弟子: đệ tử, môn đệ học trò, thế hệ kế nghiệp
Nghĩa tiếng Anh (English): disciple, pupil, student, apprentice
Nét viết & luyện viết chữ 弟子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.” — Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
em trai (đệ)
Câu thơ nhớ chữ: “Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”
Chữ ĐỆ (弟) là chữ tượng hình, ban đầu tượng hình sợi dây thừng quấn quanh cọc gỗ theo thứ tự từng nấc. Con cái trong gia đình sinh ra trước sau có thứ tự lớp lang, em nhỏ tôn kính anh lớn tạo nên nề nếp gia phong.
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “弟子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老院士数十年来桃李满天下,悉心培养出的数十位杰出弟子如今已成为国家战略科技前沿各领域的领军学者。
Lǎo yuàn shì shù shí nián lái táo lǐ mǎn tiān xià, xī xīn péi yǎng chū de shù shí wèi jié chū dì zǐ rú jīn yǐ chéng wéi guó jiā zhàn lüè kē jì qián yán gè lǐng yù de lǐng jūn xué zhě.
“Vị Viện sĩ lão thành mấy chục năm qua hoa thơm quả ngọt khắp thiên hạ (đào lý mãn thiên hạ), hàng chục môn đệ đệ tử học trò kiệt xuất được tận tâm bồi dưỡng ngày nay đều đã trở thành những học giả dẫn đầu trong các lĩnh vực tiên phong khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”
Across decades, the academician nurtured scores of pupils who have become leading scholars in strategic science.
Từ “弟子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弟子 (dìzǐ)
弟子 (dìzǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “弟子” có phiên âm Pinyin là “dìzǐ”, âm Hán Việt là “ĐỆ TỬ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đệ tử, môn đệ học trò, thế hệ kế nghiệp” (tiếng Anh: disciple, pupil, student, apprentice).
Chữ 弟子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “弟子” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.