抵制: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối
Nghĩa tiếng Anh (English): to boycott, to resist, to reject
Nét viết & luyện viết chữ 抵制
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỂ (抵): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 抵达 (ĐỂ ĐẠT: đến nơi, cập bến, tới đích), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 抵制 (ĐỂ CHẾ: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chống; chống đỡ
Chữ ĐỂ (抵): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 抵达 (ĐỂ ĐẠT: đến nơi, cập bến, tới đích), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 抵制 (ĐỂ CHẾ: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối
Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Câu ví dụ với từ “抵制”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
全国高校科研工作者共同发起倡议,坚决抵制学术不端、论文买卖与数据造假等一切败坏学风的违规行为。
Quán guó gāo xiào kē yán gōng zuò zhě gòng tóng fā qǐ chàng yì, jiān jué dǐ zhì xué shù bù duān, lùn wén mǎi mài yǔ shù jù zào jiǎ děng yī qiè bài huài xué fēng de wéi guī xíng wéi.
“Các cán bộ nghiên cứu khoa học tại các trường đại học trên toàn quốc đã cùng nhau phát động lời kêu gọi, kiên quyết bài trừ tẩy chay mọi hành vi vi phạm làm bại hoại học phong như gian dối học thuật, mua bán bài báo khoa học và làm giả số liệu.”
University researchers jointly initiated proposals to resolutely boycott academic misconduct, paper trafficking, and data fraud.
深刻领悟“抵制”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dǐ zhì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “抵制” (tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối - ĐỂ CHẾ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "抵制" (tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “抵制” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn