Cao cấp 2 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 8 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, văn ngôn hiện đại, thuật ngữ khoa học công nghệ và thương mại quốc tế nâng cao (Phần 2). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 8:
Từ loại HSK 8:
Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 8 (Chuẩn Hanban)
#181 HSK 8 Danh từ
队形
duìxíng ĐỘI HÌNH

đội hình, hàng ngũ đội hình

formation, line-up, array

在近地轨道多星协同编队飞行科学实验中,微纳卫星星座始终保持着厘米级超高精度的动态相对队形。

Zài jìn dì guǐ dào duō xīng xié tóng biān duì fēi xíng kē xué shí yàn zhōng, wēi nà wèi xīng xīng zuò shǐ zhōng bǎo chí zhe lí mǐ jí chāo gāo jīng dù de dòng tài xiāng duì duì xíng.

“Trong thực nghiệm khoa học bay theo đội hình biên đội hiệp đồng đa vệ tinh trên quỹ đạo gần Trái đất, chòm sao vệ tinh vi nano luôn duy trì đội hình hàng ngũ tương đối động thái có độ chính xác siêu cao cấp độ centimet.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#182 HSK 8 Danh từ
对白
duìbái ĐỐI BẠCH

lời thoại, câu thoại đối thoại (phim ảnh/sân khấu)

dialogue (in a film/play), spoken parts

在大型航天功勋话剧演出中,老一辈科学家隐姓埋名、科技报国的感人对白深深触动了在场的每一位观众。

Zài dà xíng háng tiān gōng xūn huà jù yǎn chū zhōng, lǎo yī bèi kē xué jiā yǐn xìng mái míng, kē jì bào guó de gǎn rén duì bái shēn shēn chù dòng le zài chǎng de měi yī wèi guān zhòng.

“Trong buổi biểu diễn vở kịch nói ca ngợi công lao hàng không vũ trụ quy mô lớn, những câu thoại lời thoại cảm động về việc phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học tiền bối đã chạm sâu đến trái tim của mỗi một khán giả có mặt.”

Bộ: 寸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#183 HSK 6 Danh từ
对策
duì cè ĐỐI SÁCH

đối sách, giải pháp ứng phó, biện pháp đối phó

countermeasure, coping strategy, solution

面对复杂严峻的国际经贸博弈与关税壁垒,国家智库专家团队精准制定了多元化市场拓展的战略对策。

Miàn duì fù zá yán jùn de guó jì jīng mào bó yì yǔ guān shuì bì lěi, guó jiā zhì kù zhuān jiā tuán duì jīng zhǔn zhì dìng le duō yuán huà shì chǎng tuò zhǎn de zhàn lüè duì cè.

“Đứng trước cuộc đọ sức kinh tế thương mại quốc tế phức tạp gay gắt cùng các hàng rào thuế quan, nhóm chuyên gia viện nghiên cứu chính sách quốc gia đã xây dựng chuẩn xác các đối sách chiến lược mở rộng thị trường đa dạng hóa.”

Bộ: 寸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#184 HSK 6 Danh từ
对称
duì chèn ĐỐI XỨNG

đối xứng, cân đối

symmetrical, symmetry

北京中轴线那气势恢宏、南北贯通的古都空间对称格局,完美彰显了中华传统礼仪文化的秩序之美与和谐之韵。

Běi jīng zhōng zhóu xiàn nà qì shì huī hóng, nán běi guàn tōng de gǔ dū kōng jiān duì chèn gé jú, wán měi zhāng xiǎn le zhōng huá chuán tǒng lǐ yí wén huà de zhì xù zhī měi yǔ hé xié zhī yùn.

“Bố cục đối xứng không gian cổ đô thông suốt Nam Bắc đầy hùng vĩ khí thế của trục trung tâm Bắc Kinh đã thể hiện hoàn mỹ vẻ đẹp trật tự và giai điệu hài hòa của văn hóa lễ nghi truyền thống dân tộc.”

Bộ: 寸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#185 HSK 8 Động từ
对得起
duìdeqǐ ĐỐI ĐẮC KHỞI

xứng đáng với, không phụ lòng, có lỗi (khi phủ định)

to be worthy of, not to let down, to do justice to

青年科学家要把全部青春热血倾注在国家重大科技自强事业中,以优异的原创成果对得起党和人民的殷切嘱托!

Qīng nián kē xué jiā yào bǎ quán bù qīng chūn rè xuè qīng zhù zài guó jiā zhòng dà kē jì zì qiáng shì yè zhōng, yǐ yōu yì de yuán chuàng chéng guǒ duì de qǐ dǎng hé rén mín de yīn qiè zhǔ tuō!

“Các nhà khoa học trẻ phải dốc trọn bầu nhiệt huyết thanh xuân vào sự nghiệp tự cường khoa học công nghệ trọng đại của quốc gia, dùng những thành quả nguyên bản ưu việt để xứng đáng với không phụ lòng lời căn dặn ân cần của Đảng và nhân dân!”

Bộ: 寸 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#186 HSK 6 Danh từ
对联
duì lián ĐỐI LIÊN

câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)

antithetical couplet, rhyming couplet

新春佳节来临之际,书法家们挥毫泼墨,为社区居民义写一副副墨香浓郁、寓意吉祥的新春对联。

Xīn chūn jiā jié lái lín zhī jì, shū fǎ jiā men huī háo pō mò, wèi shè qū jū mín yì xiě yī fù fù mò xiāng nóng yù, yù yì jí xiáng de xīn chūn duì lián.

“Mỗi dịp Tết đến Xuân về, các nhà thư pháp lại múa bút phóng mực, viết tặng bà con khu dân cư từng cặp câu đối mừng xuân ngạt ngào hương mực mang ý nghĩa cát tường như ý.”

Bộ: 寸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#187 HSK 8 Động từ
对弈
duìyì ĐỐI DỊCH

đánh cờ, so kỳ nghệ đọ sức đánh cờ

to play chess, to contest in chess, confrontation (figurative)

在国际高科技核心前沿博弈大棋局中,中国科学家保持战略定力,从容自如地与国际科技对手展开高水平战略对弈。

Zài guó jì gāo kē jì hé xīn qián yán bó yì dà qí jú zhōng, zhōng guó kē xué jiā bǎo chí zhàn lüè dìng lì, cóng róng zì rú dì yǔ guó jì kē jì duì shǒu zhǎn kāi gāo shuǐ píng zhàn lüè duì yì.

“Trong bàn cờ lớn chơi cờ đọ sức tiên phong cốt lõi công nghệ cao quốc tế, các nhà khoa học Trung Quốc giữ vững định lực chiến lược, ung dung tự tin mở ra cuộc so tài đánh cờ đọ sức đánh cờ chiến lược trình độ cao với các đối thủ khoa học công nghệ quốc tế.”

Bộ: 寸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#188 HSK 6 Danh từ
对照
duì zhào ĐỐI CHIẾU

đối chiếu, so sánh đối chiếu; nhóm chứng (thực nghiệm)

to compare, to cross-check, control group

在新药多中心三期临床试验中,严格设置了双盲随机对照组,以确保药物临床疗效与安全性的科学严谨评价。

Zài xīn yào duō zhōng xīn sān qī lín chuáng shì yàn zhōng, yán gé shè zhì le shuāng máng suí jī duì zhào zǔ, yǐ què bǎo yào wù lín chuáng liáo xiào yǔ ān quán xìng de kē xué yán jǐn píng jià.

“Trong thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 đa trung tâm của thuốc mới, nhóm đối chứng ngẫu nhiên mù đôi được thiết lập nghiêm ngặt nhằm bảo đảm việc đánh giá khoa học chuẩn xác về độ an toàn và hiệu quả điều trị lâm sàng của thuốc.”

Bộ: 寸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#189 HSK 8 Động từ
对峙
duìzhì ĐỐI TRĨ

đối đầu, đối kháng giằng co, đứng đối diện nhau

to stand facing each other, confrontation, standoff

在复杂地缘国际博弈中,我们坚决反对搞技术壁垒与阵营对峙,坚定不移推动多边国际科学交流与开放合作。

Zài fù zá dì yuán guó jì bó yì zhōng, wǒ men jiān jué fǎn duì gǎo jì shù bì lěi yǔ zhèn yíng duì zhì, jiān dìng bù yí tuī dòng duō biān guó jì kē xué jiāo liú yǔ kāi fàng hé zuò.

“Trong các cuộc đọ sức địa chính trị quốc tế phức tạp, chúng ta kiên quyết phản đối việc dựng lên rào cản công nghệ và đối đầu đối kháng giằng co phe phái, kiên định không dời thúc đẩy giao lưu khoa học quốc tế đa phương và hợp tác mở cửa.”

Bộ: 寸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#190 HSK 8 Động từ
对准
duìzhǔn ĐỐI CHUẨN

nhắm chuẩn vào, căn chỉnh hướng vào, ngắm thẳng

to aim at, to align with, to target, to focus on

深空巡天空间望远镜高精度姿态控制系统能够以亚角秒精度将主镜头对准遥远系外类地行星开展光谱观测。

Shēn kōng xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng gāo jīng dù zī tài kòng zhì xì tǒng néng gòu yǐ yà jiǎo miǎo jīng dù jiāng zhǔ jìng tóu duì zhǔn yáo yuǎn xì wài lèi dì xíng xīng kāi zhǎn guāng pǔ guān cè.

“Hệ thống điều khiển tư thế độ chính xác cao của kính viễn vọng không gian tuần trời sâu có thể ngắm thẳng nhắm chuẩn vào căn chỉnh hướng vào các hành tinh giống Trái đất ngoài hệ Mặt trời xa xôi ở độ chính xác dưới giây góc để triển khai quan trắc quang phổ.”

Bộ: 寸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#191 HSK 6 Động từ
兑换
duì huàn ĐOÁI HOÁN

đổi tiền, quy đổi ngoại tệ

to convert, to exchange (currency)

在国际机场入境大厅与外卡支付便利化服务站,外国游客可以极其便捷地完成本外币现钞兑换与移动支付绑定。

Zài guó jì jī chǎng rù jìng dà tīng yǔ wài kǎ zhī fù biàn lì huà fú wù zhàn, wài guó yóu kè kě yǐ jí qí biàn jié dì wán chéng běn wài bì xiàn chāo duì huàn yǔ yí dòng zhī fù bǎng dìng.

“Tại sảnh nhập cảnh sân bay quốc tế và trạm dịch vụ thanh toán thẻ quốc tế thuận tiện, du khách nước ngoài có thể thực hiện việc đổi tiền mặt ngoại tệ sang bản tệ và liên kết thanh toán di động một cách vô cùng thuận tiện.”

Bộ: 子 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#192 HSK 6 Động từ
兑现
duì xiàn ĐOÁI HIỆN

thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết

to cash (a check), to fulfill (a promise), to honor (a commitment)

中国始终言必信、行必果,庄严兑现了向国际社会作出的关于扩大对外开放与应对气候变化的全部承诺。

Zhōng guó shǐ zhōng yán bì xìn, xíng bì guǒ, zhuāng yán duì xiàn le xiàng guó jì shè huì zuò chū de guān yú kuò dà duì wài kāi fàng yǔ yìng duì qì hòu biàn huà de quán bù chéng nuò.

“Trung Quốc luôn nói là làm, giữ chữ tín, đã thực hiện giữ đúng trọn vẹn toàn bộ những lời cam kết đã đưa ra trước cộng đồng quốc tế về việc mở rộng mở cửa đối ngoại và ứng phó với biến đổi khí hậu.”

Bộ: 子 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#193 HSK 8 Động từ
敦促
dūncù ĐÔN XÚC

đôn đốc thúc giục, hối thúc yêu cầu

to urge, to press, to prompt, to exhort

我国科技外交代表团在国际多边科技会议上强烈敦促有关方面立即撤销对正常多边学术交流设置的一切政治障碍。

Wǒ guó kē jì wài jiāo dài biǎo tuán zài guó jì duō biān kē jì huì yì shàng qiáng liè dūn cù yǒu guān fāng miàn lì jí chè xiāo duì zhèng cháng duō biān xué shù jiāo liú shè zhì de yī qiè zhèng zhì zhàng ài.

“Đoàn đại biểu ngoại giao khoa học công nghệ nước ta tại hội nghị khoa học công nghệ đa phương quốc tế đã đôn đốc thúc giục hối thúc yêu cầu mạnh mẽ các bên liên quan lập tức bãi bỏ mọi rào cản chính trị dựng lên đối với giao lưu học thuật đa phương bình thường.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#194 HSK 8 Tính từ
敦厚
dūnhòu ĐÔN HẬU

đôn hậu, phúc hậu chất phác, thật thà

honest and sincere, kindhearted, good-natured

老一辈战略科学家为人敦厚谦逊、待人如沐春风,在学术共同体中赢得了极其崇高的威望与由衷的爱戴。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā wéi rén dūn hòu qiān xùn, dài rén rú mù chūn fēng, zài xué shù gòng tóng tǐ zhōng yíng dé le jí qí chóng gāo de wēi wàng yǔ yóu zhōng de ài dài.

“Vị nhà khoa học chiến lược tiền bối làm người đôn hậu phúc hậu chất phác khiêm tốn, đối đãi với mọi người ấm áp như gió xuân, đã giành được uy vọng cực kỳ cao đẹp cùng sự kính yêu chân thành trong cộng đồng học thuật.”

Bộ: 宀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#195 HSK 8 Động từ
炖
dùn ĐỐN

hầm, ninh nhừ

to stew, to braise, to simmer

奶奶在厨房用小火炖了一锅香气扑鼻的牛肉汤,全家人都十分期待。

nǎi nai zài chú fáng yòng xiǎo huǒ dùn le yì guō xiāng qì pū bí de niú ròu tāng , quán jiā rén dōu shí fēn qī dài 。

“Bà ninh một nồi canh thịt bò thơm phức trong bếp bằng lửa nhỏ, cả nhà đều rất mong đợi.”

Bộ: 心 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#196 HSK 6 Phó từ
顿时
dùn shí ĐỐN THỜI

ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì

immediately, at once, suddenly

当神舟飞船返回舱在东风着陆场平稳安全着陆的消息传来,北京航天飞行控制中心大厅内顿时响起了雷鸣般的掌声。

Dāng shén zhōu fēi chuán fǎn huí cāng zài dōng fēng zhuó lù chǎng píng wěn ān quán zhuó lù de xiāo xī chuán lái, běi jīng háng tiān fēi xíng kòng zhì zhōng xīn dà tīng nèi dùn shí xiǎng qǐ le léi míng bān de zhǎng shēng.

“Khi tin tức khoang hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu đã hạ cánh êm ái an toàn tại bãi đáp Đông Phong truyền về, đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh ngay tức khắc bùng lên những tràng pháo tay ròn rã như sấm dậy.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#197 HSK 8 Tính từ
多边
duōbiān ĐA BIÊN

đa phương, nhiều bên tham gia

multilateral, multi-party

中国始终坚定不移践行真正的多边主义,积极发起并深入参与深空深海等全球重大国际大科学合作计划。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí jiàn xíng zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì, jī jí fā qǐ bìng shēn rù cān yù shēn kōng shēn hǎi děng quán qiú zhòng dà guó jì dà kē xué hé zuò jì huà.

“Trung Quốc luôn kiên định không dời thực thi chủ nghĩa đa phương chân chính, tích cực khởi xướng và đi sâu tham gia các kế hoạch hợp tác khoa học lớn quốc tế trọng đại toàn cầu như biển sâu và không gian sâu.”

