抵消: triệt tiêu, bù trừ hóa giải, bù đắp cân bằng
Nghĩa tiếng Anh (English): to offset, to cancel out, to neutralize, to counteract
Nét viết & luyện viết chữ 抵消
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỂ (抵): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 抵达 (ĐỂ ĐẠT: đến nơi, cập bến, tới đích), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 抵制 (ĐỂ CHẾ: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chống; chống đỡ
Chữ ĐỂ (抵): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 抵达 (ĐỂ ĐẠT: đến nơi, cập bến, tới đích), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 抵制 (ĐỂ CHẾ: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
biến mất, chết đi; tan chảy
Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
Câu ví dụ với từ “抵消”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
主动减震降噪主动控制系统能够产生反向声波,毫秒级实时抵消大科学装置真空泵组产生的微观机械振动干扰。
Zhǔ dòng jiǎn zhèn jiàng zào zhǔ dòng kòng zhì xì tǒng néng gòu chǎn shēng fǎn xiàng shēng bō, háo miǎo jí shí shí dǐ xiāo dà kē xué zhuāng zhì zhēn kōng bèng zǔ chǎn shēng de wēi guān jī xiè zhèn dòng gān rǎo.
“Hệ thống điều khiển chủ động giảm chấn tiêu âm có thể sinh ra sóng âm ngược chiều, bù trừ triệt tiêu hóa giải theo thời gian thực cấp độ mili-giây sự can nhiễu rung chấn cơ học vi mô do cụm bơm chân không của thiết bị khoa học lớn sinh ra.”
Active vibration-damping systems generate inverse soundwaves to offset mechanical vibrations in real time.
Từ “抵消” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn