督促
Minh họa từ vựng 督促
dū cù HÁN VIỆT: ĐỐC XÚC

督促: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện

đôn đốc thúc giục giám sát thực hiện

Nghĩa tiếng Anh (English): to urge, to supervise, to prompt

Nét viết & luyện viết chữ 督促

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 督

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

督
dū ĐỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giám sát; giám đốc; chỉ huy

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).

促
dū cù ĐỐC XÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).

Câu ví dụ với từ “督促”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中央生态环境保护督察组严格开展下沉督察,坚决督促地方依法彻底整改突出生态环境问题。

Zhōng yāng shēng tài huán jìng bǎo hù dū chá zǔ yán gé kāi zhǎn xià chén dū chá, jiān jué dū cù dì fāng yī fǎ chè dǐ zhěng gǎi tū chū shēng tài huán jìng wèn tí.

“Đoàn Thanh tra Bảo vệ Môi trường Sinh thái Trung ương triển khai nghiêm túc công tác thanh tra sâu sát cơ sở, kiên quyết đôn đốc thúc giục các địa phương chấn chỉnh triệt để các vấn đề môi trường sinh thái nổi cộm theo đúng pháp luật.”

The central environmental inspection team strictly inspected grassroots sites, urging localities to rectify ecological issues.

Ví dụ #2

深刻领悟“督促”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dū cù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “督促” (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện - ĐỐC XÚC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "督促" (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “督促” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →