HSK8
Cao cấp 2 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 8 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, văn ngôn hiện đại, thuật ngữ khoa học công nghệ và thương mại quốc tế nâng cao (Phần 2). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 8
#121 HSK 8 Danh từ
定心丸
dìngxīnwán ĐỊNH TÂM HOÀN

viên thuốc an thần, chỗ dựa tinh thần an tâm (nghĩa bóng)

reassurance, pill of peace of mind, tranquilizer (figurative)

国家持续加大对基础前沿研究长期稳定经费支持力度的政策举措,给广大潜心坐冷板凳的青年科研人员吃了一颗定心丸。

Guó jiā chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán yán jiū cháng qī wěn dìng jīng fèi zhī chí lì dù de zhèng cè jǔ cuò, gěi guǎng dà qián xīn zuò lěng bǎn dèng de qīng nián kē yán rén yuán chī le yī kē dìng xīn wán.

“Những biện pháp chính sách của Nhà nước về việc liên tục gia tăng mức độ hỗ trợ kinh phí ổn định lâu dài cho nghiên cứu tiên phong cơ bản đã mang lại một chỗ dựa tinh thần an tâm viên thuốc an thần cho đông đảo các cán bộ nghiên cứu trẻ tuổi đang chuyên tâm ngồi ghế băng lạnh.”

Bộ: 心 • 29 nét • 02/04/2018
Nét viết & Chiết tự
#122 HSK 6 Danh từ
定义
dìng yì ĐỊNH NGHĨA

định nghĩa; đưa ra định nghĩa

definition, to define

量子力学的建立从根本上重新定义了人类对微观粒子波粒二象性与客观物理世界的哲学认识。

Liàng zǐ lì xué de jiàn lì cóng gēn běn shàng chóng xīn dìng yì le rén lèi duì wēi guān lì zi bō lì èr xiàng xìng yǔ kè guān wù lǐ shì jiè de zhé xué rèn shí.

“Sự ra đời của cơ học lượng tử đã tái định nghĩa lại từ gốc rễ nhận thức triết học của nhân loại về tính lưỡng dụng sóng hạt của các hạt vi mô cùng thế giới vật lý khách quan.”

Bộ: 金 • 16 nét • 13/03/2016
Nét viết & Chiết tự
#123 HSK 8 Động từ
定做
dìngzuò ĐỊNH TỐ

đặt làm theo yêu cầu, chế tạo theo đơn riêng

to have something made to order, to customize

为了满足极低温超导大科学实验严苛物理要求,攻关团队专门联合国内高端精密制造企业定制定做了一批非标特种阀门。

Wèi le mǎn zú jí dī wēn chāo dǎo dà kē xué shí yàn yán kē wù lǐ yāo qiú, gōng guān tuán duì zhuān mén lián hé guó nèi gāo duān jīng mì zhì zào qǐ yè dìng zhì dìng zuò le yī pī fēi biāo tè zhǒng fá mén.

“Để đáp ứng những yêu cầu vật lý khắt khe của thực nghiệm khoa học lớn siêu dẫn nhiệt độ cực thấp, đội ngũ vượt khó đã đặc biệt liên kết với các doanh nghiệp chế tạo chính xác cao cấp trong nước để đặt làm theo yêu cầu chế tạo riêng một lô van đặc chủng phi tiêu chuẩn.”

Bộ: 人 • 20 nét • 13/06/2021
Nét viết & Chiết tự
#124 HSK 8 Động từ
丢掉
diūdiào ĐÂU ĐIỆU

vứt bỏ, đánh mất, gạt bỏ

to throw away, to discard, to lose, to abandon

广大科技工作者要坚决丢掉对外部技术施舍的一切不切实际的幻想,坚定不移走高水平科技自立自强之路。

Guǎng dà kē jì gōng zuò zhě yào jiān jué diū diào duì wài bù jì shù shī shě de yī qiè bù qiē shí jì de huàn xiǎng, jiān dìng bù yí zǒu gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī lù.

“Đông đảo những người làm khoa học công nghệ phải kiên quyết vứt bỏ gạt bỏ mọi ảo tưởng không thực tế về sự bố thí công nghệ từ bên ngoài, kiên định không dời bước đi trên con đường tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Bộ: 心 • 20 nét • 11/02/2021
Nét viết & Chiết tự
#125 HSK 8 Động từ
丢脸
diūliǎn ĐÂU LIỄM

mất mặt, bẽ mặt xấu hổ, mất thể diện

to lose face, disgraced, shameful, embarrassing

科学探索中经严谨验证后的正常实验失败绝不丢脸,唯有搞学术造假与形式主义欺上瞒下才是科技界的真正奇耻大辱。

Kē xué tàn suǒ zhōng jīng yán jǐn yàn zhèng hòu de zhèng cháng shí yàn shī bài jué bù diū liǎn, wéi yǒu gǎo xué shù zào jiǎ yǔ xíng shì zhǔ yì qī shàng mán xià cái shì kē jì jiè de zhēn zhèng qí chǐ dà rǔ.

“Thất bại thực nghiệm bình thường sau khi đã kiểm chứng nghiêm cẩn trong khám phá khoa học tuyệt đối không hề mất mặt bẽ mặt, chỉ có việc làm giả mạo học thuật và dối trên lừa dưới theo chủ nghĩa hình thức mới là nỗi quốc sỉ nỗi nhục lớn đích thực của giới khoa học công nghệ.”

Bộ: 心 • 24 nét • 09/12/2012
Nét viết & Chiết tự
#126 HSK 8 Động từ
丢弃
diūqì ĐÂU KHÍ

vứt bỏ, ruồng bỏ vứt đi, loại bỏ

to abandon, to discard, to cast aside

在大科学工程全生命周期精细化绿色运维中,所有废旧实验辅材与电子元器件均被规范回收分类处理,决不随意丢弃。

Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī jīng xì huà lǜ sè yùn wéi zhōng, suǒ yǒu fèi jiù shí yàn fǔ cái yǔ diàn zi yuán qì jiàn jūn bèi guī fàn huí shōu fēn lèi chǔ lǐ, jué bù suí yì diū qì.

“Trong công tác vận hành bảo trì xanh tinh tế hóa toàn bộ vòng đời của công trình khoa học lớn, tất cả các linh kiện điện tử và vật tư phụ thực nghiệm phế thải cũ đều được xử lý phân loại thu hồi theo quy chuẩn, tuyệt đối không tùy tiện vứt bỏ loại bỏ.”

Bộ: 心 • 24 nét • 22/01/2013
Nét viết & Chiết tự
#127 HSK 6 Động từ
丢人
diū rén ĐÂU NHÂN

mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng

shameful, to lose face, scandalous

在严肃的科学研究中犯错不可耻,真正丢人的是为了虚假荣誉而弄虚作假、学术抄袭。

Zài yán sù de kē xué yán jiū zhōng fàn cuò bù kě chǐ, zhēn zhèng diū rén de shì wèi le xū jiǎ róng yù ér nòng xū zuò jiǎ, xué shù chāo xí.

“Trong nghiên cứu khoa học nghiêm túc phạm phải sai lầm không hề đáng hổ thẹn, điều thực sự mất mặt chính là vì danh hão mà làm giả gian lận và đạo văn học thuật.”

Bộ: 人 • 20 nét • 15/09/2015
Nét viết & Chiết tự
#128 HSK 8 Động từ
丢失
diūshī ĐÂU THẤT

thất lạc, làm mất, đánh mất rơi mất

to lose, to misplace, data loss, missing

国家深空探测地面站采用了多通道抗干扰冗余备份通信链路,确保在亿万公里极限测控距离下科研遥测数据零丢失。

Guó jiā shēn kōng tàn cè dì miàn zhàn cǎi yòng le duō tōng dào kàng gān rǎo rǒng yú bèi fèn tōng xìn liàn lù, què bǎo zài yì wàn gōng lǐ jí xiàn cè kòng jù lí xià kē yán yáo cè shù jù líng diū shī.

“Trạm mặt đất thám trắc không gian sâu quốc gia đã áp dụng các tuyến liên lạc truyền thông dự phòng đa kênh chống can nhiễu, bảo đảm dữ liệu đo từ xa nghiên cứu khoa học đạt mức rơi mất làm mất thất lạc bằng không dưới cự ly trắc nghiệm điều khiển giới hạn hàng trăm triệu cây số.”

Bộ: 心 • 25 nét • 22/09/2022
Nét viết & Chiết tự
#129 HSK 8 Thành ngữ
东奔西走
dōngbēnxīzǒu ĐÔNG BÔN TÂY TẨU

chạy đôn chạy đáo khắp nơi, ngược xuôi vất vả

to rush about everywhere, to scurry here and there

为了大科学装置的顺利选址与前瞻立项,老院士顶风冒雨东奔西走于崇山峻岭与部委机构之间,付出了巨大心血。

Wèi le dà kē xué zhuāng zhì de shùn lì xuǎn zhǐ yǔ qián zhān lì xiàng, lǎo yuàn shì dǐng fēng mào yǔ dōng bēn xī zǒu yú chóng shān jùn lǐng yǔ bù wěi jī gòu zhī jiān, fù chū le jù dà xīn xuè.

“Để việc lập dự án có tầm nhìn xa và chọn địa điểm thuận lợi cho thiết bị khoa học lớn, vị Viện sĩ lão thành đã đội gió đội mưa chạy đôn chạy đáo ngược xuôi khắp nơi giữa các hẻm núi non hiểm trở và các cơ quan bộ ngành, dốc cạn tâm huyết to lớn.”

Bộ: 襾 • 35 nét • 19/12/2022
Nét viết & Chiết tự
#130 HSK 6 Danh từ
东道主
dōng dào zhǔ ĐÔNG ĐẠO CHỦ

nước chủ nhà, chủ nhà đăng cai

host, host country/city

作为本届全球数字经济峰会的东道主,该市向来自百余个国家的科技界精英敞开了热情怀抱。

Zuò wéi běn jiè quán qiú shù zì jīng jì fēng huì de dōng dào zhǔ, gāi shì xiàng lái zì bǎi yú gè guó jiā de kē jì jiè jīng yīng chǎng kāi le rè qíng huái bào.

“Với tư cách là thành phố chủ nhà của Hội nghị Thượng đỉnh Kinh tế Số Toàn cầu lần này, thành phố đã mở rộng vòng tay nồng nhiệt đón chào giới tinh hoa khoa học công nghệ đến từ hơn một trăm quốc gia.”

Bộ: 辵 • 29 nét • 21/09/2023
Nét viết & Chiết tự
#131 HSK 6 Thành ngữ
东张西望
dōng zhāng xī wàng ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG

ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây

to gaze around, to look around in all directions

在智能化无尘芯片洁净车间内穿行时,参观人员必须严格沿着指定参观通道行走,切忌东张西望或擅自触碰设备。

Zài zhì néng huà wú chén xīn piàn jié jìng chē jiān nèi chuān xíng shí, cān guān rén yuán bì xū yán gé yán zhe zhǐ dìng cān guān tōng dào héng zǒu, qiè jì dōng zhāng xī wàng huò shàn zì chù pèng shè bèi.

“Khi đi tham quan trong phân xưởng sản xuất chip bán dẫn phòng sạch thông minh, người tham quan bắt buộc phải đi nghiêm chỉnh dọc theo hành lang tham quan quy định, chớ nên ngó nghiêng nhìn quanh hay tùy tiện chạm vào thiết bị.”

Bộ: 弓 • 35 nét • 28/06/2024
Nét viết & Chiết tự
#132 HSK 8 Danh từ
董事
dǒngshì ĐỔNG SỰ

thành viên hội đồng quản trị, ủy viên HĐQT

director, board member, trustee

多家国家级高科技创新孵化平台设立了由顶尖科学家与卓越企业家共同组成的战略咨询发展董事会。

Duō jiā guó jiā jí gāo kē jì chuàng xīn fū huà píng tái shè lì le yóu dǐng jiān kē xué jiā yǔ zhuó yuè qǐ yè jiā gòng tóng zǔ chéng de zhàn lüè zī xún fā zhǎn dǒng shì huì.

“Nhiều nền tảng ươm mầm đổi mới sáng tạo công nghệ cao cấp quốc gia đã thành lập ban giám đốc Hội đồng Quản trị ủy viên HĐQT tư vấn chiến lược do các doanh nhân trác việt và nhà khoa học đỉnh cao cùng tạo thành.”

Bộ: 亅 • 23 nét • 02/10/2022
Nét viết & Chiết tự
#133 HSK 8 Danh từ
董事会
dǒngshìhuì ĐỔNG SỰ HỘI

hội đồng quản trị, ban quản trị (HĐQT)

board of directors, governing board

科技型骨干企业董事会全票表决通过了未来五年每年将营业收入百分之十五以上持续投入底层原始研发的战略决议。

Kē jì xíng gǔ gàn qǐ yè dǒng shì huì quán piào biǎo jué tōng guò le wèi lái wǔ nián měi nián jiāng yíng yè shōu rù bǎi fēn zhī shí wǔ yǐ shàng chí xù tóu rù dǐ céng yuán shǐ yán fā de zhàn lüè jué yì.

“Hội đồng Quản trị ban quản trị doanh nghiệp nòng cốt loại hình công nghệ đã biểu quyết nhất trí 100% thông qua nghị quyết chiến lược trong 5 năm tới mỗi năm sẽ liên tục đầu tư trên 15% doanh thu vào nghiên cứu phát triển nguyên bản nền tảng cốt lõi.”

Bộ: 亅 • 35 nét • 13/12/2021
Nét viết & Chiết tự
#134 HSK 6 Danh từ
董事长
dǒng shì zhǎng ĐỔNG SỰ TRƯỞNG

Chủ tịch Hội đồng Quản trị

chairman of the board

国家科技领军企业董事长在年度战略规划大会上宣布,未来三年将把核心研发投入比例提升至营收的百分之十五以上。

Guó jiā kē jì lǐng jūn qǐ yè dǒng shì zhǎng zài nián dù zhàn lüè guī huà dà huì shàng xuān bù, wèi lái sān nián jiāng bǎ hé xīn yán fā tóu rù bǐ lì tí shēng zhì yíng shōu de bǎi fēn zhī shí wǔ yǐ shàng.

“Chủ tịch Hội đồng Quản trị của doanh nghiệp dẫn đầu khoa học công nghệ quốc gia đã tuyên bố tại hội nghị hoạch định chiến lược thường niên rằng trong 3 năm tới sẽ nâng tỷ lệ đầu tư cho nghiên cứu phát triển cốt lõi lên trên 15% tổng doanh thu.”

Bộ: 亅 • 33 nét • 14/07/2014
Nét viết & Chiết tự
#135 HSK 8 Tính từ
懂事
dǒngshì ĐỔNG SỰ

hiểu chuyện, ngoan ngoãn biết điều, biết suy nghĩ

sensible, thoughtful, mature, well-behaved

常年奋战在戈壁发射场的航天工程师每次通电话,孩子总是懂事地安慰爸爸:“爸爸安心发射火箭,我在家一定好好学习!”

Cháng nián fèn zhàn zài gē bì fā shè chǎng de háng tiān gōng chéng shī měi cì tōng diàn huà, hái zi zǒng shì dǒng shì dì ān wèi bà bà : "bà bà ān xīn fā shè huǒ jiàn, wǒ zài jiā yí dìng hǎo hǎo xué xí!"

“Người kỹ sư hàng không vũ trụ quanh năm chiến đấu nơi bãi phóng sa mạc Gobi mỗi lần gọi điện thoại, đứa con nhỏ luôn ngoan ngoãn biết điều hiểu chuyện an ủi người cha: 'Bố cứ an tâm phóng tên lửa ạ, con ở nhà nhất định sẽ chăm ngoan học giỏi!'”

Bộ: 心 • 20 nét • 31/07/2014
Nét viết & Chiết tự
#136 HSK 8 Phó từ
动不动
dòngbudòng ĐỘNG BẤT ĐỘNG

hở một tý là, động một tý là, dễ dàng hơi tý là

easily, frequently, at the drop of a hat, readily

我们坚决反对某些西方政客滥用国家安全霸权概念、动不动就对别国正常高科技企业施加非法单边单边制裁。

Wǒ men jiān jué fǎn duì mǒu xiē xī fāng zhèng kè làn yòng guó jiā ān quán bà quán gài niàn, dòng bù dòng jiù duì bié guó zhèng cháng gāo kē jì qǐ yè shī jiā fēi fǎ dān biān dān biān zhì cái.

“Chúng ta kiên quyết phản đối một số chính khách phương Tây lạm dụng khái niệm bá quyền an ninh quốc gia, hở một tý là động một tý là dễ dàng áp đặt các lệnh trừng phạt đơn phương bất hợp pháp lên các doanh nghiệp công nghệ cao bình thường của nước khác.”

Bộ: 力 • 35 nét • 26/11/2012
Nét viết & Chiết tự
#137 HSK 8 Động từ
动弹
dòngtan ĐỘNG ĐÀN

cử động, nhúc nhích dịch chuyển, hoạt động

to move, to stir, to budge (colloquial)

空间航天员舱外特种航天服经过全工况柔性轻量化关节优化设计,使航天员在舱外微重力环境下四肢能够自如动弹灵活作业。

Kōng jiān háng tiān yuán cāng wài tè zhǒng háng tiān fú jīng guò quán gōng kuàng róu xìng qīng liàng huà guān jié yōu huà shè jì, shǐ háng tiān yuán zài cāng wài wēi zhòng lì huán jìng xià sì zhī néng gòu zì rú dòng tán líng huó zuò yè.

“Bộ đồ du hành vũ trụ đặc chủng ngoài khoang của phi hành gia không gian trải qua thiết kế tối ưu hóa khớp nối nhẹ hóa mềm dẻo toàn bộ điều kiện làm việc, giúp tứ chi của phi hành gia có thể cử động nhúc nhích tự do và thao tác linh hoạt trong môi trường vi trọng lực ngoài khoang.”

Bộ: 力 • 25 nét • 08/05/2026
Nét viết & Chiết tự
#138 HSK 6 Danh từ
动荡
dòng dàng ĐỘNG ĐÃNG

bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn

unrest, turmoil, turbulence, volatile

面对当今动荡不安、变乱交织的国际局势,中国始终坚定不移站在历史正确的一边,做维护世界和平稳定的中流砥柱。

Miàn duì dāng jīn dòng dàng bù ān, biàn luàn jiāo zhī de guó jì jú shì, zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, zuò wéi hù shì jiè hé píng wěn dìng de zhōng liú dǐ zhù.

“Đứng trước tình hình quốc tế biến loạn đan xen và đầy bất ổn biến động ngày nay, Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, làm cột trụ vững chắc giữa dòng nước xiết bảo vệ hòa bình và ổn định thế giới.”

Bộ: 力 • 27 nét • 24/11/2018
Nét viết & Chiết tự
#139 HSK 8 Danh từ
动感
dònggǎn ĐỘNG CẢM

năng động, cảm giác chuyển động sống động cuốn hút

dynamic, vibrant, full of movement

国家前沿大科学装置落成宣传片以富有动感与未来张力的多模态全景数字特效,生动展现了中国科技的硬核魅力。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì luò chéng xuān chuán piàn yǐ fù yǒu dòng gǎn yǔ wèi lái zhāng lì de duō mó tài quán jǐng shù zì tè xiào, shēng dòng zhǎn xiàn le zhōng guó kē jì de yìng hé mèi lì.

“Phim tài liệu tuyên truyền khánh thành thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia bằng các kỹ xảo số hóa toàn cảnh đa phương thức giàu cảm giác chuyển động sống động năng động và sức hút tương lai đã phô diễn sinh động sức quyến rũ công nghệ cứng của khoa học công nghệ Trung Quốc.”

Bộ: 力 • 28 nét • 16/03/2019
Nét viết & Chiết tự
#140 HSK 8 Động từ
动工
dònggōng ĐỘNG CÔNG

khởi công, động thổ bắt đầu thi công

to start construction, to break ground, to commence work

随着第一根超深预应力基础管桩稳稳打入地下,国家新一代高能同步辐射光源二期工程正式宣告动工建设。

Suí zhe dì yī gēn chāo shēn yù yìng lì jī chǔ guǎn zhuāng wěn wěn dǎ rù dì xià, guó jiā xīn yí dài gāo néng tóng bù fú shè guāng yuán èr qī gōng chéng zhèng shì xuān gào dòng gōng jiàn shè.

“Cùng với cây cọc ống móng dự ứng lực siêu sâu đầu tiên được đóng vững chắc xuống lòng đất, Công trình Giai đoạn 2 Nguồn Ánh sáng Bức xạ Synchrotron Năng lượng Cao Thế hệ Mới Quốc gia đã chính thức tuyên bố khởi công động thổ bắt đầu thi công xây dựng.”

Bộ: 力 • 28 nét • 17/09/2015
Nét viết & Chiết tự
#141 HSK 6 Danh từ
动静
dòng jìng ĐỘNG TĨNH

động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển

movement, sound of activity, stir

埋设在地层深处的高灵敏度微震传感器,能够精确捕捉到断裂带地下微小岩层破裂释放出的最微弱动静。

Mái shè zài dì céng shēn chù de gāo líng mǐn dù wēi zhèn chuán gǎn qì, néng gòu jīng què bǔ zhuō dào duàn liè dài dì xià wēi xiǎo yán céng pò liè shì fàng chū de zuì wēi ruò dòng jìng.

“Cảm biến vi địa chấn độ nhạy cao chôn sâu trong lòng đất có thể bắt trọn chính xác những động tĩnh nhỏ bé mờ nhạt nhất do các lớp đất đá ngầm vi mô nứt gãy giải phóng dọc theo đới đứt gãy.”

Bộ: 力 • 22 nét • 27/09/2015
Nét viết & Chiết tự
#142 HSK 6 Danh từ
动脉
dòng mài ĐỘNG MẠCH

động mạch; mạch máu giao thông chính

artery (blood vessel/transportation)

纵横交错的高速铁路与高速公路主干网,构成了畅通全国经济循环与区域协调发展的国家交通大动脉。

Zòng héng jiāo cuò de gāo sù tiě lù yǔ gāo sù gōng lù zhǔ gàn wǎng, gòu chéng le chàng tōng quán guó jīng jì xún huán yǔ qū yù xié tiáo fā zhǎn de guó jiā jiāo tōng dà dòng mài.

“Mạng lưới đường trục chính đường cao tốc và đường sắt cao tốc đan xen dọc ngang đã tạo nên những đại động mạch giao thông quốc gia khơi thông tuần hoàn kinh tế cả nước và phát triển hài hòa giữa các vùng miền.”

Bộ: 力 • 22 nét • 01/12/2017
Nét viết & Chiết tự
#143 HSK 6 Động từ
动身
dòng shēn ĐỘNG THÂN

lên đường, khởi hành, xuất phát

to set out on a journey, to leave

在圆满完成各项严密临行测试后,南极内陆深冰原科考队迎着极夜曙光正式动身奔赴冰穹A地区。

Zài yuán mǎn wán chéng gè xiàng yán mì lín xíng cè shì hòu, nán jí nèi lù shēn bīng yuán kē kǎo duì yíng zhe jí yè shǔ guāng zhèng shì dòng shēn bēn fù bīng qióng A dì qū.

“Sau khi hoàn thành xuất sắc các bài kiểm tra kiểm thử trước khi lên đường nghiêm ngặt, đội khảo sát khoa học thềm băng sâu nội địa Nam Cực đón ánh bình minh đêm cực đã chính thức khởi hành tiến về khu vực Vòm băng A (Dome A).”

Bộ: 力 • 26 nét • 09/04/2025
Nét viết & Chiết tự
#144 HSK 8 Tính từ
动听
dòngtīng ĐỘNG THÍNH

êm tai, lọt tai du dương, ngọt ngào dễ nghe

pleasant to hear, melodious, sweet-sounding

真正的科技报国不仅要有动听感人的壮志誓言,更需要有数十年如一日潜心科研、默默奉献的实干担当。

Zhēn zhèng de kē jì bào guó bù jǐn yào yǒu dòng tīng gǎn rén de zhuàng zhì shì yán, gèng xū yào yǒu shù shí nián rú yī rì qián xīn kē yán, mò mò fèng xiàn de shí gàn dān dāng.

“Phụng sự Tổ quốc bằng khoa học công nghệ đích thực không chỉ cần có những lời thề nguyền tráng chí êm tai lọt tai cảm động, mà càng cần phải có sự đảm đương dấn thân làm việc thực tế cống hiến thầm lặng, chuyên tâm nghiên cứu khoa học mấy chục năm như một ngày.”

Bộ: 力 • 24 nét • 05/09/2021
Nét viết & Chiết tự
#145 HSK 8 Danh từ
动向
dòngxiàng ĐỘNG HƯỚNG

chiều hướng động thái, xu hướng diễn biến mới

trend, tendency, movement, developments

国家科技战略情报咨询中心严密跟踪研判全球量子信息与类脑智能等战略前沿领域的最前沿研发动向。

Guó jiā kē jì zhàn lüè qíng bào zī xún zhōng xīn yán mì gēn zōng yán pàn quán qiú liàng zǐ xìn xī yǔ lèi nǎo zhì néng děng zhàn lüè qián yán lǐng yù de zuì qián yán yán fā dòng xiàng.

“Trung tâm Tư vấn Tình báo Chiến lược Khoa học Công nghệ Quốc gia theo dõi sát sao và nghiên cứu phán đoán xu hướng diễn biến chiều hướng động thái nghiên cứu phát triển tiên phong nhất trong các lĩnh vực chiến lược đi đầu như trí tuệ nhân tạo phỏng não và thông tin lượng tử toàn cầu.”

Bộ: 力 • 25 nét • 23/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#146 HSK 8 Động từ
动用
dòngyòng ĐỘNG DỤNG

huy động sử dụng, điều động dùng đến (nguồn lực/dự trữ)

to mobilize, to draw on, to call into service, to employ

在重大前沿科学工程抢险保卫战中,国家紧急动用了最先进的航空遥感无人机编队与超级计算应急保障力量。

Zài zhòng dà qián yán kē xué gōng chéng qiǎng xiǎn bǎo wèi zhàn zhōng, guó jiā jǐn jí dòng yòng le zuì xiān jìn de háng kōng yáo gǎn wú rén jī biān duì yǔ chāo jí jì suàn yìng jí bǎo zhàng lì liàng.

“Trong trận chiến bảo vệ cứu hộ công trình khoa học tiên phong trọng đại, Nhà nước đã khẩn cấp điều động dùng đến huy động sử dụng lực lượng bảo đảm khẩn cấp siêu máy tính cùng phi đội máy bay không người lái viễn thám hàng không tiên tiến nhất.”

Bộ: 力 • 26 nét • 17/09/2025
Nét viết & Chiết tự
#147 HSK 6 Danh từ
冻结
dòng jié ĐỐNG KẾT

đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản)

to freeze (funds/assets), freezing

由于公司财务出现严重问题,法院已经依法冻结了他们的资金账户。

yóu yú gōng sī cái wù chū xiàn yán zhòng wèn tí , fǎ yuàn yǐ jīng yī fǎ dòng jié le tā men de zī jīn zhàng hù 。

“Do tài chính công ty gặp vấn đề nghiêm trọng, tòa án đã phong tỏa tài khoản quỹ của họ theo pháp luật.”

Bộ: 手 • 17 nét • 14/11/2014
Nét viết & Chiết tự
#148 HSK 6 Danh từ
栋
dòng ĐỐNG

tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương)

classifier for buildings, ridgepole

在这座国家重点实验室园区内,新建成的一栋栋绿色低碳科研实验大楼拔地而起、气势恢宏。

Zài zhè zuò guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yuán qū nèi, xīn jiàn chéng de yī dòng dòng lǜ sè dī tàn kē yán shí yàn dà lóu bá dì ér qǐ, qì shì huī hóng.

“Bên trong khuôn viên phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia này, từng dãy tòa nhà thí nghiệm nghiên cứu khoa học xanh ít phát thải mới được xây dựng đã mọc lên sừng sững, khí thế vô cùng hùng vĩ.”

Bộ: 阝 • 8 nét • 20/04/2025
Nét viết & Chiết tự
#149 HSK 8 Danh từ
栋梁
dòngliáng ĐỐNG LƯƠNG

rường cột, cột trụ giường cột quốc gia, nhân tài trụ cột

pillar of the state, backbone, mainstay

广大青年科技领军人才在重大科研攻关的千锤百炼中茁壮成长,已经成为挺起国家高水平科技自立自强的栋梁之材。

Guǎng dà qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái zài zhòng dà kē yán gōng guān de qiān chuí bǎi liàn zhōng zhuó zhuàng chéng zhǎng, yǐ jīng chéng wéi tǐng qǐ guó jiā gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de dòng liáng zhī cái.

“Đông đảo các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ trẻ tuổi đã trưởng thành vững chắc trong muôn vàn thử thách tôi luyện của các trận vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại, ngày nay đã trở thành những nhân tài trụ cột rường cột cột trụ nâng đỡ nền tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao của quốc gia.”

Bộ: 阝 • 22 nét • 16/07/2013
Nét viết & Chiết tự
#150 HSK 8 Danh từ
都会
dūhuì ĐÔ HỘI

đô thị lớn, thành phố trung tâm; đều sẽ (dōuhuì)

metropolis, large city, will all (dōuhuì)

国家战略科技力量在现代化国际大都会周边科学城加速集聚,形成了具有全球强大影响力的原始创新策源地。

Guó jiā zhàn lüè kē jì lì liàng zài xiàn dài huà guó jì dà dū huì zhōu biān kē xué chéng jiā sù jí jù, xíng chéng le jù yǒu quán qiú qiáng dà yǐng xiǎng lì de yuán shǐ chuàng xīn cè yuán dì.

“Lực lượng khoa học công nghệ chiến lược quốc gia đẩy nhanh quy tụ xung quanh thành phố khoa học ven các đô thị lớn thành phố trung tâm quốc tế hiện đại hóa, hình thành nên cội nguồn đổi mới sáng tạo nguyên bản có sức ảnh hưởng mạnh mẽ toàn cầu.”

Bộ: 邑 • 25 nét • 26/03/2019
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 8 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 8 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 8? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.