低估: đánh giá thấp, coi nhẹ xem thường tiềm năng
Nghĩa tiếng Anh (English): to underestimate, to undervalue, to underrate
Nét viết & luyện viết chữ 低估
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thấp, cúi đầu
Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).
đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán
Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Câu ví dụ với từ “低估”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
任何人都不应低估中国科学家在前沿关键核心技术上攻坚克难、实现高水平自立自强的坚定决心与强大实力。
Rèn hé rén dōu bù yīng dī gū zhōng guó kē xué jiā zài qián yán guān jiàn hé xīn jì shù shàng gōng jiān kè nán, shí xiàn gāo shuǐ píng zì lì zì qiáng de jiān dìng jué xīn yǔ qiáng dà shí lì.
“Bất kỳ ai cũng không được đánh giá thấp coi nhẹ xem thường sức mạnh hùng hậu và quyết tâm kiên định của các nhà khoa học Trung Quốc trong việc vượt khó chinh phục khó khăn trên các công nghệ lõi then chốt tiên phong, thực hiện tự chủ tự cường trình độ cao.”
No one should underestimate Chinese scientists' firm resolve and strength to conquer core tech bottlenecks.
Từ “低估” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn