viên thuốc an thần, chỗ dựa tinh thần an tâm (nghĩa bóng)
reassurance, pill of peace of mind, tranquilizer (figurative)
国家持续加大对基础前沿研究长期稳定经费支持力度的政策举措,给广大潜心坐冷板凳的青年科研人员吃了一颗定心丸。
Guó jiā chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán yán jiū cháng qī wěn dìng jīng fèi zhī chí lì dù de zhèng cè jǔ cuò, gěi guǎng dà qián xīn zuò lěng bǎn dèng de qīng nián kē yán rén yuán chī le yī kē dìng xīn wán.
“Những biện pháp chính sách của Nhà nước về việc liên tục gia tăng mức độ hỗ trợ kinh phí ổn định lâu dài cho nghiên cứu tiên phong cơ bản đã mang lại một chỗ dựa tinh thần an tâm viên thuốc an thần cho đông đảo các cán bộ nghiên cứu trẻ tuổi đang chuyên tâm ngồi ghế băng lạnh.”