Bộ: 夕 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#198 HSK 8 Tính từ
多功能
duōgōngnéng ĐA CÔNG NĂNG

đa năng, đa chức năng

multifunctional, multi-purpose

国家前沿大科学装置配备了多功能超高洁净原位测试分析靶站,可同时满足物理、材料与生命科学多学科交叉实验需求。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì pèi bèi le duō gōng néng chāo gāo jié jìng yuán wèi cè shì fēn xī bǎ zhàn, kě tóng shí mǎn zú wù lǐ, cái liào yǔ shēng mìng kē xué duō xué kē jiāo chā shí yàn xū qiú.

“Thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia được trang bị trạm bia phân tích thử nghiệm tại chỗ siêu sạch đa chức năng đa năng, có thể đồng thời đáp ứng các nhu cầu thực nghiệm liên ngành khoa học sự sống, vật liệu và vật lý.”

Bộ: 夕 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#199 HSK 5 Động từ
多亏
duō kuī ĐA KHUY

nhờ có, may mà, nhờ ơn

thanks to, luckily

多亏了交警同志在风雪夜里的紧急护送,突发急病的患儿才得以及时送医脱离危险。

Duō kuī le jiāo jǐng tóng zhì zài fēng xuě yè lǐ de jǐn jí hù sòng, tū fā jí bìng de huàn ér cái dé yǐ jí shí sòng yī tuō lí wēi xiǎn.

“Nhờ có các đồng chí cảnh sát giao thông khẩn cấp mở đường hộ tống trong đêm mưa tuyết, cháu bé mắc bệnh hiểm nghèo đột xuất mới kịp thời được đưa tới bệnh viện qua cơn nguy kịch.”

Bộ: 夕 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#200 HSK 8 Thành ngữ
多劳多得
duōláoduōdé ĐA LAO ĐA ĐẮC

làm nhiều hưởng nhiều, phân phối theo lao động

more pay for more work, distribution according to work

国家实验室全面深化科研经费与薪酬绩效分配机制改革,坚决落实多劳多得、优劳优酬的激励政策导向。

Guó jiā shí yàn shì quán miàn shēn huà kē yán jīng fèi yǔ xīn chóu jì xiào fēn pèi jī zhì gǎi gé, jiān jué luò shí duō láo duō de, yōu láo yōu chóu de jī lì zhèng cè dǎo xiàng.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đi sâu cải cách toàn diện cơ chế phân phối hiệu suất thù lao và kinh phí nghiên cứu khoa học, kiên quyết quán triệt định hướng chính sách khích lệ làm nhiều hưởng nhiều, làm giỏi hưởng xứng đáng.”

Bộ: 夕 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#201 HSK 8 Danh từ
多年来
duōniánlái ĐA NIÊN LAI

nhiều năm qua, bao năm nay

over the years, for many years, throughout the years

多年来,广大科技工作者扎根戈壁、奉献高原,用青春和热血铸就了举世瞩目的国家重大工程科技奇迹。

Duō nián lái, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě zhā gēn gē bì, fèng xiàn gāo yuán, yòng qīng chūn hé rè xuè zhù jiù le jǔ shì zhǔ mù dì guó jiā zhòng dà gōng chéng kē jì qí jì.

“Bao năm nay nhiều năm qua, đông đảo những người làm khoa học công nghệ cắm rễ nơi sa mạc Gobi, cống hiến nơi cao nguyên, dùng thanh xuân và nhiệt huyết đúc kết nên những kỳ tích khoa học công nghệ công trình trọng đại quốc gia khiến toàn thế giới phải dõi nhìn.”

Bộ: 夕 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#202 HSK 8 Động từ
多心
duōxīn ĐA TÂM

đa nghi, hay suy nghĩ nhiều, lo nghĩ quá mức

oversensitive, paranoid, to be suspicious, overthink

学术讨论旨在探求真理,导师鼓励青年学者敢于提出不同学术见解,不必多心顾虑权威意见。

Xué shù tǎo lùn zhǐ zài tàn qiú zhēn lǐ, dǎo shī gǔ lì qīng nián xué zhě gǎn yú tí chū bù tóng xué shù jiàn jiě, bù bì duō xīn gù lǜ quán wēi yì jiàn.

“Thảo luận học thuật nhằm mục đích kiếm tìm chân lý, giảng viên hướng dẫn động viên các học giả trẻ dũng cảm đưa ra những kiến giải học thuật khác biệt, không cần phải lo nghĩ quá mức đa nghi hay e ngại ý kiến của uy quyền.”

Bộ: 夕 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#203 HSK 5 Tính từ
多余
duō yú ĐA DƯ

thừa thãi, dư thừa, không cần thiết

superfluous, surplus, redundant

优秀的散文讲究言简意赅,整篇作品中容不得半句拖沓多余的废话。

Yōu xiù de sǎn wén jiǎng jiū yán jiǎn yì gāi, zhěng piān zuò pǐn zhōng róng bù dé bàn jù tuō tà duō yú de fèi huà.

“Tản văn xuất sắc luôn chú trọng câu chữ súc tích hàm súc, toàn bộ tác phẩm không được phép có nửa câu rườm rà thừa thãi vô nghĩa.”

Bộ: 夕 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#204 HSK 8 Tính từ
多元
duōyuán ĐA NGUYÊN

đa dạng, đa nguyên, phong phú nhiều chiều

multivariate, diverse, pluralistic, manifold

国家构建了中央财政、地方专项与社会资本多元协同投入的基础科学创新可持续保障体系。

Guó jiā gòu jiàn le zhōng yāng cái zhèng, dì fāng zhuān xiàng yǔ shè huì zī běn duō yuán xié tóng tóu rù de jī chǔ kē xué chuàng xīn kě chí xù bǎo zhàng tǐ xì.

“Nhà nước đã xây dựng hệ thống bảo đảm bền vững đổi mới sáng tạo khoa học cơ bản với sự đầu tư hiệp đồng đa dạng đa nguyên giữa vốn xã hội, chuyên án địa phương và ngân sách trung ương.”

Bộ: 夕 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#205 HSK 6 Động từ
哆嗦
duō suo ĐÁ SÁCH

run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)

to tremble, to shiver, to quiver

在零下四十摄氏度的极寒冰原上开展抢修作业,即便冻得全身瑟瑟哆嗦,抢险队员的手依然紧紧握住工具。

Zài líng xià sì shí shè shì dù de jí hán bīng yuán shàng kāi zhǎn qiǎng xiū zuò yè, jí biàn dòng dé quán shēn sè sè duō suo, qiǎng xiǎn duì yuán de shǒu yī rán jǐn jǐn wò zhù gōng jù.

“Triển khai công tác sửa chữa khẩn cấp trên cánh đồng băng giá rét cực đoan âm 40 độ C, dẫu bị rét lạnh tới mức toàn thân run lẩy bẩy cầm cập, tay của người chiến sĩ cứu hộ vẫn nắm chặt lấy dụng cụ sửa chữa.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#206 HSK 8 Động từ
夺冠
duóguàn ĐOẠT QUÁN

giành ngôi vô địch, đoạt chức quán quân

to win the championship, to seize the crown

在国际超级计算机性能测试竞赛中,我国自主研发的国产超算集群凭借卓越的异构计算能效比力拔头筹、成功夺冠!

Zài guó jì chāo jí jì suàn jī xìng néng cè shì jìng sài zhōng, wǒ guó zì zhǔ yán fā de guó chǎn chāo suàn jí qún píng jiè zhuó yuè de yì gòu jì suàn néng xiào bǐ lì bá tóu chóu, chéng gōng duó guàn!

“Trong cuộc thi thử nghiệm tính năng siêu máy tính quốc tế, cụm siêu máy tính sản xuất trong nước do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển dựa vào tỷ số hiệu năng năng lượng tính toán dị cấu trác việt đã dẫn đầu đoạt chức quán quân giành ngôi vô địch thành công!”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#207 HSK 8 Động từ
夺魁
duókuí ĐOẠT KHÔI

chiếm vị trí đầu bảng, đoạt giải nhất, đứng đầu bảng

to win first place, to seize the laurels, to come out on top

中国青年科学家代表队在前沿人工智能大模型国际基准评测挑战赛中力压群雄、勇夺魁首。

Zhōng guó qīng nián kē xué jiā dài biǎo duì zài qián yán rén gōng zhì néng dà mó xíng guó jì jī zhǔn píng cè tiǎo zhàn sài zhōng lì yā qún xióng, yǒng duó kuí shǒu.

“Đội tuyển các nhà khoa học trẻ Trung Quốc trong Cuộc thi Thử thách Đánh giá Chuẩn mực Quốc tế Mô hình Lớn Trí tuệ Nhân tạo Tiên phong đã áp đảo quần hùng, dũng cảm đoạt giải nhất chiếm vị trí đầu bảng đứng đầu bảng.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#208 HSK 8 Động từ
躲避
duǒbì ĐOÁ TỊ

né tránh, né tránh trốn tránh, lẩn tránh

to avoid, to dodge, to evade, to shun

空间站在轨自主避碰预警系统能够在微秒级时间内自动计算最优轨道机动参数,精准躲避空间微小碎片碰撞威胁。

Kōng jiān zhàn zài guǐ zì zhǔ bì pèng yù jǐng xì tǒng néng gòu zài wēi miǎo jí shí jiān nèi zì dòng jì suàn zuì yōu guǐ dào jī dòng cān shù, jīng zhǔn duǒ bì kōng jiān wēi xiǎo suì piàn pèng zhuàng wēi xié.

“Hệ thống cảnh báo sớm tránh va chạm tự chủ trên quỹ đạo của trạm vũ trụ có thể tự động tính toán tham số cơ động quỹ đạo tối ưu trong thời gian cấp độ micro-giây, né tránh lẩn tránh chuẩn xác nguy cơ đe dọa va chạm từ các mảnh vụn không gian nhỏ.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#209 HSK 5 Động từ
躲藏
duǒ cáng ĐOÁ TÀNG

trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu

to hide, to conceal oneself, to take shelter

暴风雨突如其来,几只灵巧的小松鼠迅速躲藏到了古老茂密的大树洞中避雨。

Bào fēng yǔ tū rú qí lái, jǐ zhī líng qiǎo de xiǎo sōng shǔ xùn sù duǒ cáng dào le gǔ lǎo mào mì de dà shù dòng zhōng bì yǔ.

“Cơn dông bão bất ngờ ập đến, vài chú sóc nhỏ nhanh nhẹn đã thoăn thoắt chui vào nấp trong hốc cây cổ thụ rậm rạp để trú mưa.”

Bộ: 金 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#210 HSK 6 Động từ
堕落
duò luò ĐOẠ LẠC

sa đọa, trụy lạc, tha hóa

to degenerate, to corrupt, to fall from grace

党员干部必须时刻筑牢拒腐防变的思想防线,绝不能在金钱美色与权力诱惑面前迷失方向、滑向腐败堕落的深渊。

Dǎng yuán gàn bù bì xū shí kè zhù láo jù fǔ fáng biàn de sī xiǎng fáng xiàn, jué bù néng zài jīn qián měi sè yǔ quán lì yòu huò miàn qián mí shī fāng xiàng, huá xiàng fǔ bài duò luò de shēn yuān.

“Cán bộ đảng viên bắt buộc phải luôn luôn xây vững phòng tuyến tư tưởng chống tha hóa chống tham nhũng, tuyệt đối không thể đánh mất phương hướng trước sự cám dỗ của tiền tài sắc đẹp và quyền lực mà trượt dài xuống vực thẳm tha hóa sa đọa.”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 8 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 8 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 8? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.