这座城市中心广场上伫立着一尊精美的名人 雕塑 。
zhè zuò chéng shì zhōng xīn guǎng chǎng shàng zhù lì zhe yì zūn jīng měi de míng rén diāo sù 。
“Quảng trường trung tâm thành phố này sừng sững một bức tượng điêu khắc nhân vật nổi tiếng tinh xảo.”
这座城市中心广场上伫立着一尊精美的名人 雕塑 。
zhè zuò chéng shì zhōng xīn guǎng chǎng shàng zhù lì zhe yì zūn jīng měi de míng rén diāo sù 。
“Quảng trường trung tâm thành phố này sừng sững một bức tượng điêu khắc nhân vật nổi tiếng tinh xảo.”
to revoke, to cancel, to suspend (a license/permit)
国家监管部门对存在严重伪造临床实验数据与买卖论文的涉事学术机构及个人依法予以吊销执业资质惩戒。
Guó jiā jiān guǎn bù mén duì cún zài yán zhòng wěi zào lín chuáng shí yàn shù jù yǔ mǎi mài lùn wén de shè shì xué shù jī gòu jí gè rén yī fǎ yǔ yǐ diào xiāo zhí yè zī zhì chéng jiè.
“Cơ quan giám sát quốc gia theo đúng pháp luật đã thực thi trừng phạt tước bỏ thu hồi hủy bỏ tư cách hành nghề đối với các cá nhân và cơ quan học thuật liên quan có hành vi mua bán luận văn và làm giả dữ liệu thực nghiệm lâm sàng nghiêm trọng.”
to go fishing, to angle, phishing (cybersecurity)
国家网络安全防护中心成功研发出高精度智能反钓鱼网站阻断引擎,全天候守护科研机构核心数据资产安全。
Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù zhōng xīn chéng gōng yán fā chū gāo jīng dù zhì néng fǎn diào yú wǎng zhàn zǔ duàn yǐn qíng, quán tiān hòu shǒu hù kē yán jī gòu hé xīn shù jù zī chǎn ān quán.
“Trung tâm Phòng hộ An ninh Mạng Quốc gia đã nghiên cứu phát triển thành công công cụ ngăn chặn trang web lừa đảo giả mạo (phishing) câu cá thông minh độ chính xác cao, bảo vệ an toàn tài sản dữ liệu cốt lõi của các cơ quan nghiên cứu khoa học suốt ngày đêm.”
to dispatch, to schedule, dispatcher, coordination
国家超级计算联合算力网络实现了对全国跨区域数百万异构计算核心资源的毫秒级动态协同调度。
Guó jiā chāo jí jì suàn lián hé suàn lì wǎng luò shí xiàn le duì quán guó kuà qū yù shù bǎi wàn yì gòu jì suàn hé xīn zī yuán de háo miǎo jí dòng tài xié tóng diào dù.
“Mạng lưới sức mạnh tính toán liên hợp Siêu máy tính Quốc gia đã thực hiện việc điều phối điều độ chỉ huy hiệp đồng động thái cấp độ mili-giây đối với hàng triệu tài nguyên lõi tính toán dị cấu xuyên khu vực trên toàn quốc.”
在紧张繁重的科研攻关间隙,青年学者们常常用幽默风趣的话语相互调侃,在欢声笑语中有效缓解了巨大的心理压力。
Zài jǐn zhāng fán zhòng de kē yán gōng guān jiàn xì, qīng nián xué zhě men cháng cháng yòng yōu mò fēng qù de huà yǔ xiāng hù tiáo kǎn, zài huān shēng xiào yǔ zhōng yǒu xiào huǎn jiě le jù dà de xīn lǐ yā lì.
“Trong những lúc rảnh rỗi giữa các đợt vượt khó nghiên cứu khoa học nặng nề và căng thẳng, các học giả trẻ thường dùng những lời lẽ hóm hỉnh hài hước trêu đùa nói đùa chọc ghẹo lẫn nhau, giải tỏa hiệu quả áp lực tâm lý to lớn trong tiếng cười nói vui vẻ.”
to regulate and control, macro-control, modulation
大科学装置超精密激光约束核聚变磁场调控系统实现了对亿度等离子体湍流微秒级的超稳精准约束。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì jī guāng yuē shù hé jù biàn cí chǎng tiáo kòng xì tǒng shí xiàn le duì yì dù děng lí zǐ tǐ tuān liú wēi miǎo jí de chāo wěn jīng zhǔn yuē shù.
“Hệ thống điều tiết kiểm soát điều phối kiểm soát từ trường nhiệt hạch giam hãm bằng laser siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn đã thực hiện việc giam giữ chuẩn xác siêu ổn định cấp độ micro-giây đối với dòng xoáy plasma trăm triệu độ.”
中华传统八大菜系烹饪精妙绝伦,讲究通过天然香辛调料的精准配比,激发食材最纯正地道的风味本味。
Zhōng huá chuán tǒng bā dà cài xì pēng rèn jīng miào jué lún, jiǎng jiū tōng guò tiān rán xiāng xīn tiáo liào de jīng zhǔn pèi bǐ, jī fā shí cái zuì chún zhèng dì dào de fēng wèi běn wèi.
“Nghệ thuật ẩm thực tám trường phái ẩm thực truyền thống Trung Hoa tinh diệu vô song, vô cùng coi trọng việc thông qua tỷ lệ pha chế chuẩn xác của các loại gia vị cay thơm tự nhiên để đánh thức hương vị nguyên bản thuần khiết và chuẩn vị nhất của nguyên liệu.”
to debug, to commission, to tune and test, adjustment
经过工程技术人员连续多月的驻场精密联调与物理参数调试,深空重型火箭动力系统各项指标达到最优设计状态。
Jīng guò gōng chéng jì shù rén yuán lián xù duō yuè de zhù chǎng jīng mì lián diào yǔ wù lǐ cān shù tiáo shì, shēn kōng zhòng xíng huǒ jiàn dòng lì xì tǒng gè xiàng zhǐ biāo dá dào zuì yōu shè jì zhuàng tài.
“Trải qua nhiều tháng liên tục bám trụ tại hiện trường hiệu chỉnh liên kết chính xác và hiệu chỉnh chạy thử nghiệm tham số vật lý của các nhân viên kỹ thuật công trình, tất cả các chỉ tiêu của hệ thống động lực tên lửa hạng nặng không gian sâu đã đạt trạng thái thiết kế tối ưu.”
to fall behind, to drop out of ranks, to lag behind
在新一轮全球高科技颠覆性创新竞争中,我们必须开辟新赛道、塑造新优势,决不能在任何关键领域掉队落后。
Zài xīn yī lún quán qiú gāo kē jì diān fù xìng chuàng xīn jìng zhēng zhōng, wǒ men bì xū kāi pì xīn sài dào, sù zào xīn yōu shì, jué bù néng zài rèn hé guān jiàn lǐng yù diào duì luò hòu.
“Trong cuộc cạnh tranh đổi mới sáng tạo mang tính cách mạng công nghệ cao toàn cầu vòng mới, chúng ta bắt buộc phải mở ra đường đua mới, định hình ưu thế mới, tuyệt đối không được tụt hậu rớt lại đằng sau tụt lại phía sau trong bất kỳ lĩnh vực then chốt nào.”
to turn around, to make a U-turn, to reverse direction
重大国家战略科技规划一旦经科学论证确立,就必须保持战略定力一抓到底,决不能因短期外部杂音而轻易掉头退缩。
Zhòng dà guó jiā zhàn lüè kē jì guī huà yí dàn jīng kē xué lùn zhèng què lì, jiù bì xū bǎo chí zhàn lüè dìng lì yī zhuā dào dǐ, jué bù néng yīn duǎn qī wài bù zá yīn ér qīng yì diào tóu tuì suō.
“Một khi quy hoạch khoa học công nghệ chiến lược quốc gia trọng đại đã được xác lập qua luận chứng khoa học, thì bắt buộc phải giữ vững định lực chiến lược làm đến nơi đến chốn, tuyệt đối không được vì những tạp âm bên ngoài ngắn hạn mà dễ dàng quay đầu chuyển hướng lùi bước.”
年轻的航天工程师在奔赴大西北发射场前夕向老爹深情道别,老父亲鼓励他放下牵挂、一心一意为国争光。
Nián qīng de háng tiān gōng chéng shī zài bēn fù dà xī běi fā shè chǎng qián xī xiàng lǎo diē shēn qíng dào bié, lǎo fù qīn gǔ lì tā fàng xià qiān guà, yì xīn yí yì wèi guó zhēng guāng.
“Người kỹ sư hàng không vũ trụ trẻ tuổi trước thềm lên đường ra bãi phóng miền Đại Tây Bắc đã ân cần từ biệt người cha người bố của mình, người cha già động viên anh gác lại những nỗi bận lòng, một lòng một dạ mang vinh quang về cho Tổ quốc.”
to happen repeatedly, to arise one after another
在世界青年科学家前沿高峰论坛辩论环节,中外顶尖学者思维激烈碰撞,颠覆性学术思想火花高潮迭起。
Zài shì jiè qīng nián kē xué jiā qián yán gāo fēng lùn tán biàn lùn huán jié, zhōng wài dǐng jiān xué zhě sī wéi jī liè pèng zhuàng, diān fù xìng xué shù sī xiǎng huǒ huā gāo cháo dié qǐ.
“Trong phần tranh biện tại Diễn đàn Thượng đỉnh Tiên phong Các Nhà khoa học Trẻ Thế giới, tư duy của các học giả đỉnh cao trong và ngoài nước va đập nảy lửa, những tia lửa tư tưởng học thuật mang tính cách mạng liên tiếp nổi lên dồn dập xuất hiện cao trào không ngớt.”
洗好的衣服需要一件件 叠 整齐放进衣柜里。
xǐ hǎo de yī fu xū yào yí jiàn jiàn dié zhěng qí fàng jìn yī guì lǐ 。
“Quần áo giặt xong cần được xếp gọn gàng từng cái một rồi cất vào tủ.”
fourth heavenly stem, adult male, cubes of meat or vegetables
晚饭后,他喜欢一个人在街上散步,听听巷子里的 丁 零声。
wǎn fàn hòu , tā xǐ huan yí gè rén zài jiē shàng sàn bù , tīng tīng xiàng zi lǐ de dīng líng shēng 。
“Sau bữa tối, anh ấy thích một mình đi dạo trên phố, lắng nghe tiếng đinh lăng trong ngõ nhỏ.”
to urge, to warn, to remind repeatedly, exhortation
在青年科考队远赴极地前夕,老院士亲切握住队员的手,反复叮嘱大家注意安全、勇攀科学高峰。
Zài qīng nián kē kǎo duì yuǎn fù jí dì qián xī, lǎo yuàn shì qīn qiè wò zhù duì yuán de shǒu, fǎn fù dīng zhǔ dà jiā zhù yì ān quán, yǒng pān kē xué gāo fēng.
“Vào đêm trước ngày đội khảo sát khoa học trẻ tuổi lên đường đi tới vùng cực, vị viện sĩ lão thành ân cần nắm chặt tay các đội viên, dặn dò đi dặn dò lại mọi người chú ý an toàn và dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地盯。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì dīng。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách nhìn chằm chằm một cách tốt hơn.”
nail, tack, to follow closely (dīng); to nail, sew on a button (dìng)
墙上有一颗钉子,可以把挂历挂在上面。
Qiáng shang yǒu yì kē dīngzi, kěyǐ bǎ guàlì guà zài shàngmiàn.
“[dīng - Danh từ / Động từ] Trên tường có một chiếc đinh, có thể treo cuốn lịch lên đó.”
nail, tack, obstacle, setback
搞科学探索遇到挫折碰钉子是常有的事,真正的战略科学家具有百折不挠的坚韧意志,在失败中不断开辟前进道路。
Gǎo kē xué tàn suǒ yù dào cuò zhé pèng dīng zi shì cháng yǒu de shì, zhēn zhèng de zhàn lüè kē xué jiā jù yǒu bǎi zhé bù náo de jiān rèn yì zhì, zài shī bài zhōng bù duàn kāi pì qián jìn dào lù.
“Làm thám hiểm khoa học gặp phải trắc trở va phải cái đinh gặp vấp váp trở ngại là chuyện thường tình, những nhà khoa học chiến lược thực thụ sở hữu ý chí kiên cường trăm lần gãy không sờn, không ngừng mở ra con đường tiến lên từ trong thất bại.”
在超高速量子态测控实验中,单次粒子量子相干纠缠态维持时间顶多仅有微秒量级,要求仪器具备极限纳秒级响应。
Zài chāo gāo sù liàng zǐ tài cè kòng shí yàn zhōng, dān cì lì zi liàng zǐ xiāng gān jiū chán tài wéi chí shí jiān dǐng duō jǐn yǒu wēi miǎo liàng jí, yāo qiú yí qì jù bèi jí xiàn nà miǎo jí xiǎng yìng.
“Trong thực nghiệm đo đạc điều khiển trạng thái lượng tử siêu tốc độ cao, thời gian duy trì trạng thái vướng víu kết hợp lượng tử hạt đơn lẻ nhiều nhất là tối đa cùng lắm là chỉ ở bậc micro-giây, đòi hỏi thiết bị phải sở hữu khả năng phản hồi giới hạn cấp độ nano-giây.”
top-level, top-notch, first-rate, world-class
国家实验室汇聚了一大批具有全球战略视野的顶级科学家与最具创新活力的青年拔尖科研团队。
Guó jiā shí yàn shì huì jù le yī dà pī jù yǒu quán qiú zhàn lüè shì yě de dǐng jí kē xué jiā yǔ zuì jù chuàng xīn huó lì de qīng nián bá jiān kē yán tuán duì.
“Phòng thí nghiệm quốc gia quy tụ đông đảo các nhà khoa học đẳng cấp cao nhất thế giới đỉnh cao hàng đầu sở hữu tầm nhìn chiến lược toàn cầu cùng các đội ngũ nghiên cứu khoa học trẻ xuất sắc giàu sức sống đổi mới sáng tạo nhất.”
我国在前沿深海装备与超导量子计算等关键领域已经稳步跻身全球科技创新第一梯队顶尖行列。
Wǒ guó zài qián yán shēn hǎi zhuāng bèi yǔ chāo dǎo liàng zǐ jì suàn děng guān jiàn lǐng yù yǐ jīng wěn bù jī shēn quán qiú kē jì chuàng xīn dì yī tī duì dǐng jiān háng liè.
“Nước ta trong các lĩnh vực then chốt như tính toán lượng tử siêu dẫn và trang thiết bị biển sâu tiên phong đã vững vàng bước vào hàng ngũ tinh hoa bậc nhất hàng đầu của thê đội một đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.”
国产大型客机凭借卓越的安全飞行性能与超低运营油耗,获得了来自全球多家航空公司的千余架大额正式商业订单。
Guó chǎn dà xíng kè jī píng jiè zhuó yuè de ān quán fēi xíng xìng néng yǔ chāo dī yùn yíng yóu hào, huò dé le lái zì quán qiú duō jiā háng kōng gōng sī de qiān yú jià dà é zhèng shì shāng yè dìng dān.
“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước dựa vào mức tiêu hao nhiên liệu vận hành siêu thấp và tính năng bay an toàn trác việt, đã giành được các đơn đặt hàng hợp đồng đặt hàng thương mại chính thức quy mô lớn hơn nghìn chiếc từ nhiều hãng hàng không trên toàn cầu.”
全球多家国际知名科研院所纷纷向我国高科技企业订购完全自主研发的高精度第三代电子显微镜核心探测组件。
Quán qiú duō jiā guó jì zhī míng kē yán yuàn suǒ fēn fēn xiàng wǒ guó gāo kē jì qǐ yè dìng gòu wán quán zì zhǔ yán fā de gāo jīng dù dì sān dài diàn zi xiǎn wēi jìng hé xīn tàn cè zǔ jiàn.
“Nhiều viện nghiên cứu khoa học nổi tiếng quốc tế trên toàn cầu đua nhau đặt mua đặt mua trước từ các doanh nghiệp công nghệ cao nước ta cụm linh kiện máy dò cốt lõi kính hiển vi điện tử thế hệ thứ ba độ chính xác cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”
为了保障深空探测大科学工程按期点火发射,年轻的测控总体设计师毅然推迟了原定于国庆假期的订婚仪式。
Wèi le bǎo zhàng shēn kōng tàn cè dà kē xué gōng chéng àn qī diǎn huǒ fā shè, nián qīng de cè kòng zǒng tǐ shè jì shī yì rán tuī chí le yuán dìng yú guó qìng jià qī de dìng hūn yí shì.
“Để bảo đảm công trình khoa học lớn thám trắc không gian sâu điểm hỏa phóng đúng hạn, vị nhà thiết kế tổng thể trắc nghiệm điều khiển trẻ tuổi đã kiên quyết hoãn lại nghi thức làm lễ đính hôn đính hôn vốn định tổ chức vào dịp nghỉ lễ Quốc khánh.”
to conclude, to enter into, to draw up (a contract or treaty)
双方经过友好协商,正式 订立 了长期的合作契约。
shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo xié shāng , zhèng shì dìng lì liǎo cháng qī de hé zuò qì yuē 。
“Hai bên sau khi thương lượng hữu nghị, đã chính thức ký kết hợp đồng hợp tác lâu dài.”
在大科学装置超高洁净特种钛合金真空室采购合同中,双方依法约定了定金条款以确保超精密工期按时交付。
Zài dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo jié jìng tè zhǒng tài hé jīn zhēn kōng shì cǎi gòu hé tóng zhōng, shuāng fāng yī fǎ yuē dìng le dìng jīn tiáo kuǎn yǐ què bǎo chāo jīng mì gōng qī àn shí jiāo fù.
“Trong hợp đồng mua sắm buồng chân không hợp kim titan đặc chủng siêu sạch của thiết bị khoa học lớn, hai bên đã thỏa thuận theo pháp luật điều khoản tiền đặt cọc tiền cọc để bảo đảm tiến độ thi công siêu chính xác được bàn giao đúng hạn.”
to settle down, to take up permanent residence
多位享誉全球的国际顶尖数学家与理论物理泰斗选择全职回国并定居北京,全职投身国家基础科学创新事业。
Duō wèi xiǎng yù quán qiú de guó jì dǐng jiān shù xué jiā yǔ lǐ lùn wù lǐ tài dǒu xuǎn zé quán zhí huí guó bìng dìng jū běi jīng, quán zhí tóu shēn guó jiā jī chǔ kē xué chuàng xīn shì yè.
“Nhiều cây đại thụ vật lý lý thuyết và nhà toán học đỉnh cao quốc tế nổi danh toàn cầu đã chọn toàn tâm toàn ý về nước và định cư an cư lâu dài tại Bắc Kinh, toàn thời gian dấn thân vào sự nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học cơ bản quốc gia.”
在前沿微观物理探索中,面对尚未得到全面多维度实测验证的假说,科学界切忌过早下毫无根据的绝对定论。
Zài qián yán wēi guān wù lǐ tàn suǒ zhōng, miàn duì shàng wèi dé dào quán miàn duō wéi dù shí cè yàn zhèng de jiǎ shuō, kē xué jiè qiè jì guò zǎo xià háo wú gēn jù de jué duì dìng lùn.
“Trong khám phá vật lý vi mô tiên phong, đứng trước những giả thuyết chưa nhận được kiểm chứng đo đạc thực tế đa chiều toàn diện, giới khoa học tránh việc đưa ra kết luận cuối cùng định luận tuyệt đối vô căn cứ quá sớm.”
会议讨论决定,将每年的五月八日 定为 公司文化节。
huì yì tǎo lùn jué dìng , jiāng měi nián de wǔ yuè bā rì dìng wèi gōng sī wén huà jié 。
“Hội nghị thảo luận và quyết định lấy ngày mùng 8 tháng 5 hàng năm làm ngày hội văn hóa công ty.”
directional, oriented, targeted, targeted cultivation
国家实施战略科技领军人才定向培育计划,依托国家重大科研任务靶向培养具有全球视野的青年学术骨干。
Guó jiā shí shī zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái dìng xiàng péi yù jì huà, yī tuō guó jiā zhòng dà kē yán rèn wù bǎ xiàng péi yǎng jù yǒu quán qiú shì yě de qīng nián xué shù gǔ gàn.
“Nhà nước thực thi kế hoạch bồi dưỡng định hướng chuyên biệt nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược, dựa vào các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia để bồi dưỡng trúng đích các cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi sở hữu tầm nhìn toàn cầu.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 8 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.