低价 Phồn thể: 低價
Minh họa từ vựng 低价 (dījià)
dījià HÁN VIỆT: ĐÊ GIÁ

低价: giá rẻ, giá thấp, giá ưu đãi

giá rẻ giá thấp giá ưu đãi

Nghĩa tiếng Anh (English): low price, low-priced, discounted price

Nét viết & luyện viết chữ 低价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 低

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

低
dī ĐÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thấp, cúi đầu

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.)

Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).

价
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).

Câu ví dụ với từ “低价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技惠民政策支持将重大创新医疗器械与国产靶向药物以低价普惠方式纳入国家医保集中采购目录。

Guó jiā kē jì huì mín zhèng cè zhī chí jiāng zhòng dà chuàng xīn yī liáo qì xiè yǔ guó chǎn bǎ xiàng yào wù yǐ dī jià pǔ huì fāng shì nà rù guó jiā yī bǎo jí zhōng cǎi gòu mù lù.

“Chính sách khoa học công nghệ vì hạnh phúc nhân dân của quốc gia ủng hộ việc đưa các loại thuốc trúng đích sản xuất trong nước và thiết bị y tế đổi mới sáng tạo trọng đại vào danh mục mua sắm tập trung bảo hiểm y tế quốc gia với phương thức phổ huệ giá thấp giá rẻ.”

State policies support incorporating innovative domestic targeted medicines into health insurance at low prices.

Từ “低价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 低价 (dījià)

低价 (dījià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “低价” có phiên âm Pinyin là “dījià”, âm Hán Việt là “ĐÊ GIÁ”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giá rẻ, giá thấp, giá ưu đãi” (tiếng Anh: low price, low-priced, discounted price).

Chữ 低价 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “低价” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2022-11-27T11:08:46+07:00