登机 Phồn thể: 登機
Minh họa từ vựng 登机
dēngjī HÁN VIỆT: ĐĂNG CƠ

登机: lên máy bay, làm thủ tục lên máy bay

lên máy bay làm thủ tục lên máy bay

Nghĩa tiếng Anh (English): to board a plane, boarding (flight)

Nét viết & luyện viết chữ 登机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 登

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.” — Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

登
dēng ĐĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

Bộ 癶 (BỘ BÁT • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
癶 BỘ BÁT (Hai bàn chân bước từng bước lên bậc cao.) 豆 BỘ ĐẬU (Chiếc mâm bồng đựng lễ vật dâng lên bàn thờ trên cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.

机
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máy móc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, vật liệu chế tạo khung dệt và máy móc cổ đại.) 几 KỶ (Chiếc bàn nhỏ; đóng vai trò biểu âm và thay thế cho chữ CƠ (機) phồn thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

Câu ví dụ với từ “登机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大型智慧国际机场全面启用无感毫米波安检与人脸识别毫米级无缝登机系统,旅客登机通行效率大幅跃升。

Dà xíng zhì huì guó jì jī chǎng quán miàn qǐ yòng wú gǎn háo mǐ bō ān jiǎn yǔ rén liǎn shí bié háo mǐ jí wú fèng dēng jī xì tǒng, lǚ kè dēng jī tōng xíng xiào lǜ dà fú yuè shēng.

“Sân bay quốc tế thông minh quy mô lớn đã đưa vào sử dụng toàn diện hệ thống lên máy bay làm thủ tục lên máy bay liền mạch cấp độ mili-giây nhận diện khuôn mặt và kiểm tra an ninh sóng milimet không chạm, hiệu suất thông hành lên máy bay của hành khách tăng vọt mạnh mẽ.”

The smart airport deployed millimeter-wave security and facial recognition systems, speeding up flight boarding.

Từ “登机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →