HSK5
Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,059 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,059 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 3.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 1,059 thẻ từ vựng HSK 5
#121 HSK 5 Động từ
出汗
chūhàn XUẤT HÃN

ra mồ hôi, toát mồ hôi

to sweat, to perspire

在炎热的夏季高温车间里,大国工匠顶着酷暑持续开展超精密装配作业,工作服被出汗浸透也浑然不顾。

Zài yán rè de xià jì gāo wēn chē jiān lǐ, dà guó gōng jiàng dǐng zhe kù shǔ chí xù kāi zhǎn chāo jīng mì zhuāng pèi zuò yè, gōng zuò fú bèi chū hàn jìn tòu yě hún rán bù gù.

“Bên trong phân xưởng nhiệt độ cao mùa hè oi bức, nghệ nhân bậc thầy nước lớn đội nắng nóng liên tục triển khai thao tác lắp ráp siêu chính xác, áo bảo hộ lao động bị toát mồ hôi ra mồ hôi ướt đẫm cũng chẳng màng để tâm.”

Bộ: 言 • 17 nét • 29/04/2025
Nét viết & Chiết tự
#122 HSK 5 Động từ
出于
chūyú XUẤT VU

xuất phát từ, bắt nguồn từ (lý do/động cơ)

out of, stem from, due to, originate from

出于对科学真理的无比执着追求与科技报国的崇高信念,青年学者毅然选择投身极端前沿研究领域。

Chū yú duì kē xué zhēn lǐ de wú bǐ zhí zhuó zhuī qiú yǔ kē jì bào guó de chóng gāo xìn niàn, qīng nián xué zhě yì rán xuǎn zé tóu shēn jí duān qián yán yán jiū lǐng yù.

“Xuất phát từ bắt nguồn từ lòng kiên định theo đuổi chân lý khoa học vô bờ bến và niềm tin cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, người học giả trẻ tuổi đã kiên quyết lựa chọn dấn thân vào lĩnh vực nghiên cứu tiên phong cực đoan.”

Bộ: 言 • 22 nét • 19/03/2026
Nét viết & Chiết tự
#123 HSK 5 Danh từ
初期
chūqī SƠ KỲ

thời kỳ đầu, giai đoạn ban đầu

initial stage, early days, early phase

在重大科技工程研制攻坚初期,面对国外严密的技术封锁,科研团队白手起家、自力更生。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng yán zhì gōng jiān chū qī, miàn duì guó wài yán mì de jì shù fēng suǒ, kē yán tuán duì bái shǒu qǐ jiā, zì lì gēng shēng.

“Vào thời kỳ đầu giai đoạn ban đầu của trận đánh vượt khó nghiên cứu chế tạo công trình khoa học công nghệ trọng đại, đứng trước sự phong tỏa công nghệ nghiêm ngặt từ nước ngoài, đội ngũ nghiên cứu đã tự lực cánh sinh, dựng cơ đồ từ hai bàn tay trắng.”

Bộ: 月 • 18 nét • 19/03/2016
Nét viết & Chiết tự
#124 HSK 5 Liên từ
除非
chú fēi TRỪ PHI

trừ phi, chỉ khi

unless, only if

除非在底层算法架构上取得颠覆性突破,否则很难在短时间内大幅降低大模型的能耗。

Chú fēi zài dǐ céng suàn fǎ jià gòu shàng qǔ dé diān fù xìng tū pò, fǒu zé hěn nán zài duǎn shí jiān nèi dà fú jiàng dī dà mó xíng de néng hào.

“Trừ phi đạt được bước đột phá mang tính thay đổi toàn diện về mặt kiến trúc thuật toán tầng dưới, bằng không rất khó có thể hạ giảm mạnh mức tiêu hao năng lượng của mô hình lớn trong thời gian ngắn.”

Bộ: 非 • 21 nét • 27/02/2019
Nét viết & Chiết tự
#125 HSK 5 Danh từ
除夕
chú xī TRỪ TỊCH

đêm Giao thừa, đêm 30 Tết

Chinese New Year's Eve

每逢除夕之夜,无论身在何方的游子都会想方设法赶回家中,与家人围坐在一起吃团圆饭。

Měi féng chú xī zhī yè, wú lùn shēn zài hé fāng de yóu zi dū huì xiǎng fāng shè fǎ gǎn huí jiā zhōng, yǔ jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī tuán yuán fàn.

“Mỗi dịp đêm Giao thừa, người con xa xứ dẫu ở nơi chân trời góc bể nào cũng tìm mọi cách trở về nhà sum vầy cùng gia đình quây quần bên mâm cơm tất niên đoàn viên.”

Bộ: 夕 • 22 nét • 28/08/2015
Nét viết & Chiết tự
#127 HSK 5 Danh từ
处罚
chǔfá XỬ PHẠT

xử phạt, trừng phạt, hình phạt

to penalize, to punish, penalty, punishment

国家执法监管部门依法对恶意侵犯商业秘密与严重侵犯知识产权的违法行为给予顶格经济行政处罚。

Guó jiā zhí fǎ jiān guǎn bù mén yī fǎ duì è yì qīn fàn shāng yè mì mì yǔ yán zhòng qīn fàn zhī shí chǎn quán de wéi fǎ xíng wéi jǐ yǔ dǐng gé jīng jì xíng zhèng chǔ fá.

“Cơ quan giám sát thực thi pháp luật quốc gia căn cứ theo pháp luật đã đưa ra mức xử phạt trừng phạt hành chính kinh tế kịch khung đối với các hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm nghiêm trọng quyền sở hữu trí tuệ và ác ý xâm phạm bí mật thương mại.”

Bộ: 火 • 22 nét • 13/08/2021
Nét viết & Chiết tự
#128 HSK 6 Danh từ
处分
chǔ fèn XỬ PHẬN

kỷ luật, xử lý kỷ luật; định đoạt

to discipline, disciplinary sanction, to punish

纪检监察机关依法依规严肃查处违纪违法行为,对严重违反学术诚信与弄虚作假的责任人给予严肃政务处分。

Jì jiǎn jiān chá jī guān yī fǎ yī guī yán sù chá chǔ wéi jì wéi fǎ xíng wéi, duì yán zhòng wéi fǎn xué shù chéng xìn yǔ nòng xū zuò jiǎ de zé rèn rén jǐ yǔ yán sù zhèng wù chǔ fèn.

“Cơ quan kiểm tra giám sát kỷ luật theo quy định pháp luật đã điều tra xử lý nghiêm minh các hành vi vi phạm kỷ luật và pháp luật, thi hành hình thức kỷ luật chính vụ nghiêm khắc đối với những người chịu trách nhiệm vi phạm nghiêm trọng tính trung thực học thuật và làm giả gian lận.”

Bộ: 刀 • 24 nét • 28/07/2020
Nét viết & Chiết tự
#129 HSK 5 Động từ
处在
chǔzài XỨ TẠI

đang ở vào, nằm ở (vị trí/giai đoạn)

to be in (a position/situation), to reside in

当前我国正处在推进中国式现代化的关键时期,必须牢牢把握高质量发展这个首要任务。

Dāng qián wǒ guó zhèng chù zài tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà de guān jiàn shí qī, bì xū láo láo bǎ wò gāo zhì liàng fā zhǎn zhè ge shǒu yào rèn wù.

“Hiện nay nước ta đang ở vào nằm ở thời kỳ then chốt thúc đẩy hiện đại hóa kiểu Trung Quốc, bắt buộc phải nắm chắc nhiệm vụ hàng đầu là phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 土 • 22 nét • 12/07/2023
Nét viết & Chiết tự
#130 HSK 6 Danh từ
传达
chuán dá TRUYỀN ĐẠT

truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực

to convey, to transmit, to communicate

省委常委扩大会议第一时间传达学习了党中央关于推动长江经济带高质量发展的最新指示精神。

Shěng wěi cháng wěi kuò dà huì yì dì yī shí jiān chuán dá xué xí le dǎng zhōng yāng guān yú tuī dòng cháng jiāng jīng jì dài gāo zhì liàng fā zhǎn de zuì xīn zhǐ shì jīng shén.

“Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy mở rộng đã lập tức truyền đạt và quán triệt học tập tinh thần chỉ thị mới nhất của Ban Chấp hành Trung ương Đảng về việc thúc đẩy phát triển chất lượng cao Vành đai kinh tế Trường Giang.”

Bộ: 矢 • 27 nét • 25/10/2023
Nét viết & Chiết tự
#131 HSK 5 Động từ
传递
chuán dì TRUYỀN ĐỆ

truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối

to pass on, to transmit, to deliver

奥林匹克圣火在各大洲主要城市之间庄严传递,向全世界传递着和平与友谊的崇高理念。

Ào lín pǐ kè shèng huǒ zài gè dà zhōu zhǔ yào chéng shì zhī jiān zhuāng yán chuán dì, xiàng quán shì jiè chuán dì zhe hé píng yǔ yǒu yì de chóng gāo lǐ niàn.

“Ngọn đuốc Olympic được rước truyền trang nghiêm qua các thành phố lớn trên khắp các châu lục, truyền tải thông điệp cao quý về hòa bình và tình hữu nghị tới toàn thế giới.”

Bộ: 矢 • 27 nét • 03/07/2017
Nét viết & Chiết tự
#133 HSK 5 Danh từ
窗帘
chuāng lián SONG LIÊM

rèm cửa, màn cửa

curtain, window blind

清晨拉开厚重遮光的米白色亚麻窗帘,和煦温暖的阳光瞬间洒满了整个温馨的书房。

Qīng chén lā kāi hòu zhòng zhē guāng de mǐ bái sè yà má chuāng lián, hé xù wēn nuǎn de yáng guāng shùn jiān sǎ mǎn le zhěng gè wēn xīn de shū fáng.

“Sáng sớm kéo tấm rèm vải lanh màu be cản sáng dày dặn ra, ánh nắng ấm áp dịu dàng tức thì ngập tràn khắp căn phòng đọc sách ấm cúng.”

Bộ: 手 • 19 nét • 28/02/2016
Nét viết & Chiết tự
#134 HSK 5 Động từ
闯
chuǎng SẤM

xông pha, dấn thân; lao nhanh, tông vào

to rush, to charge, to venture out into the world

年轻人要有敢为人先、敢闯敢拼的开拓精神,在广阔天地中开创属于自己的辉煌事业。

Nián qīng rén yào yǒu gǎn wéi rén xiān, gǎn chuǎng gǎn pīn de kāi tuò jīng shén, zài guǎng kuò tiān dì zhōng kāi chuàng shǔ yú zì jǐ de huī huáng shì yè.

“Người trẻ tuổi cần có tinh thần tiên phong dám nghĩ dám làm, dám dấn thân xông pha bứt phá để mở ra sự nghiệp huy hoàng của riêng mình giữa bầu trời rộng lớn.”

Bộ: 手 • 10 nét • 19/07/2016
Nét viết & Chiết tự
#135 HSK 6 Động từ
创立
chuàng lì SÁNG LẬP

sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)

to found, to establish, to originate

我国数学大师在微分几何与拓扑学领域创立了具有世界深远影响的全新几何理论体系。

Wǒ guó shù xué dà shī zài wēi fēn jǐ hé yǔ tuò pū xué lǐng yù chuàng lì le jù yǒu shì jiè shēn yuǎn yǐng xiǎng de quán xīn jǐ hé lǐ lùn tǐ xì.

“Bậc đại sư toán học nước ta trong lĩnh vực hình học vi phân và tô-pô học đã sáng lập nên một hệ thống lý thuyết hình học hoàn toàn mới có tầm ảnh hưởng sâu rộng trên toàn thế giới.”

Bộ: 立 • 26 nét • 26/03/2022
Nét viết & Chiết tự
#136 HSK 5 Danh từ
辞典
cídiǎn TỪ ĐIỂN

từ điển, từ điển chuyên ngành

dictionary, lexicon, thesaurus

语言学专家历时十年精心编纂出版了这部权威规范的新时代现代汉语科学技术专业术语大辞典。

Yǔ yán xué zhuān jiā lì shí shí nián jīng xīn biān zuǎn chū bǎn le zhè bù quán wēi guī fàn de xīn shí dài xiàn dài hàn yǔ kē xué jì shù zhuān yè shù yǔ dà cí diǎn.

“Các chuyên gia ngôn ngữ học trải qua mười năm đã cẩn thận biên soạn và xuất bản cuốn đại từ điển từ điển thuật ngữ chuyên ngành khoa học kỹ thuật Hán ngữ hiện đại thời đại mới chuẩn mực có thẩm quyền này.”

Bộ: 言 • 21 nét • 20/05/2024
Nét viết & Chiết tự
#137 HSK 5 Động từ
辞职
cí zhí TỪ CHỨC

từ chức, xin nghỉ việc

to resign, to quit one's job

经过多月深思熟虑,他最终决定辞职去全身心追寻自己热爱多年的乡村教育公益事业。

Jīng guò duō yuè shēn sī shú lǜ, tā zuì zhōng jué dìng cí zhí qù quán shēn xīn zhuī xún zì jǐ rè ài duō nián de xiāng cūn jiào yù gōng yì shì yè.

“Sau nhiều tháng suy nghĩ chín chắn, cuối cùng anh quyết định xin nghỉ việc để dành trọn tâm huyết theo đuổi sự nghiệp giáo dục thiện nguyện vùng cao mà mình hằng ấp ủ bấy lâu.”

Bộ: 言 • 18 nét • 06/11/2016
Nét viết & Chiết tự
#138 HSK 5 Danh từ
此后
cǐhòu THỬ HẬU

sau đó, kể từ đây trở đi, từ đó về sau

after this, hereafter, thereafter

国家首个深空探测科学卫星成功发射升空,此后我国深空探测事业迈入了大步跨越式发展新阶段。

Guó jiā shǒu gè shēn kōng tàn cè kē xué wèi xīng chéng gōng fā shè shēng kōng, cǐ hòu wǒ guó shēn kōng tàn cè shì yè mài rù le dà bù kuà yuè shì fā zhǎn xīn jiē duàn.

“Vệ tinh khoa học thám trắc không gian sâu đầu tiên của nước ta phóng thành công lên quỹ đạo, sau đó từ đó về sau sự nghiệp thám trắc không gian sâu nước ta đã bước vào giai đoạn mới phát triển nhảy vọt với những bước tiến dài.”

Bộ: 口 • 19 nét • 16/12/2013
Nét viết & Chiết tự
#139 HSK 5 Danh từ
此刻
cǐkè THỬ KHẮC

giờ phút này, lúc này, ngay bây giờ

this moment, right now, at this time

当大国重器顺利完成极限深潜返回海面时,此刻飞控大厅内所有科研人员激动得热烈相拥欢呼。

Dāng dà guó zhòng qì shùn lì wán chéng jí xiàn shēn qián fǎn huí hǎi miàn shí, cǐ kè fēi kòng dà tīng nèi suǒ yǒu kē yán rén yuán jī dòng dé rè liè xiāng yōng huān hū.

“Khi đại khí quốc gia hoàn thành thuận lợi chuyến lặn sâu giới hạn trở về mặt biển, giờ phút này lúc này toàn bộ cán bộ nghiên cứu trong đại sảnh điều khiển bay đã xúc động ôm chầm lấy nhau reo hò nhiệt liệt.”

Bộ: 土 • 21 nét • 07/04/2015
Nét viết & Chiết tự
#140 HSK 5 Danh từ
此时
cǐshí THỬ THỜI

lúc này, thời điểm này, bấy giờ

now, this moment, at this time

此时此刻的天安门广场上红旗招展、花团锦簇,数十万各界群众欢聚一堂喜迎国庆盛典。

Cǐ shí cǐ kè de tiān ān mén guǎng chǎng shàng hóng qí zhāo zhǎn, huā tuán jǐn cù, shù shí wàn gè jiè qún zhòng huān jù yī táng xǐ yíng guó qìng shèng diǎn.

“Vào thời điểm này lúc này trên Quảng trường Thiên An Môn cờ đỏ tung bay phấp phới, hoa tươi rực rỡ muôn màu, hàng chục vạn quần chúng các giới cùng hân hoan tề tựu một nhà đón chào đại lễ Quốc khánh.”

Bộ: 日 • 25 nét • 23/04/2022
Nét viết & Chiết tự
#142 HSK 5 Liên từ
从而
cóng ér TÒNG NHI

nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến

thus, thereby, so that, consequently

掌握好“从而”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ cóng ér ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “从而” (Như vậy) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 人 • 22 nét • 24/04/2021
Nét viết & Chiết tự
#143 HSK 5 Danh từ
从中
cóngzhōng TÒNG TRUNG

từ đó, từ trong đó (rút ra kinh nghiệm)

from within, therefrom, out of it

青年学者认真总结前人历次科学实验失败教训,从中找到了突破核心算法瓶颈的关键技术灵感。

Qīng nián xué zhě rèn zhēn zǒng jié qián rén lì cì kē xué shí yàn shī bài jiào xùn, cóng zhōng zhǎo dào le tū pò hé xīn suàn fǎ píng jǐng de guān jiàn jì shù líng gǎn.

“Học giả trẻ tuổi nghiêm túc tổng kết những bài học thất bại trong các lần thực nghiệm khoa học của người đi trước, từ đó từ trong đó đã tìm ra cảm hứng công nghệ then chốt để đột phá nút thắt thuật toán cốt lõi.”

Bộ: 人 • 16 nét • 05/11/2018
Nét viết & Chiết tự
#144 HSK 5 Tính từ
脆
cuì THUÝ

giòn, dễ gãy; dứt khoát, gọn gàng

crisp, brittle, fragile, clear and melodious, neat

这种薯片吃起来又香又脆,深受年轻人喜爱。

zhè zhǒng shǔ piàn chī qǐ lái yòu xiāng yòu cuì , shēn shòu nián qīng rén xǐ ài 。

“Loại khoai tây chiên này ăn vừa thơm vừa giòn, rất được giới trẻ yêu thích.”

Bộ: 金 • 12 nét • 13/01/2019
Nét viết & Chiết tự
#145 HSK 5 Danh từ
存款
cúnkuǎn TỒN KHOẢN

tiền gửi tiết kiệm, gửi tiền vào ngân hàng

bank savings, deposit, to deposit money

国家全面健全存款保险制度与金融稳定保障基金,坚决守住不发生系统性金融风险的底线。

Guó jiā quán miàn jiàn quán cún kuǎn bǎo xiǎn zhì dù yǔ jīn róng wěn dìng bǎo zhàng jī jīn, jiān jué shǒu zhù bù fā shēng xì tǒng xìng jīn róng fēng xiǎn de dǐ xiàn.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện quỹ bảo đảm ổn định tài chính và chế độ bảo hiểm tiền gửi tiền gửi tiết kiệm, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ không để xảy ra rủi ro tài chính mang tính hệ thống.”

Bộ: 水 • 20 nét • 25/03/2023
Nét viết & Chiết tự
#146 HSK 5 Danh từ
寸
cùn THỐN

thốn, tấc (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 3.3 cm); inch

cun (Chinese inch ~ 3.33cm), inch, small step

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴;青年学子要珍惜大好青春时光,刻苦学习、求索真理。

Yī cùn guāng yīn yī cùn jīn, cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn ; qīng nián xué zǐ yào zhēn xī dà hǎo qīng chūn shí guāng, kè kǔ xué xí, qiú suǒ zhēn lǐ.

“Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng khó mua được tấc thời gian; học sinh thanh niên cần trân trọng quãng thời gian thanh xuân tươi đẹp, miệt mài học tập, tìm tòi chân lý.”

Bộ: 寸 • 11 nét • 11/02/2016
Nét viết & Chiết tự
#147 HSK 6 Động từ
达成
dá chéng ĐẠT THÀNH

đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)

to reach (agreement), to achieve (consensus)

在联合国多边生物多样性大会上,近两百个缔约方克服重重分歧,历史性地达成了全球生物多样性保护框架协议。

Zài lián hé guó duō biān shēng wù duō yàng xìng dà huì shàng, jìn liǎng bǎi gè dì yuē fāng kè fú chóng chóng fēn qí, lì shǐ xìng dì dá chéng le quán qiú shēng wù duō yàng xìng bǎo hù kuāng jià xié yì.

“Tại Hội nghị Đa dạng Sinh học Đa phương của Liên Hợp Quốc, gần 200 bên tham gia ký kết đã vượt qua muôn vàn bất đồng khác biệt, đạt được thỏa thuận khung lịch sử mang tính toàn cầu về bảo tồn đa dạng sinh học.”

Bộ: 宀 • 24 nét • 11/07/2020
Nét viết & Chiết tự
#148 HSK 5 Danh từ
答
dá / dā ĐÁP

trả lời, đáp án, báo đáp (dá); nhận lời, đồng ý — trong 答应 (dā)

to answer, reply, return (dá); to agree, promise — in 答应 (dā)

他流利地回答了考官提出的所有问题。

Tā liúlì de huídá le kǎoguān tíchū de suǒyǒu wèntí.

“[dá - Động từ / Danh từ] Anh ấy đã trả lời lưu loát tất cả các câu hỏi mà giám khảo đưa ra.”

Bộ: 土 • 10 nét • 03/11/2025
Nét viết & Chiết tự
#149 HSK 6 Danh từ
答复
dá fù ĐÁP PHỤC

hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp

to reply, to answer, formal response

政务服务便民热线建立了“接诉即办”闭环机制,确保企业与群众反映的诉求在规定时限内得到满意的答复。

Zhèng wù fú wù biàn mín rè xiàn jiàn lì le "jiē sù jí bàn" bì huán jī zhì, què bǎo qǐ yè yǔ qún zhòng fǎn yìng de sù qiú zài guī dìng shí xiàn nèi dé dào mǎn yì de dá fù.

“Đường dây nóng dịch vụ công ích tiện dân đã thiết lập cơ chế khép kín 'Tiếp nhận khiếu nại xử lý tức thì', bảo đảm mọi phản ánh kiến nghị của người dân và doanh nghiệp đều nhận được lời hồi đáp thỏa đáng trong thời hạn quy định.”

Bộ: 土 • 23 nét • 02/10/2020
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,059 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.