此后: sau đó, kể từ đây trở đi, từ đó về sau
Nghĩa tiếng Anh (English): after this, hereafter, thereafter
Nét viết & luyện viết chữ 此后
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
này, đây, điều này
Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
sau, phía sau; sau khi
Câu thơ nhớ chữ: “Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”
Chữ HẬU (后) trong văn tự cổ là chữ hội ý chỉ bậc quân vương hoặc hoàng hậu dùng miệng (口) ban bố mệnh lệnh, sau được dùng làm chữ giản thể cho cả chữ HẬU (後 - phía sau, muộn hơn). Trong chữ HẬU (後) phồn thể, bộ XÍCH (彳 - bước chân) kết hợp với sợi dây tơ nhỏ trói chân khiến bước đi chậm lại và lùi về phía sau. Ngày nay, chữ HẬU vừa chỉ vị trí phía sau, thời gian tương lai ('sau này'), vừa chỉ Hoàng hậu.
Câu ví dụ với từ “此后”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家首个深空探测科学卫星成功发射升空,此后我国深空探测事业迈入了大步跨越式发展新阶段。
Guó jiā shǒu gè shēn kōng tàn cè kē xué wèi xīng chéng gōng fā shè shēng kōng, cǐ hòu wǒ guó shēn kōng tàn cè shì yè mài rù le dà bù kuà yuè shì fā zhǎn xīn jiē duàn.
“Vệ tinh khoa học thám trắc không gian sâu đầu tiên của nước ta phóng thành công lên quỹ đạo, sau đó từ đó về sau sự nghiệp thám trắc không gian sâu nước ta đã bước vào giai đoạn mới phát triển nhảy vọt với những bước tiến dài.”
The first deep-space satellite was launched; thereafter, national space exploration leaped to new stages.
Từ “此后” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 此后 (cǐhòu)
此后 (cǐhòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “此后” có phiên âm Pinyin là “cǐhòu”, âm Hán Việt là “THỬ HẬU”, thuộc từ loại Danh từ chỉ thời gian / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sau đó, kể từ đây trở đi, từ đó về sau” (tiếng Anh: after this, hereafter, thereafter).
Chữ 此后 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “此后” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 止. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.