杜绝 Phồn thể: 杜絕
Minh họa từ vựng 杜绝 (dù jué)
dù jué HÁN VIỆT: ĐỖ TUYỆT

杜绝: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để

chấm dứt triệt tiêu ngăn chặn triệt để

Nghĩa tiếng Anh (English): to put an end to, to eliminate, to stop completely

Nét viết & luyện viết chữ 杜绝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 杜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

杜
dù ĐỖ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đỗ (họ Đỗ; Chữ Hán bộ Mộc (木). Họ của thi thánh Đỗ Phủ vĩ đại.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).

绝
jué TUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyệt đối; tuyệt mỹ; cắt đứt đoạn tuyệt

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 色 SẮC (Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.)

Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).

Câu ví dụ với từ “杜绝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家药品审评审批全流程实行最严密的质量追溯与廉洁监督机制,坚决杜绝任何利益寻租与违规审批现象。

Guó jiā yào pǐn shěn píng shěn pī quán liú chéng shí xíng zuì yán mì de zhì liàng zhuī sù yǔ lián jié jiān dū jī zhì, jiān jué dù jué rèn hé lì yì xún zū yǔ wéi guī shěn pī xiàn xiàng.

“Toàn bộ quy trình thẩm định phê duyệt dược phẩm quốc gia thực thi cơ chế giám sát liêm chính và truy xuất nguồn gốc chất lượng nghiêm ngặt nhất, kiên quyết chấm dứt triệt để mọi hiện tượng trục lợi tham nhũng và phê duyệt sai quy định.”

Drug approval workflows implement strict traceability and integrity oversight, resolutely putting an end to corruption and improper approvals.

Ví dụ #2

深刻领悟“杜绝”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dù jué ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “杜绝” (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để - ĐỖ TUYỆT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "杜绝" (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “杜绝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 杜绝 (dù jué)

杜绝 (dù jué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “杜绝” có phiên âm Pinyin là “dù jué”, âm Hán Việt là “ĐỖ TUYỆT”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để” (tiếng Anh: to put an end to, to eliminate, to stop completely).

Chữ 杜绝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “杜绝” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-05-12T22:55:07+07:00