底层: tầng đáy, lớp dưới cùng, nền tảng cốt lõi dưới đáy
Nghĩa tiếng Anh (English): bottom layer, base, lowest level, underlying core
Nét viết & luyện viết chữ 底层
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng)
Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
tầng (nhà), lớp (bề mặt)
Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Câu ví dụ với từ “底层”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们必须下大力气彻底攻克工业基础软件与芯片指令集架构等底层核心技术,从根本上摆脱受制于人的被动局面。
Wǒ men bì xū xià dà lì qì chè dǐ gōng kè gōng yè jī chǔ ruǎn jiàn yǔ xīn piàn zhǐ lìng jí jià gòu děng dǐ céng hé xīn jì shù, cóng gēn běn shàng bǎi tuō shòu zhì yú rén de bèi dòng jú miàn.
“Chúng ta bắt buộc phải dốc sức lớn chinh phục triệt để các công nghệ cốt lõi dưới đáy tầng đáy nền tảng như kiến trúc tập lệnh chip và phần mềm nền tảng công nghiệp, thoát khỏi căn bản cục diện bị động phụ thuộc vào người khác.”
We must conquer underlying core technologies such as chip instruction sets to overcome dependencies fundamentally.
Từ “底层” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn