Cao cấp 2 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 8 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, văn ngôn hiện đại, thuật ngữ khoa học công nghệ và thương mại quốc tế nâng cao (Phần 2). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 8:
Từ loại HSK 8:
Đang hiển thị 751–769 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 8 (Chuẩn Hanban)
#751 HSK 8 Danh từ
过道
guòdào QUÁ ĐẠO

hành lang, lối đi hành lang thông đạo

hallway, corridor, passage, aisle

在深空探测指挥大厅通往机房的专用过道两侧,陈列着中国航天人历次重大发射任务的珍贵历史照片与徽章。

Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī dà tīng tōng wǎng jī fáng de zhuān yòng guò dào liǎng cè, chén liè zhe zhōng guó háng tiān rén lì cì zhòng dà fā shè rèn wù de zhēn guì lì shǐ zhào piān yǔ huī zhāng.

“Ở hai bên lối đi hành lang thông đạo chuyên dụng từ đại sảnh chỉ huy thám trắc không gian sâu dẫn tới phòng máy, trưng bày các huy hiệu và bức ảnh lịch sử quý giá về các nhiệm vụ phóng trọng đại qua các thời kỳ của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#752 HSK 8 Động từ
过关
guòguān QUÁ QUAN

qua ải, đạt yêu cầu vượt qua sát hạch kiểm định

to pass a test, to pass a checkpoint, to be up to standard

大科学装置核心加速腔在出厂前必须经过数十道极限真空与极低温超导性能全要素严苛检验、全部高标准过关。

Dà kē xué zhuāng zhì hé xīn jiā sù qiāng zài chū chǎng qián bì xū jīng guò shù shí dào jí xiàn zhēn kōng yǔ jí dī wēn chāo dǎo xìng néng quán yào sù yán kē jiǎn yàn, quán bù gāo biāo zhǔn guò guān.

“Buồng gia tốc cốt lõi của thiết bị khoa học lớn trước khi xuất xưởng bắt buộc phải trải qua hàng chục đợt kiểm nghiệm khắt khe toàn diện yếu tố tính năng siêu dẫn nhiệt độ cực thấp và chân không cực hạn, tất cả đều đạt yêu cầu qua ải theo tiêu chuẩn cao.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#753 HSK 6 Động từ
过奖
guò jiǎng QUÁ TƯỞNG

khen quá lời, quá khen (khiêm từ)

to overpraise, to flatter (humble expression)

面对国际学术界同行专家对研究成果的高度盛赞,青年领衔科学家谦逊微笑着表示“大家过奖了,我们仍需继续努力”。

Miàn duì guó jì xué shù jiè tóng háng zhuān jiā duì yán jiū chéng guǒ de gāo dù shèng zàn, qīng nián lǐng xián kē xué jiā qiān xùn wēi xiào zhe biǎo shì "dà jiā guò jiǎng le, wǒ men réng xū jì xù nǔ lì ".

“Đứng trước sự khen ngợi đánh giá rất cao của các chuyên gia đồng nghiệp trong giới học thuật quốc tế đối với thành quả nghiên cứu, nhà khoa học trẻ đứng đầu dự án mỉm cười khiêm tốn nói 'Mọi người quá khen rồi, chúng tôi vẫn cần tiếp tục nỗ lực hơn nữa'.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#754 HSK 8 Danh từ
过节
guòjié QUÁ TIẾT

đón tết đón lễ; hiềm khích xích mích khúc mắc (guòjié)

to celebrate a holiday/festival, grudge/dispute (guòjié)

为了保障大科学装置高负荷连续物理实验不中断,数百位科研人员主动放弃过节休假、通宵达旦坚守在控制大厅。

Wèi le bǎo zhàng dà kē xué zhuāng zhì gāo fù hè lián xù wù lǐ shí yàn bù zhōng duàn, shù bǎi wèi kē yán rén yuán zhǔ dòng fàng qì guò jié xiū jià, tōng xiāo dá dàn jiān shǒu zài kòng zhì dà tīng.

“Để bảo đảm các thực nghiệm vật lý liên tục phụ tải cao của thiết bị khoa học lớn không bị gián đoạn, hàng trăm cán bộ nghiên cứu khoa học đã chủ động từ bỏ nghỉ tết đón lễ đón tết, thức thâu đêm suốt sáng bám trụ trong đại sảnh điều khiển.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#755 HSK 8 Động từ
过境
guòjìng QUÁ CẢNH

quá cảnh, bay qua không phận/lãnh thổ

to pass through territory, transit, to cross border

空间环境监测卫星在过境极地电离层扰动区时,高灵敏度空间磁力仪实时记录下了强太阳风暴激发的空间物理波动。

Kōng jiān huán jìng jiān cè wèi xīng zài guò jìng jí dì diàn lí céng rǎo dòng qū shí, gāo líng mǐn dù kōng jiān cí lì yí shí shí jì lù xià le qiáng tài yáng fēng bào jī fā de kōng jiān wù lǐ bō dòng.

“Vệ tinh quan trắc môi trường không gian khi bay qua không phận quá cảnh khu vực nhiễu động tầng điện ly vùng cực, máy đo từ không gian độ nhạy cao đã ghi chép lại theo thời gian thực những dao động vật lý không gian do bão Mặt trời mạnh kích phát.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#756 HSK 6 Danh từ
过滤
guò lǜ QUÁ LỰ

lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)

to filter, to filtrate, filtration

高端海水淡化装备搭载的反渗透高分子纳米复合膜元件,能够以百分之九十九点八的超高效率过滤截留海水中的溶解盐分。

Gāo duān hǎi shuǐ dàn huà zhuāng bèi dā zài de fǎn shèn tòu gāo fēn zǐ nà mǐ fù hé mó yuán jiàn, néng gòu yǐ bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ diǎn bā de chāo gāo xiào lǜ guò lǜ jié liú hǎi shuǐ zhōng de róng jiě yán fèn.

“Thiết bị khử mặn nước biển cao cấp trang bị màng composite nano polymer thẩm thấu ngược (RO) có thể lọc và giữ lại muối hòa tan trong nước biển với hiệu suất siêu cao lên tới 99,8%.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#757 HSK 5 Động từ
过期
guò qī QUÁ KỲ

hết hạn, quá hạn

to expire, overdue, expired

在购买包装食品和药品前,务必仔细核对生产日期与保质期,严禁食用过期变质食品。

Zài gòu mǎi bāo zhuāng shí pǐn huò yào pǐn qián, wù bì zǐ xì hé duì shēng chǎn rì qī yǔ bǎo zhì qī, yán jìn shí yòng guò qī biàn zhì shí pǐn.

“Trước khi chọn mua thực phẩm đóng gói và thuốc men, nhất định phải kiểm tra kỹ ngày sản xuất và hạn sử dụng, nghiêm cấm dùng thực phẩm đã hết hạn biến chất.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#758 HSK 8 Động từ
过日子
guòrìzi QUÁ NHẬT TỬ

sống qua ngày, sinh sống làm ăn sinh hoạt đời thường

to live one's life, to run a household, everyday living

扎根大西北荒漠数十载的老一辈科学家把科研当成了过日子,用一生执着诠释了淡泊名利、科技报国的崇高品格。

Zhā gēn dà xī běi huāng mò shù shí zài de lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ kē yán dàng chéng le guò rì zi, yòng yī shēng zhí zhuó quán shì le dàn bó míng lì, kē jì bào guó de chóng gāo pǐn gé.

“Các nhà khoa học tiền bối cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm đã coi nghiên cứu khoa học như sinh hoạt đời thường sống cuộc đời mình, dùng sự kiên trì cả đời để diễn giải phẩm cách cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, đạm bạc danh lợi.”

Bộ: 辵 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#759 HSK 8 Danh từ
过剩
guòshèng QUÁ THẶNG

dư thừa, dư thừa công suất thặng dư

excess, surplus, redundant, overcapacity

我国加快淘汰传统落后低端产能,坚决防止低水平重复建设,大力发展以高科技、高效能为特征的新质生产力。

Wǒ guó jiā kuài táo tài chuán tǒng luò hòu dī duān chǎn néng, jiān jué fáng zhǐ dī shuǐ píng chóng fù jiàn shè, dà lì fā zhǎn yǐ gāo kē jì, gāo xiào néng wèi tè zhēng de xīn zhì shēng chǎn lì.

“Nước ta đẩy nhanh đào thải các năng lực sản xuất trình độ thấp lạc hậu truyền thống, kiên quyết ngăn ngừa việc xây dựng lặp lại trình độ thấp gây dư thừa dư thừa công suất, ra sức phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới mang đặc trưng hiệu năng cao, công nghệ cao.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#760 HSK 6 Danh từ
过失
guò shī QUÁ THẤT

lỗi vô ý, sơ suất, lầm lỗi

fault, error, negligence, slip

在重大工程安全管理中推行全流程双重预防机制,切实消除人为疏忽与微小过失可能引发的安全隐患。

Zài zhòng dà gōng chéng ān quán guǎn lǐ zhōng tuī xíng quán liú chéng shuāng chóng yù fáng jī zhì, qiè shí xiāo chú rén wéi shū hū yǔ wēi xiǎo guò shī kě néng yǐn fā de ān quán yǐn huàn.

“Trong công tác quản lý an toàn công trình trọng đại, áp dụng cơ chế phòng ngừa kép toàn quy trình, triệt tiêu thiết thực các mối nguy an toàn tiềm ẩn do sơ suất bất cẩn của con người hay những lỗi vô ý nhỏ bé gây ra.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#761 HSK 8 Tính từ
过头
guòtóu QUÁ ĐẦU

quá trớn, quá mức đi quá giới hạn

excessive, to go too far, to overstep limits, overdone

在科技宣传报道中必须坚持实事求是与严谨客观,坚决反对任何脱离实际的浮夸吹嘘与过头炒作。

Zài kē jì xuān chuán bào dào zhōng bì xū jiān chí shí shì qiú shì yǔ yán jǐn kè guān, jiān jué fǎn duì rèn hé tuō lí shí jì de fú kuā chuī xū yǔ guò tóu chǎo zuò.

“Trong tuyên truyền đưa tin khoa học công nghệ bắt buộc phải kiên trì thực sự cầu thị và khách quan nghiêm cẩn, kiên quyết phản đối mọi sự thổi phồng ba hoa phù phiếm và xào xáo tung hô quá trớn quá mức xa rời thực tế.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#762 HSK 8 Danh từ
过往
guòwǎng QUÁ VÃNG

qua lại, dĩ vãng quá khứ; người qua lại

past, bygone days, to come and go, interactions

回顾过往几十年我国科技事业披荆斩棘的发展历程,全体科技工作者更加坚定了勇攀世界科技高峰的必胜信心。

Huí gù guò wǎng jǐ shí nián wǒ guó kē jì shì yè pī jīng zhǎn jí de fā zhǎn lì chéng, quán tǐ kē jì gōng zuò zhě gèng jiā jiān dìng le yǒng pān shì jiè kē jì gāo fēng de bì shèng xìn xīn.

“Nhìn lại dĩ vãng quá khứ tiến trình phát triển vượt mọi chông gai mấy chục năm qua của sự nghiệp khoa học công nghệ nước ta, toàn thể những người làm khoa học công nghệ càng thêm kiên định niềm tin quyết thắng dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#763 HSK 8 Thành ngữ
过意不去
guòyìbùqù QUÁ Ý BẤT KHỨ

áy náy trong lòng, cảm thấy có lỗi ngượng ngùng

to feel apologetic, to feel uneasy, to feel sorry

总设计师常年扑在科研一线顾不上照顾家庭,面对默默支持自己的妻子与孩子,内心深处总有一份深切的过意不去。

Zǒng shè jì shī cháng nián pū zài kē yán yī xiàn gù bù shàng zhào gù jiā tíng, miàn duì mò mò zhī chí zì jǐ de qī zǐ yǔ hái zi, nèi xīn shēn chù zǒng yǒu yī fèn shēn qiè de guò yì bù qù.

“Vị Tổng Thiết kế quanh năm lăn lộn nơi tuyến đầu nghiên cứu khoa học không kịp ngó ngàng chăm sóc gia đình, đứng trước người vợ và đứa con nhỏ thầm lặng ủng hộ mình, sâu thẳm trong lòng luôn có một nỗi áy náy trong lòng cảm thấy có lỗi khôn nguôi.”

Bộ: 辵 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#764 HSK 6 Động từ
过瘾
guò yǐn QUÁ ẨN

đã đời, thỏa thích, cực kỳ sướng mắt/sướng tai

satisfying a craving, immensely enjoyable, thrilling

在大剧院现场观看国家京剧院名家名段联袂演出的观众大呼过瘾,喝彩声与掌声响彻云霄。

Zài dà jù yuàn xiàn chǎng guān kàn guó jiā jīng jù yuàn míng jiā míng duàn lián mèi yǎn chū de guān zhòng dà hū guò yǐn, hè cǎi shēng yǔ zhǎng shēng xiǎng chè yún xiāo.

“Khán giả trực tiếp theo dõi màn trình diễn kết hợp đỉnh cao các trích đoạn danh tiếng của các danh gia Nhà hát Kinh kịch Quốc gia tại nhà hát lớn đều trầm trồ hô to quá đã đời, tiếng hò reo cùng những tràng pháo tay vang dội thấu tận mây xanh.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#765 HSK 8 Tính từ
过硬
guòyìng QUÁ NGẠNH

vững vàng xuất sắc, đạt chuẩn cứng cáp bản lĩnh cao

rock-solid, excellent, truly masterly, up to the mark

青年科技突击队在大科学工程关键核心技术攻关中展现出了过硬的专业本领与敢打硬仗的顽强作风。

Qīng nián kē jì tū jī duì zài dà kē xué gōng chéng guān jiàn hé xīn jì shù gōng guān zhōng zhǎn xiàn chū le guò yìng de zhuān yè běn lǐng yǔ gǎn dǎ yìng zhàng de wán qiáng zuò fēng.

“Đội xung kích khoa học công nghệ thanh niên trong đợt vượt khó công nghệ lõi then chốt công trình khoa học lớn đã phô diễn bản lĩnh chuyên môn vững vàng xuất sắc cứng cáp cùng tác phong kiên cường dám đánh trận khó.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#766 HSK 8 Tính từ
过早
guòzǎo QUÁ TẢO

quá sớm, vội vã quá sớm

premature, too early, ahead of time

在前沿科学假说尚未得到充分多维度实测数据全面验证之前,切忌过早下毫无根据的绝对物理定论。

Zài qián yán kē xué jiǎ shuō shàng wèi dé dào chōng fèn duō wéi dù shí cè shù jù quán miàn yàn zhèng zhī qián, qiè jì guò zǎo xià háo wú gēn jù de jué duì wù lǐ dìng lùn.

“Trước khi giả thuyết khoa học tiên phong chưa nhận được kiểm chứng toàn diện bằng các số liệu đo đạc thực tế đa chiều đầy đủ, tránh việc đưa ra kết luận vật lý tuyệt đối vô căn cứ quá sớm vội vã quá sớm.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#768 HSK 8 Danh từ
还款
huánkuǎn HOÀN KHOẢN

hoàn trả nợ, trả tiền vay thanh toán nợ

to repay a loan, debt repayment, reimbursement

国家科技金融创新政策为初创期硬科技企业提供了长周期、低利息与灵活分期的知识产权质押还款支持。

Guó jiā kē jì jīn róng chuàng xīn zhèng cè wèi chū chuàng qī yìng kē jì qǐ yè tí gōng le zhǎng zhōu qī, dī lì xī yǔ líng huó fēn qī de zhī shí chǎn quán zhì yā hái kuǎn zhī chí.

“Chính sách đổi mới tài chính khoa học công nghệ quốc gia mang lại sự hỗ trợ hoàn trả nợ thanh toán nợ vay cầm cố quyền sở hữu trí tuệ trả góp linh hoạt, lãi suất thấp và chu kỳ dài cho các doanh nghiệp công nghệ cứng trong thời kỳ khởi nghiệp.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#769 HSK 6 Danh từ
还原
huán yuán HOÀN NGUYÊN

khôi phục nguyên trạng; phản ứng khử (hóa học)

to restore, to reduce (chemistry), reduction

考古学家与数字化文保专家利用超高精度三维激光点云技术,完美数字化还原了千年敦煌莫高窟壁画的原本神采。

Kǎo gǔ xué jiā yǔ shù zì huà wén bǎo zhuān jiā lì yòng chāo gāo jīng dù sān wéi jī guāng diǎn yún jì shù, wán měi shù zì huà huán yuán le qiān nián dūn huáng mò gāo kū bì huà de yuán běn shén cǎi.

“Các nhà khảo cổ học cùng chuyên gia bảo tồn di sản số hóa nhờ vào công nghệ đám mây điểm laser 3D độ chính xác siêu cao đã phục chế khôi phục số hóa hoàn mỹ thần thái nguyên bản của những bức bích họa ngàn năm trong Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 8 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 8 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 8? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.