兜儿 Phồn thể: 兜兒
Minh họa từ vựng 兜儿 (dōur)
dōur HÁN VIỆT: ĐÂU NHI

兜儿: túi áo, túi quần, cái túi nhỏ (khẩu ngữ)

túi áo túi quần cái túi nhỏ (khẩu ngữ)

Nghĩa tiếng Anh (English): pocket, pouch, bag (colloquial)

Nét viết & luyện viết chữ 兜儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÂU (兜): thuộc bộ NHI (儿), gồm 11 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 儿 (NHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兜
dōu ĐÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ ĐÂU (兜): thuộc bộ NHI (儿), gồm 11 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 儿 (NHI).

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Câu ví dụ với từ “兜儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老科学家总喜欢随身在白大褂兜儿里装一本小笔记本,随时记录下实验中闪现出的任何宝贵物理灵感。

Lǎo kē xué jiā zǒng xǐ huān suí shēn zài bái dà guà dōu ér lǐ zhuāng yī běn xiǎo bǐ jì běn, suí shí jì lù xià shí yàn zhōng shǎn xiàn chū de rèn hé bǎo guì wù lǐ líng gǎn.

“Vị nhà khoa học lão thành luôn thích đem theo cuốn sổ tay nhỏ bên mình trong chiếc túi áo túi áo blue trắng, ghi chép lại mọi cảm hứng vật lý quý giá chợt lóe lên trong thực nghiệm bất cứ lúc nào.”

The scientist always carried a small notebook in his lab coat pocket to record sparks of physical inspiration anytime.

Từ “兜儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 兜儿 (dōur)

兜儿 (dōur) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “兜儿” có phiên âm Pinyin là “dōur”, âm Hán Việt là “ĐÂU NHI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “túi áo, túi quần, cái túi nhỏ (khẩu ngữ)” (tiếng Anh: pocket, pouch, bag (colloquial)).

Chữ 兜儿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “兜儿” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2024-08-27T08:41:54+07:00