低碳: ít carbon, phát thải carbon thấp, thân thiện môi trường
Nghĩa tiếng Anh (English): low-carbon, green, environmentally friendly
Nét viết & luyện viết chữ 低碳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thấp, cúi đầu
Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).
các-bon (carbon, nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)
Chữ THÁN (碳): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 山 (SƠN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)).
Câu ví dụ với từ “低碳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国全面加快构建清洁低碳安全高效的新型能源体系,非化石能源发电装机容量历史性超过化石能源。
Wǒ guó quán miàn jiā kuài gòu jiàn qīng jié dī tàn ān quán gāo xiào de xīn xíng néng yuán tǐ xì, fēi huà shí néng yuán fā diàn zhuāng jī róng liàng lì shǐ xìng chāo guò huà shí néng yuán.
“Nước ta đẩy nhanh toàn diện việc xây dựng hệ thống năng lượng kiểu mới hiệu quả cao, an toàn, phát thải carbon thấp ít carbon và sạch sẽ, công suất lắp đặt phát điện năng lượng phi hóa thạch đã vượt qua năng lượng hóa thạch mang tính lịch sử.”
China accelerates building a clean, low-carbon, and safe energy system, with renewable capacity surpassing fossil fuels.
Từ “低碳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn