HSK8
Cao cấp 2 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 8 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, văn ngôn hiện đại, thuật ngữ khoa học công nghệ và thương mại quốc tế nâng cao (Phần 2). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 8:
Từ loại HSK 8:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 8 (Chuẩn Hanban)
#61 HSK 8 Động từ
递交
dìjiāo ĐỆ GIAO

đệ trình, trao nộp, gửi trình

to submit, to hand over, to deliver, to present

重大前沿攻关团队如期向国家科技评审委员会递交了详尽的大科学装置一期物理工程综合验收总结报告。

Zhòng dà qián yán gōng guān tuán duì rú qī xiàng guó jiā kē jì píng shěn wěi yuán huì dì jiāo le xiáng jìn de dà kē xué zhuāng zhì yī qī wù lǐ gōng chéng zōng hé yàn shōu zǒng jié bào gào.

“Đội ngũ vượt khó tiên phong trọng đại đã trao nộp đệ trình đúng hạn báo cáo tổng kết nghiệm thu tổng hợp công trình vật lý giai đoạn một của thiết bị khoa học lớn chi tiết lên Hội đồng Thẩm định Khoa học Công nghệ Quốc gia.”

Bộ: 心 • 22 nét • 16/05/2019
Nét viết & Chiết tự
#62 HSK 8 Tính từ

深渊科考队在万米海底成功获取了极其珍贵的第一手高压原位生物学与海洋地球化学实测数据。

Shēn yuān kē kǎo duì zài wàn mǐ hǎi dǐ chéng gōng huò qǔ le jí qí zhēn guì de dì yī shǒu gāo yā yuán wèi shēng wù xué yǔ hǎi yáng dì qiú huà xué shí cè shù jù.

“Đội khảo sát khoa học vực sâu đã thu được thành công các số liệu đo đạc thực tế hóa học địa cầu biển và sinh học tại chỗ dưới áp suất cao trực tiếp ban đầu đầu tay vô cùng quý giá tại đáy biển vạn mét.”

Bộ: 竹 • 35 nét • 01/03/2025
Nét viết & Chiết tự
#63 HSK 8 Danh từ
第一线
dìyīxiàn ĐỆ NHẤT TUYẾN

tuyến đầu, tuyến đầu trận địa, mặt trận tiền tuyến

frontline, front line, vanguard, forefront

两院院士和广大青年学术骨干常年并肩奋战在大科学工程建设第一线,用汗水筑牢国家科技自立自强基石。

Liǎng yuàn yuàn shì hé guǎng dà qīng nián xué shù gǔ gàn cháng nián bìng jiān fèn zhàn zài dà kē xué gōng chéng jiàn shè dì yī xiàn, yòng hàn shuǐ zhù láo guó jiā kē jì zì lì zì qiáng jī shí.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm cùng đông đảo các cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi quanh năm kề vai sát cánh chiến đấu nơi tuyến đầu mặt trận tiền tuyến xây dựng công trình khoa học lớn, dùng mồ hôi đắp xây nền tảng tự chủ tự cường khoa học công nghệ quốc gia.”

Bộ: 竹 • 34 nét • 01/11/2012
Nét viết & Chiết tự
#64 HSK 6 Động từ
颠倒
diān dǎo ĐIÊN ĐẢO

đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)

to turn upside down, to invert, reversed

任何企图混淆视听、颠倒黑白以抹黑别国正当发展的图谋,在国际公理和事实真相面前都是站不住脚的。

Rèn hé qǐ tú hùn xiáo shì tīng, diān dǎo hēi bái yǐ mǒ hēi bié guó zhèng dāng fā zhǎn de tú móu, zài guó jì gōng lǐ hé shì shí zhēn xiàng miàn qián dōu shì zhàn bú zhù jiǎo de.

“Bất kỳ mưu toan nào nhằm đánh lận con đen, đảo lộn trắng đen để bôi nhọ sự phát triển chính đáng của quốc gia khác đứng trước công lý quốc tế và sự thật chân tướng đều không thể đứng vững.”

Bộ: 土 • 23 nét • 02/03/2020
Nét viết & Chiết tự
#65 HSK 8 Động từ
颠覆
diānfù ĐIÊN PHÚC

lật đổ, mang tính cách mạng đột phá, đảo lộn hoàn toàn

to overturn, to subvert, disruptive, revolutionary

我国科研团队在前沿拓扑量子物理领域取得的重大发现,颠覆了传统凝聚态物理学界持续数十年的经典经验认知。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài qián yán tuò pū liàng zǐ wù lǐ lǐng yù qǔ dé de zhòng dà fā xiàn, diān fù le chuán tǒng níng jù tài wù lǐ xué jiè chí xù shù shí nián de jīng diǎn jīng yàn rèn zhī.

“Phát hiện trọng đại của đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta trong lĩnh vực vật lý lượng tử tô-pô tiên phong đã đảo lộn hoàn toàn lật đổ mang tính cách mạng nhận thức kinh nghiệm kinh điển kéo dài suốt mấy chục năm của giới vật lý chất ngưng tụ truyền thống.”

Bộ: 土 • 24 nét • 08/12/2021
Nét viết & Chiết tự
#66 HSK 8 Danh từ
巅峰
diānfēng ĐIÊN PHONG

đỉnh cao, đỉnh cao tột cùng, đỉnh phong

summit, pinnacle, peak, zenith

中国科学家以敢为天下先的豪情壮志勇攀世界科技巅峰,在深空深海深地等多个战略领域跻身全球领跑地位。

Zhōng guó kē xué jiā yǐ gǎn wèi tiān xià xiān de háo qíng zhuàng zhì yǒng pān shì jiè kē jì diān fēng, zài shēn kōng shēn hǎi shēn dì děng duō gè zhàn lüè lǐng yù jī shēn quán qiú lǐng pǎo dì wèi.

“Các nhà khoa học Trung Quốc với hào khí chí lớn dám đi trước thiên hạ dũng cảm trèo lên đỉnh phong đỉnh cao tột cùng của khoa học công nghệ thế giới, vươn lên vị thế dẫn đầu toàn cầu trong nhiều lĩnh vực chiến lược như lòng đất sâu, biển sâu và không gian sâu.”

Bộ: 木 • 24 nét • 01/10/2018
Nét viết & Chiết tự
#67 HSK 8 Danh từ
典范
diǎnfàn ĐIỂN PHẠM

khuôn mẫu mẫu mực, tấm gương điển hình chuẩn mực

model, paragon, exemplar, textbook example

老一辈功勋科学家隐姓埋名、科技报国的崇高一生,树立了新时代广大科技工作者为国奉献的光辉典范。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yǐn xìng mái míng, kē jì bào guó de chóng gāo yī shēng, shù lì le xīn shí dài guǎng dà kē jì gōng zuò zhě wèi guó fèng xiàn de guāng huī diǎn fàn.

“Cuộc đời cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học có công lao tiền bối đã dựng nên khuôn mẫu mẫu mực tấm gương điển hình chuẩn mực sáng ngời về sự cống hiến vì Tổ quốc cho đông đảo những người làm khoa học thời đại mới.”

Bộ: 矢 • 21 nét • 04/11/2025
Nét viết & Chiết tự
#68 HSK 8 Động từ
点火
diǎnhuǒ ĐIỂM HOẢ

điểm hỏa, châm lửa phát nổ; khơi mào kích hoạt

to ignite, to fire, ignition, to kindle

随着“点火”指令响彻发射指挥大厅,长征重型运载火箭尾部喷吐出炽热烈焰,托举着飞船拔地而起呼啸升空。

Suí zhe "diǎn huǒ" zhǐ lìng xiǎng chè fā shè zhǐ huī dà tīng, cháng zhēng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn wěi bù pēn tǔ chū chì rè liè yàn, tuō jǔ zhe fēi chuán bá dì ér qǐ hū xiào shēng kōng.

“Cùng với khẩu lệnh 'Điểm hỏa' châm lửa vang vọng khắp đại sảnh chỉ huy bãi phóng, đuôi quả tên lửa đẩy hạng nặng Trường Chinh phun ra những luồng lửa rực rỡ nóng bỏng, nâng đỡ con tàu vũ trụ gầm vang vút bay lên khỏi mặt đất.”

Bộ: 火 • 21 nét • 30/06/2019
Nét viết & Chiết tự
#69 HSK 8 Danh từ
点击率
diǎnjīlǜ ĐIỂM KÍCH SUẤT

tỷ lệ nhấp chuột, lượt xem truy cập click (CTR)

click-through rate, click rate, page views

国家前沿大科学装置官方科普开放云平台上线首日,全网页面浏览量与视频点击率突破了一亿人次大关。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì guān fāng kē pǔ kāi fàng yún píng tái shàng xiàn shǒu rì, quán wǎng yè miàn liú lǎn liàng yǔ shì pín diǎn jī lǜ tū pò le yī yì rén cì dà guān.

“Nền tảng đám mây mở cửa phổ biến khoa học chính thức của thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia ngay ngày đầu ra mắt, lượt xem trang và tỷ lệ nhấp chuột lượt click video toàn mạng đã vượt mốc 100 triệu lượt người.”

Bộ: 火 • 28 nét • 30/10/2017
Nét viết & Chiết tự
#70 HSK 8 Danh từ
点评
diǎnpíng ĐIỂM BÌNH

nhận xét bình luận, đánh giá phê bình chuyên sâu

to comment on, to critique, review, commentary

在青年科学家前沿课题答辩会上,两院院士对每一项创新方案进行了高屋建瓴、切中要害的精彩学术点评。

Zài qīng nián kē xué jiā qián yán kè tí dá biàn huì shàng, liǎng yuàn yuàn shì duì měi yī xiàng chuàng xīn fāng àn jìn xíng le gāo wū jiàn líng, qiè zhòng yào hài de jīng cǎi xué shù diǎn píng.

“Tại hội nghị bảo vệ đề tài tiên phong các nhà khoa học trẻ, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã tiến hành nhận xét bình luận đánh giá học thuật đặc sắc trúng ngay yếu huyệt và mang tính định hướng tầm cao đối với từng phương án đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 火 • 22 nét • 08/11/2014
Nét viết & Chiết tự
#71 HSK 5 Danh từ
点心
diǎn xin ĐIỂM TÂM

điểm tâm, bánh ngọt, món ăn nhẹ

dim sum, pastry, refreshment

广式早茶中的虾饺、烧卖等各式手工精制传统点心色香味俱佳,令人回味无穷。

Guǎng shì zǎo chá zhōng de xiā jiǎo, shāo mài děng gè shì shǒu gōng jīng zhì chuán tǒng diǎn xīn sè xiāng wèi jù jiā, lìng rén huí wèi wú qióng.

“Các món điểm tâm truyền thống được làm thủ công tinh xảo trong tiệc trà sáng Quảng Đông như há cảo tôm, xíu mại đều hội tụ đủ sắc - hương - vị, khiến người thưởng thức nhớ mãi không quên.”

Bộ: 火 • 20 nét • 29/09/2018
Nét viết & Chiết tự
#72 HSK 6 Danh từ
点缀
diǎn zhuì ĐIỂM CHUYẾT

điểm xuyết, tô điểm, trang điểm

to embellish, to ornament, to dot

在广袤无垠的呼伦贝尔大草原上,成群洁白的羊群与蜿蜒清澈的河流将碧绿的大地点缀得如诗如画。

Zài guǎng mào wú yín de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán shàng, chéng qún jié bái de yáng qún yǔ wān yán qīng chè de hé liú jiāng bì lǜ de dà dì diǎn zhuì dé rú shī rú huà.

“Trên thảo nguyên Hulunbuir bao la bát ngát, từng đàn cừu trắng tinh khôi cùng dòng sông uốn lượn trong vắt đã điểm xuyết tô thắm cho mặt đất xanh biếc đẹp tựa như thơ như họa.”

Bộ: 火 • 23 nét • 04/03/2024
Nét viết & Chiết tự
#73 HSK 8 Danh từ
点子
diǎnzi ĐIỂM TỬ

ý tưởng, sáng kiến, mưu mẹo kế sách (khẩu ngữ)

idea, clever idea, scheme, point, drop

在重大科技工程跨学科头脑风暴沙龙上,青年学者们思维活跃,提出了许多极具颠覆性突破潜力的金点子。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng kuà xué kē tóu nǎo fēng bào shā lóng shàng, qīng nián xué zhě men sī wéi huó yuè, tí chū le xǔ duō jí jù diān fù xìng tū pò qián lì de jīn diǎn zi.

“Tại sa-lông 'bão não' (brainstorming) liên ngành công trình khoa học công nghệ trọng đại, các học giả trẻ tư duy năng động, đã đưa ra rất nhiều ý tưởng sáng kiến vàng cực kỳ có tiềm năng đột phá mang tính cách mạng.”

Bộ: 火 • 22 nét • 29/08/2019
Nét viết & Chiết tự
#74 HSK 8 Danh từ
电报
diànbào ĐIỆN BÁO

điện báo, bức điện tín

telegram, cable, telegraph

在中国科技发展史博物馆内,珍藏着当年第一颗原子弹试验成功后向党中央发出的第一封加急密级电报手稿。

Zài zhōng guó kē jì fā zhǎn shǐ bó wù guǎn nèi, zhēn cáng zhe dāng nián dì yī kē yuán zǐ dàn shì yàn chéng gōng hòu xiàng dǎng zhōng yāng fā chū de dì yī fēng jiā jí mì jí diàn bào shǒu gǎo.

“Bên trong Bảo tàng Lịch sử Phát triển Khoa học Công nghệ Trung Quốc có trân trọng lưu giữ bản thảo bức điện tín điện báo khẩn cấp tối mật đầu tiên gửi về Trung ương Đảng sau khi thử nghiệm thành công quả bom nguyên tử đầu tiên năm xưa.”

Bộ: 田 • 23 nét • 25/10/2024
Nét viết & Chiết tự
#75 HSK 8 Danh từ
电铃
diànlíng ĐIỆN LINH

chuông điện, chuông báo động điện

electric bell, alarm bell

在大科学装置辐射物理主靶厅安全联锁系统中,试验启动前三分钟急促的警示电铃声会在全域响彻长鸣。

Zài dà kē xué zhuāng zhì fú shè wù lǐ zhǔ bǎ tīng ān quán lián suǒ xì tǒng zhōng, shì yàn qǐ dòng qián sān fēn zhōng jí cù de jǐng shì diàn líng shēng huì zài quán yù xiǎng chè cháng míng.

“Trong hệ thống khóa liên động an toàn đại sảnh bia chính vật lý bức xạ của thiết bị khoa học lớn, tiếng chuông điện chuông báo động cảnh báo dồn dập 3 phút trước khi khởi động thử nghiệm sẽ vang rền ngân dài khắp toàn khu vực.”

Bộ: 田 • 22 nét • 04/09/2022
Nét viết & Chiết tự
#76 HSK 8 Danh từ
电网
diànwǎng ĐIỆN VÕNG

lưới điện, mạng lưới truyền tải điện quốc gia

power grid, electrical grid, power network

我国成功建成了全球规模最大、电压等级最高、清洁能源消纳能力最强的特高压智能坚强国家电网。

Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, diàn yā děng jí zuì gāo, qīng jié néng yuán xiāo nà néng lì zuì qiáng de tè gāo yā zhì néng jiān qiáng guó jiā diàn wǎng.

“Nước ta đã xây dựng thành công mạng lưới truyền tải điện lưới điện quốc gia vững mạnh thông minh siêu cao áp có quy mô lớn nhất thế giới, cấp điện áp cao nhất và năng lực hấp thu năng lượng sạch mạnh nhất.”

Bộ: 田 • 20 nét • 24/05/2018
Nét viết & Chiết tự
#77 HSK 8 Danh từ
电线
diànxiàn ĐIỆN TUYẾN

dây điện, dây cáp điện

electric wire, power line, wire

在深空探测着陆器总装车间内,工程师严格按照宇航级高标准对数万根特种超轻抗辐射电线电缆进行束状精准敷设。

Zài shēn kōng tàn cè zhuó lù qì zǒng zhuāng chē jiān nèi, gōng chéng shī yán gé àn zhào yǔ háng jí gāo biāo zhǔn duì shù wàn gēn tè zhǒng chāo qīng kàng fú shè diàn xiàn diàn lǎn jìn xíng shù zhuàng jīng zhǔn fū shè.

“Bên trong phân xưởng lắp ráp tổng thể tàu hạ cánh thám trắc không gian sâu, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn cao cấp hàng không vũ trụ tiến hành rải đặt chuẩn xác dạng bó đối với hàng vạn sợi dây cáp điện dây điện đặc chủng siêu nhẹ chống bức xạ.”

Bộ: 田 • 21 nét • 18/08/2015
Nét viết & Chiết tự
#78 HSK 8 Danh từ
电信
diànxìn ĐIỆN TÍN

viễn thông, ngành viễn thông thông tin

telecommunications, telecom

国家全面推动6G移动通信与卫星互联网天地一体化融合研发,牢牢占据全球未来电信科技产业制高点。

Guó jiā quán miàn tuī dòng 6G yí dòng tōng xìn yǔ wèi xīng hù lián wǎng tiān dì yī tǐ huà róng hé yán fā, láo láo zhàn jù quán qiú wèi lái diàn xìn kē jì chǎn yè zhì gāo diǎn.

“Nhà nước thúc đẩy toàn diện nghiên cứu phát triển dung hợp tích hợp trời - đất giữa mạng Internet vệ tinh và viễn thông di động 6G, chiếm lĩnh vững chắc điểm cao khống chế ngành công nghệ viễn thông tương lai toàn cầu.”

Bộ: 田 • 21 nét • 10/07/2025
Nét viết & Chiết tự
#79 HSK 8 Danh từ
电讯
diànxùn ĐIỆN TẤN

tin điện tín, tin tức viễn thông truyền tin

telecommunication, telegraphic dispatch, news dispatch

国家深空地面测控中心通过深空天线阵列,成功接收并解码了解析来自数亿公里外火星探测器发回的高清科学电讯。

Guó jiā shēn kòng dì miàn cè kòng zhōng xīn tōng guò shēn kōng tiān xiàn zhèn liè, chéng gōng jiē shōu bìng jiě mǎ liǎo jiě xī lái zì shù yì gōng lǐ wài huǒ xīng tàn cè qì fā huí de gāo qīng kē xué diàn xùn.

“Trung tâm Trắc nghiệm Điều khiển Mặt đất Không gian Sâu Quốc gia thông qua cụm ăng-ten không gian sâu đã tiếp nhận và giải mã thành công tin tức viễn thông tin điện tín khoa học độ nét cao do tàu thám trắc Sao Hỏa gửi về từ cách xa hàng trăm triệu cây số.”

Bộ: 田 • 22 nét • 17/02/2018
Nét viết & Chiết tự
#80 HSK 6 Danh từ
垫
diàn ĐIẾM

lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ

to pad, cushion, mat, to pay for somebody temporarily

大桥深水基础施工中,潜水工程队在坚硬的海底岩石基床上严密铺设了多层特种抗震缓冲水下垫层。

Dà qiáo shēn shuǐ jī chǔ shī gōng zhōng, qián shuǐ gōng chéng duì zài jiān yìng de hǎi dǐ yán shí jī chuáng shàng yán mì pū shè le duō céng tè zhǒng kàng zhèn huǎn chōng shuǐ xià diàn céng.

“Trong thi công móng nước sâu của cây cầu lớn, đội công binh lặn đã trải thảm tỉ mỉ nhiều lớp đệm giảm chấn động đất đặc biệt dưới đáy nước trên nền đá cứng đáy biển.”

Bộ: 手 • 9 nét • 07/05/2017
Nét viết & Chiết tự
#81 HSK 8 Động từ
垫底
diàndǐ ĐIẾM ĐỂ

lót đáy, đứng bét bảng; lót dạ (ăn uống)

to be at the bottom, to rank last, to form the base, to pad

我国在新一代高端芯片光刻设备制造领域彻底逆转了昔日垫底落后的局面,实现了全产业链自主可控跨越。

Wǒ guó zài xīn yí dài gāo duān xīn piàn guāng kè shè bèi zhì zào lǐng yù chè dǐ nì zhuǎn le xī rì diàn dǐ luò hòu de jú miàn, shí xiàn le quán chǎn yè liàn zì zhǔ kě kòng kuà yuè.

“Nước ta trong lĩnh vực chế tạo thiết bị quang khắc chip cao cấp thế hệ mới đã đảo ngược hoàn toàn cục diện lạc hậu đứng bét bảng lót đáy năm xưa, thực hiện bước nhảy vọt tự chủ kiểm soát toàn chuỗi ngành.”

Bộ: 手 • 17 nét • 11/06/2015
Nét viết & Chiết tự
#82 HSK 8 Danh từ
垫子
diànzi ĐIẾM TỬ

tấm đệm, miếng lót giảm chấn

mat, pad, cushion, damping pad

大科学装置超精密主隔振基础平台安装了特制纳米磁流变高阻尼减震垫子,彻底隔绝了外界地面微震动干扰。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì zhǔ gé zhèn jī chǔ píng tái ān zhuāng le tè zhì nà mǐ cí liú biàn gāo zǔ ní jiǎn zhèn diàn zi, chè dǐ gé jué le wài jiè dì miàn wēi zhèn dòng gān rǎo.

“Bệ móng cách chấn chính siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn được lắp đặt các miếng lót tấm đệm giảm chấn độ giảm chấn cao lưu biến từ nano chuyên dụng, cách ly triệt để sự can nhiễu vi chấn động mặt đất bên ngoài.”

Bộ: 子 • 20 nét • 19/03/2025
Nét viết & Chiết tự
#83 HSK 6 Động từ
惦记
diàn jì ĐIẾM KÝ

vương vấn nhớ nhung, lo lắng bận tâm, nhớ thương

to be concerned about, to keep thinking of, to miss

出门在外,最放心不下的就是家里的老小在 惦记 着。

chū mén zài wài , zuì fàng xīn bú xià de jiù shì jiā lǐ de lǎo xiǎo zài diàn jì zhe 。

“Đi xa nhà, điều khiến người ta vướng bận nhất chính là sự ngóng trông của người già và trẻ nhỏ ở nhà.”

Bộ: 言 • 25 nét • 28/04/2017
Nét viết & Chiết tự
#84 HSK 8 Danh từ
淀粉
diànfěn ĐIỆN PHẤN

tinh bột

starch, amylum

我国科学家在国际上首次实现了二氧化碳到淀粉的从头人工全合成,创造了颠覆性绿色生物制造世界奇迹。

Wǒ guó kē xué jiā zài guó jì shàng shǒu cì shí xiàn le èr yǎng huà tàn dào diàn fěn de cóng tóu rén gōng quán hé chéng, chuàng zào le diān fù xìng lǜ sè shēng wù zhì zào shì jiè qí jì.

“Các nhà khoa học nước ta lần đầu tiên trên thế giới đã thực hiện việc tổng hợp toàn diện nhân tạo từ đầu từ khí carbon dioxide (CO2) sang tinh bột tinh bột, kiến tạo nên kỳ tích thế giới về chế tạo sinh học xanh mang tính cách mạng.”

Bộ: 矢 • 24 nét • 01/04/2018
Nét viết & Chiết tự
#85 HSK 6 Động từ
奠定
diàn dìng ĐIỆN ĐỊNH

đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc

to lay (a foundation), to establish

老一辈科学家在“两弹一星”攻坚中取得的开创性重大突破,为新中国国防安全与科技工业奠定了坚不可摧的基石。

Lǎo yī bèi kē xué jiā zài "liǎng dàn yī xīng" gōng jiān zhōng qǔ dé de kāi chuàng xìng zhòng dà tū pò, wèi xīn zhōng guó guó fáng ān quán yǔ kē jì gōng yè diàn dìng le jiān bù kě cuī de jī shí.

“Những đột phá mang tính mở đường trọng đại của các nhà khoa học tiền bối trong chiến dịch 'Hai quả bom, một vệ tinh' đã đặt nền móng vững chắc không thể phá vỡ cho nền an ninh quốc phòng và công nghiệp khoa học công nghệ của đất nước.”

Bộ: 人 • 20 nét • 03/06/2017
Nét viết & Chiết tự
#86 HSK 8 Danh từ
殿堂
diàntáng ĐIỆN ĐƯỜNG

cung điện, điện đường cao quý, thánh đường khoa học

palace, temple, sanctuary, hall of fame

中国科学院与国家实验室是广大科技工作者梦寐以求的科学神圣殿堂,引领着国家基础科技创新的前沿航向。

Zhōng guó kē xué yuàn yǔ guó jiā shí yàn shì shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě mèng mèi yǐ qiú de kē xué shén shèng diàn táng, yǐn lǐng zhe guó jiā jī chǔ kē jì chuàng xīn de qián yán háng xiàng.

“Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc và các Phòng thí nghiệm Quốc gia là thánh đường cung điện điện đường khoa học thiêng liêng mà đông đảo những người làm khoa học công nghệ hằng mơ ước, dẫn dắt hải trình tiên phong đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ cơ bản của quốc gia.”

Bộ: 手 • 23 nét • 25/08/2012
Nét viết & Chiết tự
#87 HSK 8 Động từ
刁难
diāo nàn ĐIÊU NẠN

làm khó dễ, gây khó dễ, bắt bẻ

to make things difficult for somebody, to put obstacles in somebody's way

面对客户的故意 刁难 ,他始终保持着专业的态度。

miàn duì kè hù de gù yì diāo nàn , tā shǐ zhōng bǎo chí zhe zhuān yè de tài dù 。

“Đối mặt với sự làm khó cố tình từ phía khách hàng, anh ấy vẫn luôn giữ thái độ chuyên nghiệp.”

Bộ: 隹 • 22 nét • 21/03/2020
Nét viết & Chiết tự
#88 HSK 6 Động từ
叼
diāo ĐIÊU

tha, ngậm (ở mồm, miệng)

to hold in the mouth

红外相机抓拍到了野生雪豹嘴里叼着猎物在陡峭险峻的悬崖岩石间灵巧轻盈跳跃的珍贵瞬间。

Hóng wài xiàng jī zhuā pāi dào le yě shēng xuě bào zuǐ lǐ diāo zhe liè wù zài dǒu qiào xiǎn jùn de xuán yá yán shí jiān líng qiǎo qīng yíng tiào yuè de zhēn guì shùn jiān.

“Camera hồng ngoại đã chụp lại được khoảnh khắc vô giá khi chú báo tuyết hoang dã miệng ngậm con mồi đang nhảy thoăn thoắt nhẹ nhàng giữa những vách đá vách núi cheo leo hiểm trở.”

Bộ: 人 • 11 nét • 24/02/2021
Nét viết & Chiết tự
#89 HSK 8 Danh từ
雕
diāo ĐIÊU

điêu khắc, chạm khắc; chim điêu chim ưng

to carve, to engrave, eagle, vulture

大国工匠运用超高精度纳米激光微雕刻技术,在仅有头发丝几十分之一粗细的光纤端面上雕刻出了复杂微结构光学器件。

Dà guó gōng jiàng yùn yòng chāo gāo jīng dù nà mǐ jī guāng wēi diāo kè jì shù, zài jǐn yǒu tóu fà sī jǐ shí fēn zhī yī cū xì de guāng xiān duān miàn shàng diāo kè chū le fù zá wēi jié gòu guāng xué qì jiàn.

“Bậc thợ lớn quốc gia ứng dụng công nghệ vi chạm khắc điêu khắc laser nano độ chính xác siêu cao đã điêu khắc chạm khắc nên các linh kiện quang học vi cấu trúc phức tạp trên mặt đầu sợi quang có độ dày chỉ bằng vài phần mười sợi tóc.”

Bộ: 艸 • 9 nét • 21/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#90 HSK 6 Danh từ
雕刻
diāo kè ĐIÊU KHẮC

điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc

to carve, to engrave, sculpture

国家级非遗玉雕大师凭借神乎其技的手工镂空微雕技艺,在一块温润的和田玉上雕刻出了气势恢宏的千里江山图景。

Guó jiā jí fēi yí yù diāo dà shī píng jiè shén hū qí jì de shǒu gōng lòu kōng wēi diāo jì yì, zài yī kuài wēn rùn de hé tián yù shàng diāo kè chū le qì shì huī hóng de qiān lǐ jiāng shān tú jǐng.

“Vị đại sư điêu khắc ngọc di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tay nghề vi chạm trổ thủ công xuất quỷ nhập thần đã chạm khắc nên bức tranh sông núi ngàn dặm khí thế hào hùng trên một khối ngọc Hòa Điền mịn màng ấm áp.”

Bộ: 艸 • 19 nét • 17/08/2013
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 8 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 8 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 8? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.