Cao cấp 2 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 8 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, văn ngôn hiện đại, thuật ngữ khoa học công nghệ và thương mại quốc tế nâng cao (Phần 2). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 8:
Từ loại HSK 8:
Đang hiển thị 31–60 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 8 (Chuẩn Hanban)
#31 HSK 6 Danh từ
灯笼
dēng lóng ĐĂNG LUNG

đèn lồng, lồng đèn

lantern

除夕之夜,古城大街小巷张灯结彩,家家户户门前高高挂起象征吉祥如意的大红灯笼。

Chú xī zhī yè, gǔ chéng dà jiē xiǎo xiàng zhāng dēng jié cǎi, jiā jiā hù hù mén qián gāo gāo guà qǐ xiàng zhēng jí xiáng rú yì de dà hóng dēng lóng.

“Đêm Giao thừa, khắp các phố lớn ngõ nhỏ nơi cổ trấn đèn hoa rực rỡ, trước cửa nhà nhà đều treo cao những chiếc đèn lồng đỏ thắm tượng trưng cho điềm lành như ý.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#32 HSK 8 Danh từ
灯泡
dēngpào ĐĂNG PHAO

bóng đèn, bóng đèn điện chiếu sáng

light bulb, electric light bulb

我国成功研制出具有完全自主知识产权的新型高能极紫外准分子激光光源,其单脉冲瞬态发光亮度超越了传统灯泡亿万倍。

Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn xíng gāo néng jí zǐ wài zhǔn fèn zǐ jī guāng guāng yuán, qí dān mài chōng shùn tài fā guāng liàng dù chāo yuè le chuán tǒng dēng pào yì wàn bèi.

“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công nguồn sáng laser excimer cực tím chân không năng lượng cao kiểu mới sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ, độ sáng phát quang trạng thái tức thời đơn xung của nó vượt xa bóng đèn bóng đèn điện truyền thống hàng trăm triệu lần.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#33 HSK 8 Động từ
登机
dēngjī ĐĂNG CƠ

lên máy bay, làm thủ tục lên máy bay

to board a plane, boarding (flight)

大型智慧国际机场全面启用无感毫米波安检与人脸识别毫米级无缝登机系统,旅客登机通行效率大幅跃升。

Dà xíng zhì huì guó jì jī chǎng quán miàn qǐ yòng wú gǎn háo mǐ bō ān jiǎn yǔ rén liǎn shí bié háo mǐ jí wú fèng dēng jī xì tǒng, lǚ kè dēng jī tōng xíng xiào lǜ dà fú yuè shēng.

“Sân bay quốc tế thông minh quy mô lớn đã đưa vào sử dụng toàn diện hệ thống lên máy bay làm thủ tục lên máy bay liền mạch cấp độ mili-giây nhận diện khuôn mặt và kiểm tra an ninh sóng milimet không chạm, hiệu suất thông hành lên máy bay của hành khách tăng vọt mạnh mẽ.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#34 HSK 6 Danh từ
登陆
dēng lù ĐĂNG LỤC

đổ bộ (bão, quân đội); hạ cánh đáp xuống (hành tinh)

to land, to make landfall, landing

我国火星探测器“祝融号”火星车成功着陆火星乌托邦平原,在火星表面迈出了中国深空探测登陆的历史性一步。

Wǒ guó huǒ xīng tàn cè qì "zhù róng hào" huǒ xīng chē chéng gōng zhuó lù huǒ xīng wū tuō bāng píng yuán, zài huǒ xīng biǎo miàn mài chū le zhōng guó shēn kōng tàn cè dēng lù de lì shǐ xìng yī bù.

“Xe tự hành sao Hỏa 'Chúc Dung' thuộc tàu thám hiểm sao Hỏa nước ta đã hạ cánh thành công xuống vùng đồng bằng Utopia trên sao Hỏa, sải bước chân lịch sử mang tính dấu mốc đổ bộ thám hiểm không gian sâu của Trung Quốc trên bề mặt sao Hỏa.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#35 HSK 6 Động từ
蹬
dēng ĐẶNG

đạp, giẫm, đạp bàn đạp (xe đạp)

to step on, to tread on, to pedal

低碳环保的市民迎着清晨和煦的微风,轻快地蹬着共享单车穿行在城市绿道与林荫大道之间。

Dī tàn huán bǎo de shì mín yíng zhe qīng chén hé xù de wēi fēng, qīng kuài dì dēng zhe gòng xiǎng dān chē chuān xíng zài chéng shì lǜ dào yǔ lín yīn dà dào zhī jiān.

“Người dân ưa chuộng lối sống bảo vệ môi trường ít phát thải đón làn gió sớm trong lành ấm áp, nhẹ nhàng đạp chiếc xe đạp công cộng dùng chung lướt qua giữa các tuyến đường xanh đô thị và đại lộ rợp bóng cây râm mát.”

Bộ: 人 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#36 HSK 8 Danh từ

老一辈功勋科学家甘坐冷板凳数十年如一日,把一张张普通的木头凳子坐成了攀登世界科技高峰的坚实阶梯。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā gān zuò lěng bǎn dèng shù shí nián rú yī rì, bǎ yī zhāng zhāng pǔ tōng de mù tou dèng zi zuò chéng le pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de jiān shí jiē tī.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối tình nguyện ngồi ghế băng lạnh ghế đẩu mấy chục năm như một ngày, biến từng chiếc ghế đẩu chiếc ghế ngồi bằng gỗ mộc mạc thành những bậc thang vững chắc trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#37 HSK 6 Động từ
瞪
dèng TRỪNG

trừng mắt, trợn mắt, nhìn chằm chằm

to stare at, to glare at, to open one's eyes wide

哥哥生气地 瞪 了弟弟一眼,示意他不要再说话了。

gē ge shēng qì dì dèng liǎo dì di yì yǎn , shì yì tā bú yào zài shuō huà le 。

“Người anh tức giận trợر mắt nhìn em trai một cái, ra hiệu cho cậu ấy đừng nói nữa.”

Bộ: 目 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#38 HSK 8 Tính từ
低调
dīdiào ĐÊ ĐIỆU

khiêm nhường, kín tiếng không phô trương, khiêm tốn

low-key, low-profile, unassuming, understated

这位在国际量子前沿领域屡创奇迹的战略科学家平时作风极其低调谦逊,始终把荣誉归功于整个攻关团队。

Zhè wèi zài guó jì liàng zǐ qián yán lǐng yù lǚ chuàng qí jì de zhàn lüè kē xué jiā píng shí zuò fēng jí qí dī diào qiān xùn, shǐ zhōng bǎ róng yù guī gōng yú zhěng gè gōng guān tuán duì.

“Vị nhà khoa học chiến lược liên tục lập nên kỳ tích trong lĩnh vực lượng tử tiên phong quốc tế này bình thường tác phong vô cùng khiêm tốn khiêm nhường kín tiếng không phô trương, luôn quy vinh dự về cho toàn thể đội ngũ vượt khó.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#39 HSK 8 Động từ
低估
dīgū ĐÊ CỔ

đánh giá thấp, coi nhẹ xem thường tiềm năng

to underestimate, to undervalue, to underrate

任何人都不应低估中国科学家在前沿关键核心技术上攻坚克难、实现高水平自立自强的坚定决心与强大实力。

Rèn hé rén dōu bù yīng dī gū zhōng guó kē xué jiā zài qián yán guān jiàn hé xīn jì shù shàng gōng jiān kè nán, shí xiàn gāo shuǐ píng zì lì zì qiáng de jiān dìng jué xīn yǔ qiáng dà shí lì.

“Bất kỳ ai cũng không được đánh giá thấp coi nhẹ xem thường sức mạnh hùng hậu và quyết tâm kiên định của các nhà khoa học Trung Quốc trong việc vượt khó chinh phục khó khăn trên các công nghệ lõi then chốt tiên phong, thực hiện tự chủ tự cường trình độ cao.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#40 HSK 8 Danh từ

在重大科技工程遭遇技术瓶颈的艰难低谷期,攻坚团队保持顽强韧性、众志成城终于迎来了突破拐点。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng zāo yù jì shù píng jǐng de jiān nán dī gǔ qī, gōng jiān tuán duì bǎo chí wán qiáng rèn xìng, zhòng zhì chéng chéng zhōng yú yíng lái le tū pò guǎi diǎn.

“Trong thời kỳ khó khăn chạm đáy đáy trũng vực sâu gian nan khi công trình khoa học công nghệ trọng đại gặp phải nút thắt công nghệ, đội ngũ vượt khó giữ vững độ dẻo dai kiên cường, muôn người như một cuối cùng đã đón nhận điểm uốn bước ngoặt đột phá.”

Bộ: 谷 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#41 HSK 8 Danh từ
低价
dījià ĐÊ GIÁ

giá rẻ, giá thấp, giá ưu đãi

low price, low-priced, discounted price

国家科技惠民政策支持将重大创新医疗器械与国产靶向药物以低价普惠方式纳入国家医保集中采购目录。

Guó jiā kē jì huì mín zhèng cè zhī chí jiāng zhòng dà chuàng xīn yī liáo qì xiè yǔ guó chǎn bǎ xiàng yào wù yǐ dī jià pǔ huì fāng shì nà rù guó jiā yī bǎo jí zhōng cǎi gòu mù lù.

“Chính sách khoa học công nghệ vì hạnh phúc nhân dân của quốc gia ủng hộ việc đưa các loại thuốc trúng đích sản xuất trong nước và thiết bị y tế đổi mới sáng tạo trọng đại vào danh mục mua sắm tập trung bảo hiểm y tế quốc gia với phương thức phổ huệ giá thấp giá rẻ.”

Bộ: 心 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#42 HSK 8 Tính từ
低迷
dīmí ĐÊ MÊ

ảm đạm đìu hiu, u ám đình trệ, suy thoái

sluggish, depressed (market), gloomy, stagnant

在全球宏观经济增长动能低迷的大背景下,我国以高技术制造业与战略性新兴产业为代表的新质生产力展现出强劲增长韧性。

Zài quán qiú hóng guān jīng jì zēng zhǎng dòng néng dī mí de dà bèi jǐng xià, wǒ guó yǐ gāo jì shù zhì zào yè yǔ zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè wèi dài biǎo de xīn zhì shēng chǎn lì zhǎn xiàn chū qiáng jìng zēng zhǎng rèn xìng.

“Trong bối cảnh lớn động năng tăng trưởng kinh tế vĩ mô toàn cầu suy thoái ảm đạm đìu hiu u ám, lực lượng sản xuất chất lượng mới của nước ta lấy ngành nghề mới nổi chiến lược và ngành chế tạo công nghệ cao làm đại diện đã phô diễn độ dẻo dai tăng trưởng mạnh mẽ.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#43 HSK 8 Tính từ
低碳
dītàn ĐÊ THÁN

ít carbon, phát thải carbon thấp, thân thiện môi trường

low-carbon, green, environmentally friendly

我国全面加快构建清洁低碳安全高效的新型能源体系,非化石能源发电装机容量历史性超过化石能源。

Wǒ guó quán miàn jiā kuài gòu jiàn qīng jié dī tàn ān quán gāo xiào de xīn xíng néng yuán tǐ xì, fēi huà shí néng yuán fā diàn zhuāng jī róng liàng lì shǐ xìng chāo guò huà shí néng yuán.

“Nước ta đẩy nhanh toàn diện việc xây dựng hệ thống năng lượng kiểu mới hiệu quả cao, an toàn, phát thải carbon thấp ít carbon và sạch sẽ, công suất lắp đặt phát điện năng lượng phi hóa thạch đã vượt qua năng lượng hóa thạch mang tính lịch sử.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#44 HSK 8 Tính từ
低下
dī xià ĐÊ HẠ

thấp kém, yếu kém

short

在面对复杂的挑战时,保持低下的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí dī xià de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái thấp đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 一 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#45 HSK 8 Danh từ

长江干流超级生态防洪大堤全面应用了光纤分布式应变传感在线监测系统,筑牢了坚不可摧的防汛安全屏障。

Cháng jiāng gàn liú chāo jí shēng tài fáng hóng dà dī quán miàn yìng yòng le guāng xiān fēn bù shì yìng biàn chuán gǎn zài xiàn jiān cè xì tǒng, zhù láo le jiān bù kě cuī de fáng xùn ān quán píng zhàng.

“Con đê đê điều đê ngăn lũ phòng chống lũ lụt sinh thái siêu cấp dòng chính sông Trường Giang đã ứng dụng toàn diện hệ thống quan trắc trực tuyến cảm biến ứng biến phân tán sợi quang, đắp xây tấm lá chắn an toàn chống lũ kiên cố không thể phá vỡ.”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#46 HSK 6 Danh từ
堤坝
dī bà ĐÊ BÁ

đê điều, đập nước, thân đê

dyke, dam, embankment

三峡水利枢纽那巍峨雄伟的混凝土重力大坝与两岸坚固的防洪堤坝,坚实护佑着长江中下游数千万百姓的安全。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ nà wēi é xióng wěi de hùn níng tǔ zhòng lì dà bà yǔ liǎng àn jiān gù de fáng hóng dī bà, jiān shí hù yòu zhe cháng jiāng zhōng xià yóu shù qiān wàn bǎi xìng de ān quán.

“Con đập trọng lực bằng bê tông hùng vĩ sừng sững của công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp cùng những con đê chống lũ kiên cố ở hai bờ sông đã bảo vệ vững chắc cho sự an toàn của hàng chục triệu người dân vùng trung và hạ lưu sông Trường Giang.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#47 HSK 8 Danh từ
笛子
dízi ĐỊCH TỬ

cây sáo trúc, sáo trúc truyền thống

bamboo flute, flute

在国家大剧院中国古代声学与音乐科技特展上,科研团队用高精度激光多普勒测振仪解析了千年骨笛与竹制笛子的独特物理声学共鸣机理。

Zài guó jiā dà jù yuàn zhōng guó gǔ dài shēng xué yǔ yīn yuè kē jì tè zhǎn shàng, kē yán tuán duì yòng gāo jīng dù jī guāng duō pǔ lēi cè zhèn yí jiě xī le qiān nián gǔ dí yǔ zhú zhì dí zi de dú tè wù lǐ shēng xué gòng míng jī lǐ.

“Tại Triển lãm Đặc biệt Khoa học Kỹ thuật Âm nhạc và Âm học Cổ đại Trung Quốc ở Nhà hát Lớn Quốc gia, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã dùng máy đo dao động Doppler laser độ chính xác cao để giải mã cơ chế cộng hưởng âm học vật lý độc đáo của sáo trúc cây sáo trúc và sáo xương ngàn năm.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#48 HSK 8 Danh từ
底层
dǐcéng ĐỂ TẦNG

tầng đáy, lớp dưới cùng, nền tảng cốt lõi dưới đáy

bottom layer, base, lowest level, underlying core

我们必须下大力气彻底攻克工业基础软件与芯片指令集架构等底层核心技术,从根本上摆脱受制于人的被动局面。

Wǒ men bì xū xià dà lì qì chè dǐ gōng kè gōng yè jī chǔ ruǎn jiàn yǔ xīn piàn zhǐ lìng jí jià gòu děng dǐ céng hé xīn jì shù, cóng gēn běn shàng bǎi tuō shòu zhì yú rén de bèi dòng jú miàn.

“Chúng ta bắt buộc phải dốc sức lớn chinh phục triệt để các công nghệ cốt lõi dưới đáy tầng đáy nền tảng như kiến trúc tập lệnh chip và phần mềm nền tảng công nghiệp, thoát khỏi căn bản cục diện bị động phụ thuộc vào người khác.”

Bộ: 艸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#49 HSK 8 Danh từ
底线
dǐxiàn ĐỂ TUYẾN

giới hạn đỏ, lằn ranh giới hạn cuối cùng, nguyên tắc đáy

bottom line, red line, baseline, minimum requirement

科技创新必须严格坚守科技伦理底线与国家安全红线,确保前沿科学技术始终在造福人类的健康轨道上运行。

Kē jì chuàng xīn bì xū yán gé jiān shǒu kē jì lún lǐ dǐ xiàn yǔ guó jiā ān quán hóng xiàn, què bǎo qián yán kē xué jì shù shǐ zhōng zài zào fú rén lèi de jiàn kāng guǐ dào shàng yùn xíng.

“Đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ bắt buộc phải kiên thủ nghiêm ngặt lằn ranh giới hạn cuối cùng giới hạn đỏ đạo đức khoa học và ranh giới đỏ an ninh quốc gia, bảo đảm khoa học công nghệ tiên phong luôn vận hành trên quỹ đạo lành mạnh mưu cầu hạnh phúc cho nhân loại.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#50 HSK 8 Danh từ
底蕴
dǐyùn ĐỂ UẨN

bề dày chiều sâu (văn hóa/học thuật), nội hàm thâm sâu

cultural heritage, profound depth, inner substance

深厚的数理科学基础理论底蕴,是支撑青年科学家在前沿交叉学科无人区勇攀世界科学最高峰的最坚实底气。

Shēn hòu de shù lǐ kē xué jī chǔ lǐ lùn dǐ yùn, shì zhī chēng qīng nián kē xué jiā zài qián yán jiāo chā xué kē wú rén qū yǒng pān shì jiè kē xué zuì gāo fēng de zuì jiān shí dǐ qì.

“Bề dày chiều sâu nội hàm thâm sâu lý luận cơ bản khoa học toán lý vững chắc chính là bản lĩnh kiên cường vững vàng nhất nâng đỡ các nhà khoa học trẻ dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học thế giới trong vùng không người các môn học liên ngành tiên phong.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#51 HSK 8 Danh từ
底子
dǐzi ĐỂ TỬ

nền tảng căn bản, vốn liếng cơ sở ban đầu

foundation, base, background, starting assets

经过几代科技工作者数十载艰苦卓绝的接续奋斗,我国重大工程装备制造产业打下了极其雄厚坚实的工业底子。

Jīng guò jǐ dài kē jì gōng zuò zhě shù shí zài jiān kǔ zhuó jué de jiē xù fèn dòu, wǒ guó zhòng dà gōng chéng zhuāng bèi zhì zào chǎn yè dǎ xià le jí qí xióng hòu jiān shí de gōng yè dǐ zi.

“Trải qua mấy chục năm tiếp nối phấn đấu gian khổ tột cùng của mấy thế hệ những người làm khoa học công nghệ, ngành chế tạo trang thiết bị công trình trọng đại nước ta đã tạo dựng nên một nền tảng căn bản vốn liếng cơ sở công nghiệp vô cùng vững chắc và hùng hậu.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#52 HSK 8 Động từ
抵触
dǐchù ĐỂ XÚC

xung đột, mâu thuẫn trái ngược; bài xích chống đối

to conflict with, to contradict, to clash with, resistant

任何部门规章与地方政策均不得与国家科技进步法及知识产权上位法律相抵触。

Rèn hé bù mén guī zhāng yǔ dì fāng zhèng cè jūn bù dé yǔ guó jiā kē jì jìn bù fǎ jí zhī shí chǎn quán shàng wèi fǎ lǜ xiāng dǐ chù.

“Bất kỳ quy chế bộ ngành và chính sách địa phương nào cũng đều không được xung đột mâu thuẫn trái ngược với luật cấp trên về sở hữu trí tuệ và Luật Tiến bộ Khoa học và Công nghệ Quốc gia.”

Bộ: 女 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#53 HSK 8 Động từ
抵挡
dǐdǎng ĐỂ ĐẢNG

chống đỡ, ngăn chặn, cản phá chống cự

to resist, to withstand, to hold back, to stave off

深空探测器搭载的高性能轻量化防热大底能够抵挡数千度极端再入高温等离子体气流的剧烈冲刷。

Shēn kōng tàn cè qì dā zài de gāo xìng néng qīng liàng huà fáng rè dà dǐ néng gòu dǐ dǎng shù qiān dù jí duān zài rù gāo wēn děng lí zǐ tǐ qì liú de jù liè chōng shuā.

“Đáy lớn chống nhiệt siêu nhẹ tính năng cao gắn trên tàu thám trắc không gian sâu có thể ngăn chặn chống đỡ sự cọ xát xối xả dữ dội của luồng khí plasma nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ khi tái nhập bầu khí quyển.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#54 HSK 8 Động từ
抵消
dǐxiāo ĐỂ TIÊU

triệt tiêu, bù trừ hóa giải, bù đắp cân bằng

to offset, to cancel out, to neutralize, to counteract

主动减震降噪主动控制系统能够产生反向声波,毫秒级实时抵消大科学装置真空泵组产生的微观机械振动干扰。

Zhǔ dòng jiǎn zhèn jiàng zào zhǔ dòng kòng zhì xì tǒng néng gòu chǎn shēng fǎn xiàng shēng bō, háo miǎo jí shí shí dǐ xiāo dà kē xué zhuāng zhì zhēn kōng bèng zǔ chǎn shēng de wēi guān jī xiè zhèn dòng gān rǎo.

“Hệ thống điều khiển chủ động giảm chấn tiêu âm có thể sinh ra sóng âm ngược chiều, bù trừ triệt tiêu hóa giải theo thời gian thực cấp độ mili-giây sự can nhiễu rung chấn cơ học vi mô do cụm bơm chân không của thiết bị khoa học lớn sinh ra.”

Bộ: 女 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#55 HSK 8 Danh từ
抵押
dǐyā ĐỂ ÁP

thế chấp, cầm cố bảo đảm; tài sản thế chấp

to mortgage, to pledge, collateral, hypothecation

国家金融管理部门大力推广知识产权质押融资普惠模式,支持专精特新高科技企业以核心发明专利进行信用抵押贷款。

Guó jiā jīn róng guǎn lǐ bù mén dà lì tuī guǎng zhī shí chǎn quán zhì yā róng zī pǔ huì mó shì, zhī chí zhuān jīng tè xīn gāo kē jì qǐ yè yǐ hé xīn fā míng zhuān lì jìn xíng xìn yòng dǐ yā dài kuǎn.

“Cơ quan quản lý tài chính quốc gia ra sức nhân rộng mô hình phổ huệ tài trợ cầm cố quyền sở hữu trí tuệ, hỗ trợ các doanh nghiệp công nghệ cao chuyên tinh đặc tân dùng bằng sáng chế phát minh cốt lõi tiến hành vay vốn thế chấp cầm cố tín dụng.”

Bộ: 女 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#56 HSK 8 Động từ
抵御
dǐyù ĐỂ NGỰ

chống chọi, chống cự ngăn ngừa, phòng ngự chống lại

to resist, to withstand, to fend off, to defend against

国家粮食安全战略生物育种团队成功培育出能够强力抵御多种重大农作物病虫害的高产抗旱水稻新品种。

Guó jiā liáng shí ān quán zhàn lüè shēng wù yù zhǒng tuán duì chéng gōng péi yù chū néng gòu qiáng lì dǐ yù duō zhǒng zhòng dà nóng zuò wù bìng chóng hài de gāo chǎn kàng hàn shuǐ dào xīn pǐn zhǒng.

“Đội ngũ nhân giống sinh học chiến lược an ninh lương thực quốc gia đã lai tạo thành công giống lúa mới chịu hạn năng suất cao có thể chống chọi phòng ngự chống lại mạnh mẽ nhiều loại sâu bệnh hại cây trồng nông nghiệp trọng đại.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#57 HSK 6 Động từ
抵制
dǐ zhì ĐỂ CHẾ

tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối

to boycott, to resist, to reject

全国高校科研工作者共同发起倡议,坚决抵制学术不端、论文买卖与数据造假等一切败坏学风的违规行为。

Quán guó gāo xiào kē yán gōng zuò zhě gòng tóng fā qǐ chàng yì, jiān jué dǐ zhì xué shù bù duān, lùn wén mǎi mài yǔ shù jù zào jiǎ děng yī qiè bài huài xué fēng de wéi guī xíng wéi.

“Các cán bộ nghiên cứu khoa học tại các trường đại học trên toàn quốc đã cùng nhau phát động lời kêu gọi, kiên quyết bài trừ tẩy chay mọi hành vi vi phạm làm bại hoại học phong như gian dối học thuật, mua bán bài báo khoa học và làm giả số liệu.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#58 HSK 8 Danh từ
弟子
dìzǐ ĐỆ TỬ

đệ tử, môn đệ học trò, thế hệ kế nghiệp

disciple, pupil, student, apprentice

老院士数十年来桃李满天下,悉心培养出的数十位杰出弟子如今已成为国家战略科技前沿各领域的领军学者。

Lǎo yuàn shì shù shí nián lái táo lǐ mǎn tiān xià, xī xīn péi yǎng chū de shù shí wèi jié chū dì zǐ rú jīn yǐ chéng wéi guó jiā zhàn lüè kē jì qián yán gè lǐng yù de lǐng jūn xué zhě.

“Vị Viện sĩ lão thành mấy chục năm qua hoa thơm quả ngọt khắp thiên hạ (đào lý mãn thiên hạ), hàng chục môn đệ đệ tử học trò kiệt xuất được tận tâm bồi dưỡng ngày nay đều đã trở thành những học giả dẫn đầu trong các lĩnh vực tiên phong khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 弓 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#59 HSK 8 Danh từ

人类文明发展的历史雄辩地证明:任何妄图依靠垄断科技霸权称霸世界、奴役他国的霸权帝国终将走向衰落。

Rén lèi wén míng fā zhǎn de lì shǐ xióng biàn dì zhèng míng: rèn hé wàng tú yī kào lǒng duàn kē jì bà quán chēng bà shì jiè, nú yì tā guó de bà quán dì guó zhōng jiāng zǒu xiàng shuāi luò.

“Lịch sử phát triển của nền văn minh nhân loại đã chứng minh một cách hùng hồn: bất kỳ đế chế đế quốc bá quyền nào mưu toan dựa vào độc quyền bá quyền khoa học công nghệ để xưng bá thế giới, nô dịch các quốc gia khác cuối cùng đều sẽ bước vào con đường suy tàn.”

Bộ: 囗 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#60 HSK 8 Danh từ

在新中国科技强国建设的壮阔历程中,老一辈科学家冲破帝国主义与外部势力的重重技术封锁,成功研制出两弹一星国之重器。

Zài xīn zhōng guó kē jì qiáng guó jiàn shè de zhuàng kuò lì chéng zhōng, lǎo yī bèi kē xué jiā chōng pò dì guó zhǔ yì yǔ wài bù shì lì de chóng chóng jì shù fēng suǒ, chéng gōng yán zhì chū liǎng dàn yī xīng guó zhī zhòng qì.

“Trong tiến trình tráng lệ xây dựng cường quốc khoa học công nghệ của Nước Trung Hoa mới, các nhà khoa học tiền bối đã phá tan muôn trùng phong tỏa công nghệ của các thế lực bên ngoài và chủ nghĩa đế quốc, nghiên cứu chế tạo thành công đại khí quốc gia Hai bom một vệ tinh (Lưỡng đạn nhất tinh).”

Bộ: 囗 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 8 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 8 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 8? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.