低谷
Minh họa từ vựng 低谷
dīgǔ HÁN VIỆT: ĐÊ CỐC

低谷: vực sâu đáy trũng, đáy suy thoái, giai đoạn khó khăn chạm đáy

vực sâu đáy trũng đáy suy thoái giai đoạn khó khăn chạm đáy

Nghĩa tiếng Anh (English): trough, valley, low ebb, bottom

Nét viết & luyện viết chữ 低谷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 低

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

低
dī ĐÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thấp, cúi đầu

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.)

Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).

谷
gǔ CỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thung lũng

Bộ 谷 (BỘ CỐC • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tầng chữ BÁT (八) mở ra, Như khe nước chảy chan hòa núi sâu. Dưới cùng cửa KHẨU (口) nối nhau, Ấy là chữ CỐC (谷) đẹp màu thiên nhiên.”

Chữ CỐC (谷) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai lớp nét phẩy mác (bộ BÁT 八) tượng trưng cho dòng nước từ khe núi chảy tràn ra cửa hang (bộ KHẨU 口) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là thung lũng, khe suối nằm giữa hai dãy núi cao, nơi đất đai màu mỡ. Trong chữ Hán hiện đại, CỐC (谷) còn làm chữ giản thể cho chữ CỐC (穀 - ngũ cốc, lúa gạo) và hàm chứa triết lý khiêm nhu như thung lũng đón nhận trăm sông.

Câu ví dụ với từ “低谷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大科技工程遭遇技术瓶颈的艰难低谷期,攻坚团队保持顽强韧性、众志成城终于迎来了突破拐点。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng zāo yù jì shù píng jǐng de jiān nán dī gǔ qī, gōng jiān tuán duì bǎo chí wán qiáng rèn xìng, zhòng zhì chéng chéng zhōng yú yíng lái le tū pò guǎi diǎn.

“Trong thời kỳ khó khăn chạm đáy đáy trũng vực sâu gian nan khi công trình khoa học công nghệ trọng đại gặp phải nút thắt công nghệ, đội ngũ vượt khó giữ vững độ dẻo dai kiên cường, muôn người như một cuối cùng đã đón nhận điểm uốn bước ngoặt đột phá.”

During the low ebb of technological bottlenecks, the research team persevered in unity, reaching a breakthrough inflection point.

Từ “低谷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →