科学事业,老一辈科学家毅然选择终生独身、奉献一生。

Wèi le bǎ bì shēng jīng lì háo wú bǎo liú dì qīng zhù gěi guó jiā liǎng dàn yī xīng guó fáng kē jì dà kē xué shì yè, lǎo yī bèi kē xué jiā yì rán xuǎn zé zhōng shēng dú shēn, fèng xiàn yī shēng.

“Để dốc trọn sinh lực cả đời không một chút giữ lại cho đại nghiệp khoa học lớn công nghệ quốc phòng Hai bom một vệ tinh của Tổ quốc, vị nhà khoa học tiền bối đã kiên quyết chọn sống độc thân độc thân cả đời, cống hiến trọn vẹn kiếp người.”

Bộ: 身 • 26 nét • 29/06/2013
Nét viết & Chiết tự
#167 HSK 8 Thành ngữ
独一无二
dúyīwú'èr ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ

độc nhất vô nhị, có một không hai, độc đáo duy nhất

unique, unparalleled, one of a kind, second to none

中国天眼FAST是目前全球口径最大、灵敏度最高的单口径射电望远镜,具有独一无二的深空微弱信号捕捉能力。

Zhōng guó tiān yǎn FAST shì mù qián quán qiú kǒu jìng zuì dà, líng mǐn dù zuì gāo de dān kǒu jìng shè diàn wàng yuǎn jìng, jù yǒu dú yī wú èr de shēn kōng wēi ruò xìn hào bǔ zhuō néng lì.

“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST hiện là kính viễn vọng vô tuyến đơn khẩu kính có độ nhạy cao nhất và khẩu kính lớn nhất trên toàn cầu, sở hữu năng lực bắt trọn tín hiệu yếu ớt từ không gian sâu có một không hai độc nhất vô nhị.”

Bộ: 一 • 35 nét • 14/12/2013
Nét viết & Chiết tự
#168 HSK 6 Danh từ
堵塞
dǔ sè ĐỔ TẮC

tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng

to block, to jam, traffic congestion, stoppage

大都市交管大脑依托大数据实时动态调优全城交通信号灯配时,有效化解了早晚高峰主干道交通严重堵塞问题。

Dà dū shì jiāo guǎn dà nǎo yī tuō dà shù jù shí shí dòng tài diào yōu quán chéng jiāo tōng xìn hào dēng pèi shí, yǒu xiào huà jiě le zǎo wǎn gāo fēng zhǔ gàn dào jiāo tōng yán zhòng dǔ sè wèn tí.

“Bộ não điều hành giao thông đại đô thị dựa vào dữ liệu lớn theo thời gian thực đã tự động tối ưu hóa chu kỳ đèn tín hiệu giao thông toàn thành phố, giải quyết hiệu quả vấn đề ùn tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng trên các tuyến đường trục chính giờ cao điểm sáng tối.”

Bộ: 口 • 27 nét • 04/09/2025
Nét viết & Chiết tự
#169 HSK 8 Động từ
妒忌
dùjì ĐỐ KỴ

đố kỵ, ghen tị ganh ghét

to be jealous of, to envy, jealousy

中国科技的飞速崛起引发了国际上少数固守冷战思维势力的偏执妒忌,但任何阻挠都无法阻挡我们前进的坚定步伐。

Zhōng guó kē jì de fēi sù jué qǐ yǐn fā le guó jì shàng shǎo shù gù shǒu lěng zhàn sī wéi shì lì de piān zhí dù jì, dàn rèn hé zǔ náo dōu wú fǎ zǔ dǎng wǒ men qián jìn de jiān dìng bù fá.

“Sự trỗi dậy nhanh như vũ bão của khoa học công nghệ Trung Quốc đã dấy lên sự ghen tị đố kỵ ganh ghét hẹp hòi mù quáng của một số ít thế lực cố chấp tư duy Chiến tranh Lạnh trên trường quốc tế, nhưng bất kỳ sự cản trở nào cũng không thể ngăn nổi bước chân tiến lên kiên định của chúng ta.”

Bộ: 金 • 24 nét • 27/04/2021
Nét viết & Chiết tự
#170 HSK 6 Động từ
杜绝
dù jué ĐỖ TUYỆT

chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để

to put an end to, to eliminate, to stop completely

国家药品审评审批全流程实行最严密的质量追溯与廉洁监督机制,坚决杜绝任何利益寻租与违规审批现象。

Guó jiā yào pǐn shěn píng shěn pī quán liú chéng shí xíng zuì yán mì de zhì liàng zhuī sù yǔ lián jié jiān dū jī zhì, jiān jué dù jué rèn hé lì yì xún zū yǔ wéi guī shěn pī xiàn xiàng.

“Toàn bộ quy trình thẩm định phê duyệt dược phẩm quốc gia thực thi cơ chế giám sát liêm chính và truy xuất nguồn gốc chất lượng nghiêm ngặt nhất, kiên quyết chấm dứt triệt để mọi hiện tượng trục lợi tham nhũng và phê duyệt sai quy định.”

Bộ: 人 • 20 nét • 12/05/2016
Nét viết & Chiết tự
#171 HSK 8 Động từ
度假
dùjià ĐỘ GIÁ

nghỉ dưỡng, đi nghỉ mát kỳ nghỉ

to go on vacation, to spend holidays

在长达半年的深空飞行攻关任务圆满成功后,总指挥部特意安排功勋参研骨干轮流前往疗养基地度假休整。

Zài zhǎng dá bàn nián de shēn kōng fēi xíng gōng guān rèn wù yuán mǎn chéng gōng hòu, zǒng zhǐ huī bù tè yì ān pái gōng xūn cān yán gǔ gàn lún liú qián wǎng liáo yǎng jī dì dù jià xiū zhěng.

“Sau khi nhiệm vụ vượt khó bay trong không gian sâu kéo dài nửa năm thành công mỹ mãn, Ban Tổng Chỉ huy đã đặc biệt bố trí cho các cán bộ nòng cốt tham gia nghiên cứu có công lao lần lượt đến các căn cứ điều dưỡng để đi nghỉ mát nghỉ dưỡng nghỉ ngơi lấy lại sức.”

Bộ: 金 • 25 nét • 02/06/2017
Nét viết & Chiết tự
#172 HSK 8 Động từ
渡过
dùguò ĐỘ QUÁ

vượt qua (sông nước/khó khăn gian nan), đi qua

to cross (a river), to pass through, to tide over (a crisis)

在遭遇外部极限技术断供的至暗时刻,攻关团队同舟共济、众志成城,成功渡过了最艰难的技术磨合转型期。

Zài zāo yù wài bù jí xiàn jì shù duàn gōng de zhì àn shí kè, gōng guān tuán duì tóng zhōu gòng jì, zhòng zhì chéng chéng, chéng gōng dù guò le zuì jiān nán de jì shù mó hé zhuǎn xíng qī.

“Vào thời khắc đen tối nhất khi gặp phải sự đứt gãy công nghệ giới hạn từ bên ngoài, đội ngũ vượt khó đã cùng hội cùng thuyền, muôn người như một, vượt qua đi qua thành công giai đoạn chuyển đổi gắn kết công nghệ gian nan nhất.”

Bộ: 辵 • 21 nét • 18/06/2013
Nét viết & Chiết tự
#173 HSK 6 Động từ
端正
duān zhèng ĐOAN CHÍNH

ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn

upright, proper, correct, to rectify

青年学者在走上科研道路之初,就必须牢固端正学术态度,坚决恪守严谨求实、清正廉明的学术道德。

Qīng nián xué zhě zài zǒu shàng kē yán dào lù zhī chū, jiù bì xū láo gù duān zhèng xué shù tài dù, jiān jué kè shǒu yán jǐn qiú shí, qīng zhèng lián míng de xué shù dào dé.

“Các học giả trẻ ngay từ khi bước chân lên con đường nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chấn chỉnh ngay ngắn thái độ học thuật, kiên quyết tuân thủ nghiêm ngặt đạo đức học thuật nghiêm cẩn cầu thị và thanh liêm trong sáng.”

Bộ: 止 • 24 nét • 30/07/2017
Nét viết & Chiết tự
#174 HSK 8 Danh từ
短缺
duǎnquē ĐOẢN KHUYẾT

thiếu hụt, khan hiếm thiếu thốn

shortage, scarcity, deficient, lacking

国家实施战略紧缺人才定向培养工程,从根本上扭转了集成电路与前沿人工智能领域高端领军人才短缺的被动局面。

Guó jiā shí shī zhàn lüè jǐn quē rén cái dìng xiàng péi yǎng gōng chéng, cóng gēn běn shàng niǔ zhuǎn le jí chéng diàn lù yǔ qián yán rén gōng zhì néng lǐng yù gāo duān lǐng jūn rén cái duǎn quē de bèi dòng jú miàn.

“Nhà nước thực thi công trình bồi dưỡng định hướng nhân tài khan hiếm chiến lược, xoay chuyển căn bản cục diện bị động khan hiếm thiếu hụt thiếu thốn các nhân tài dẫn đầu cao cấp trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo tiên phong và mạch tích hợp.”

Bộ: 口 • 28 nét • 30/10/2021
Nét viết & Chiết tự
#175 HSK 8 Tính từ
短暂
duǎnzàn ĐOẢN TẠM

ngắn ngủi, ngắn ngủi chốc lát, tạm thời

short, brief, fleeting, transient

虽然超新星爆发最初的极紫外辐射峰值极其短暂,但深空望远镜依然成功完整记录下了全部宝贵物理过程。

Suī rán chāo xīn xīng bào fā zuì chū de jí zǐ wài fú shè fēng zhí jí qí duǎn zàn, dàn shēn kōng wàng yuǎn jìng yī rán chéng gōng wán zhěng jì lù xià le quán bù bǎo guì wù lǐ guò chéng.

“Tuy rằng giá trị đỉnh bức xạ cực tím chân không ban đầu của vụ nổ siêu tân tinh vô cùng ngắn ngủi ngắn ngủi chốc lát, nhưng kính viễn vọng không gian sâu vẫn ghi chép lại thành công trọn vẹn toàn bộ tiến trình vật lý quý giá.”

Bộ: 口 • 28 nét • 13/11/2021
Nét viết & Chiết tự
#176 HSK 8 Danh từ
段落
duànluò ĐOẠN LẠC

đoạn văn, giai đoạn tạm ngưng; kết thúc một chặng (gào yí duànluò)

paragraph, phase, stage, conclusion of a stage

随着大科学装置一期主体工程综合物理验收顺利告一段落,全体科研人员毫不松懈地迅速转入二期工程规划布局。

Suí zhe dà kē xué zhuāng zhì yī qī zhǔ tǐ gōng chéng zōng hé wù lǐ yàn shōu shùn lì gào yí duàn luò, quán tǐ kē yán rén yuán háo bù sōng xiè dì xùn sù zhuǎn rù èr qī gōng chéng guī huà bù jú.

“Cùng với việc nghiệm thu vật lý tổng hợp công trình chủ thể giai đoạn 1 của thiết bị khoa học lớn thuận lợi kết thúc một chặng hoàn thành một giai đoạn, toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học không một chút lơi lỏng nhanh chóng chuyển sang bố cục quy hoạch công trình giai đoạn 2.”

Bộ: 艸 • 17 nét • 24/04/2020
Nét viết & Chiết tự
#177 HSK 6 Động từ
断定
duàn dìng ĐOẠN ĐỊNH

kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng

to conclude, to determine, to assert definitively

地质学家根据岩心微量元素同位素测年数据,无可置疑地断定了该古地质构造形成于数亿年前的古生代。

Dì zhì xué jiā gēn jù yán xīn wēi liàng yuán sù tóng wèi sù cè nián shù jù, wú kě zhì yí dì duàn dìng le gāi gǔ dì zhì gòu zào xíng chéng yú shù yì nián qián de gǔ shēng dài.

“Các nhà địa chất học căn cứ vào số liệu đo tuổi đồng vị nguyên tố vi lượng của mẫu lõi khoan đất đá đã kết luận khẳng định chắc chắn không còn nghi ngờ gì rằng cấu trúc địa chất cổ này được hình thành từ Đại Cổ sinh cách đây hàng trăm triệu năm.”

Bộ: 女 • 19 nét • 01/06/2014
Nét viết & Chiết tự
#178 HSK 6 Thành ngữ
断断续续
duàn duàn xù xù ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC

ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn

intermittent, off and on, discontinuous

即便在强电磁干扰环境下卫星通信链路信号断断续续,搜救应急终端依然成功发出了精准求救定位报文。

Jí biàn zài qiáng diàn cí gān rǎo huán jìng xià wèi xīng tōng xìn liàn lù xìn hào duàn duàn xù xù, sōu jiù yìng jí zhōng duān yī rán chéng gōng fā chū le jīng zhǔn qiú jiù dìng wèi bào wén.

“Dẫu dưới môi trường nhiễu điện từ mạnh tín hiệu đường truyền liên lạc vệ tinh bị chập chờn ngắt quãng đứt đoạn, thiết bị đầu cuối cứu hộ khẩn cấp vẫn gửi đi thành công bức điện báo định vị cầu cứu chuẩn xác.”

Bộ: 女 • 35 nét • 25/09/2019
Nét viết & Chiết tự
#179 HSK 8 Danh từ
断裂
duànliè ĐOẠN LIỆT

đứt gãy, gãy gập rạn nứt; đứt gãy địa chất (địa chấn)

to fracture, to break, rupture, geological fault

我国科学家运用高精度地下原位光纤传感阵列,实时揭示了特大地震孕育过程中深层地下活动断裂带的应力形变机理。

Wǒ guó kē xué jiā yùn yòng gāo jīng dù dì xià yuán wèi guāng xiān chuán gǎn zhèn liè, shí shí jiē shì le tè dà dì zhèn yùn yù guò chéng zhōng shēn céng dì xià huó dòng duàn liè dài de yīng lì xíng biàn jī lǐ.

“Các nhà khoa học nước ta ứng dụng cụm cảm biến sợi quang tại chỗ dưới lòng đất độ chính xác cao đã hé lộ theo thời gian thực cơ chế biến dạng ứng suất của đới đứt gãy đứt gãy hoạt động sâu dưới lòng đất trong quá trình hình thành tích tụ trận động đất cực lớn.”

Bộ: 女 • 22 nét • 17/01/2021
Nét viết & Chiết tự
#180 HSK 8 Động từ
堆砌
duīqì ĐÔI THẾ

chất đống, xếp chồng; nhồi nhét đao to búa lớn (văn phong)

to pile up, to stack up, to load with (ornate words)

撰写高水平前沿学术论文必须突出严密的物理机理推导与第一手客观实测数据,切忌辞藻华丽的空洞堆砌。

Zhuàn xiě gāo shuǐ píng qián yán xué shù lùn wén bì xū tū chū yán mì de wù lǐ jī lǐ tuī dǎo yǔ dì yī shǒu kè guān shí cè shù jù, qiè jì cí zǎo huá lì de kōng dòng duī qì.

“Viết bài báo luận văn học thuật tiên phong trình độ cao bắt buộc phải làm nổi bật số liệu đo đạc thực tế khách quan ban đầu và suy diễn cơ chế vật lý chặt chẽ, tránh việc nhồi nhét chất đống sáo rỗng những lời hoa mỹ đao to búa lớn.”

Bộ: 目 • 19 nét • 26/09/2017
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 8 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 8 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 8? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.