除夕
Minh họa từ vựng 除夕
chú xī HÁN VIỆT: TRỪ TỊCH

除夕: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết

đêm Giao thừa đêm 30 Tết

Nghĩa tiếng Anh (English): Chinese New Year's Eve

Nét viết & luyện viết chữ 除夕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 除

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

除
chú TRỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học)

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).

夕
xī TỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiều; chiều tối; chiều hôm; chiều tà; chạng vạng

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ TỊCH (夕): thuộc bộ TỊCH (夕), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 夕阳 (TỊCH DƯƠNG: ánh hoàng hôn, ráng chiều, mặt trời lặn).

Câu ví dụ với từ “除夕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

每逢除夕之夜,无论身在何方的游子都会想方设法赶回家中,与家人围坐在一起吃团圆饭。

Měi féng chú xī zhī yè, wú lùn shēn zài hé fāng de yóu zi dū huì xiǎng fāng shè fǎ gǎn huí jiā zhōng, yǔ jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī tuán yuán fàn.

“Mỗi dịp đêm Giao thừa, người con xa xứ dẫu ở nơi chân trời góc bể nào cũng tìm mọi cách trở về nhà sum vầy cùng gia đình quây quần bên mâm cơm tất niên đoàn viên.”

Every Chinese New Year's Eve, wanderers wherever they are do their best to return home and gather around the reunion dinner table.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“除夕”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chú xī ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “除夕” (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết - TRỪ TỊCH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "除夕" (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết) is crucial.

Từ “除夕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →