登陆 Phồn thể: 登陸
Minh họa từ vựng 登陆
dēng lù HÁN VIỆT: ĐĂNG LỤC

登陆: đổ bộ (bão, quân đội); hạ cánh đáp xuống (hành tinh)

đổ bộ (bão quân đội) hạ cánh đáp xuống (hành tinh)

Nghĩa tiếng Anh (English): to land, to make landfall, landing

Nét viết & luyện viết chữ 登陆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 登

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.” — Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

登
dēng ĐĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

Bộ 癶 (BỘ BÁT • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
癶 BỘ BÁT (Hai bàn chân bước từng bước lên bậc cao.) 豆 BỘ ĐẬU (Chiếc mâm bồng đựng lễ vật dâng lên bàn thờ trên cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.

陆
liù LỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số sáu (viết hoa)

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ LỤC (陆, phồn thể: 陸): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 陆地 (LỤC ĐỊA: lục địa, đất liền), 陆续 (LỤC TỤC: lần lượt, liên tục, lục tục), 登陆 (ĐĂNG LỤC: đổ bộ (bão, quân đội); hạ cánh đáp xuống (hành tinh)).

Câu ví dụ với từ “登陆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国火星探测器“祝融号”火星车成功着陆火星乌托邦平原,在火星表面迈出了中国深空探测登陆的历史性一步。

Wǒ guó huǒ xīng tàn cè qì "zhù róng hào" huǒ xīng chē chéng gōng zhuó lù huǒ xīng wū tuō bāng píng yuán, zài huǒ xīng biǎo miàn mài chū le zhōng guó shēn kōng tàn cè dēng lù de lì shǐ xìng yī bù.

“Xe tự hành sao Hỏa 'Chúc Dung' thuộc tàu thám hiểm sao Hỏa nước ta đã hạ cánh thành công xuống vùng đồng bằng Utopia trên sao Hỏa, sải bước chân lịch sử mang tính dấu mốc đổ bộ thám hiểm không gian sâu của Trung Quốc trên bề mặt sao Hỏa.”

The 'Zhurong' rover successfully landed on Utopia Planitia, taking China's historic landing step on the Martian surface.

Ví dụ #2

深刻领悟“登陆”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dēng lù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “登陆” (đổ bộ (bão, quân đội) - ĐĂNG LỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "登陆" (đổ bộ (bão, quân đội)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “登陆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →