此时: lúc này, thời điểm này, bấy giờ
Nghĩa tiếng Anh (English): now, this moment, at this time
Nét viết & luyện viết chữ 此时
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
này, đây, điều này
Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
thời gian, giờ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”
Chữ THỜI (时/時) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) bên trái biểu ý và chữ TỰ (寺) ở bản phồn thể hoặc bộ THỐN (寸 - tấc, đơn vị đo) ở bản giản thể bên phải. Cổ nhân quan sát sự dịch chuyển từng tấc bóng nắng của mặt trời trên mặt đất (nhật khuê) để đo đạc và xác định canh giờ, bốn mùa trong năm. Chữ THỜI (时) nhắc nhở chúng ta rằng ánh mặt trời và thời gian trôi đi theo quy luật từng tấc một, cần biết nắm bắt thời cơ và trân trọng từng khoảnh khắc.
Câu ví dụ với từ “此时”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
此时此刻的天安门广场上红旗招展、花团锦簇,数十万各界群众欢聚一堂喜迎国庆盛典。
Cǐ shí cǐ kè de tiān ān mén guǎng chǎng shàng hóng qí zhāo zhǎn, huā tuán jǐn cù, shù shí wàn gè jiè qún zhòng huān jù yī táng xǐ yíng guó qìng shèng diǎn.
“Vào thời điểm này lúc này trên Quảng trường Thiên An Môn cờ đỏ tung bay phấp phới, hoa tươi rực rỡ muôn màu, hàng chục vạn quần chúng các giới cùng hân hoan tề tựu một nhà đón chào đại lễ Quốc khánh.”
At this time on Tiananmen Square, red flags fluttered as hundreds of thousands gathered for celebrations.
Từ “此时” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 此时 (cǐshí)
此时 (cǐshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “此时” có phiên âm Pinyin là “cǐshí”, âm Hán Việt là “THỬ THỜI”, thuộc từ loại Danh từ chỉ thời gian và có nghĩa tiếng Việt là: “lúc này, thời điểm này, bấy giờ” (tiếng Anh: now, this moment, at this time).
Chữ 此时 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “此时” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 止. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.