HSK5
Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,059 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,059 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 3.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 1,059 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#181 HSK 6 Danh từ
当前
dāng qián ĐƯƠNG TIỀN

hiện nay, hiện tại, trước mắt

current, present, present moment

准确把握当前世界百年未有之大变局的演进态势,增强忧患意识,坚定不移办好中国自己的事情。

Zhǔn què bǎ wò dāng qián shì jiè bǎi nián wèi yǒu zhī dà biàn jú de yǎn jìn tài shì, zēng qiáng yōu huàn yì shí, jiān dìng bù yí bàn hǎo zhōng guó zì jǐ de shì qíng.

“Nắm bắt chuẩn xác xu thế phát triển của cục diện biến đổi lớn chưa từng có trong một thế kỷ trên thế giới hiện nay, tăng cường ý thức phòng ngừa nguy cơ, kiên định không ngừng làm tốt những công việc của chính đất nước mình.”

Bộ: 刀 • 23 nét • 26/01/2017
Nét viết & Chiết tự
#182 HSK 6 Động từ
当选
dāng xuǎn ĐƯƠNG TUYỂN

trúng cử, đắc cử

to be elected

经过严格的多轮学术同行匿名评审与大会投票,我国著名材料科学家高票当选为中国科学院院士。

Jīng guò yán gé de duō lún xué shù tóng háng nì míng píng shěn yǔ dà huì tóu piào, wǒ guó zhù míng cái liào kē xué jiā gāo piào dāng xuǎn wèi zhōng guó kē xué yuàn yuàn shì.

“Trải qua các vòng thẩm định ẩn danh nghiêm ngặt của giới đồng nghiệp học thuật cùng cuộc bỏ phiếu toàn thể hội nghị, nhà khoa học vật liệu nổi tiếng nước ta đã trúng cử Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc với số phiếu rất cao.”

Bộ: 手 • 21 nét • 25/02/2018
Nét viết & Chiết tự
#183 HSK 5 Động từ
挡
dǎng ĐẢNG

chắn, che, cản, ngăn lại

to block, to shield, to ward off

茂密的防风固沙林如同一道绿色的巍峨长城,死死挡住了风沙对沃土的侵蚀。

Mào mì de fáng fēng gù shā lín rú tóng yī dào lǜ sè de wēi é cháng chéng, sǐ sǐ dǎng zhù le fēng shā duì wò tǔ de qīn shí.

“Những cánh rừng phòng hộ chắn gió giữ cát rậm rạp tựa như bức trường thành xanh sừng sững, chắn đứng sự xâm lấn của gió cát đối với những vùng đất màu mỡ.”

Bộ: 子 • 10 nét • 26/02/2015
Nét viết & Chiết tự
#184 HSK 5 Danh từ
到来
dàolái ĐÁO LAI

đến, sự xuất hiện tới nơi, cập bến

to arrive, arrival, advent, coming

随着以大模型为代表的通用人工智能时代的到来,科技创新正在全方位赋能千行百业高质量发展。

Suí zhe yǐ dà mó xíng wèi dài biǎo de tōng yòng rén gōng zhì néng shí dài de dào lái, kē jì chuàng xīn zhèng zài quán fāng wèi fù néng qiān xíng bǎi yè gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Cùng với sự đến sự xuất hiện tới nơi của thời đại trí tuệ nhân tạo đa năng đại diện bởi các mô hình lớn, đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ đang tiếp sức toàn diện cho sự phát triển chất lượng cao của muôn ngành vạn nghề.”

Bộ: 刀 • 23 nét • 02/05/2021
Nét viết & Chiết tự
#185 HSK 5 Phó từ
倒是
dàoshì ĐẢO THỊ

trái lại, ngược lại; thực ra thì

contrary to what one might expect, actually, indeed

这项前沿理论方案虽然推导过程极其繁复,但实际测试验证所得出的物理曲线倒是十分规整清晰。

Zhè xiàng qián yán lǐ lùn fāng àn suī rán tuī dǎo guò chéng jí qí fán fù, dàn shí jì cè shì yàn zhèng suǒ de chū de wù lǐ qū xiàn dǎo shì shí fēn guī zhěng qīng xī.

“Phương án lý luận tiên phong này dẫu cho quá trình suy diễn vô cùng phức tạp rườm rà, nhưng đường cong vật lý thu được qua kiểm chứng thử nghiệm thực tế thực ra thì ngược lại vô cùng rõ nét và quy chuẩn.”

Bộ: 日 • 18 nét • 25/08/2018
Nét viết & Chiết tự
#186 HSK 5 Danh từ
道德
dào dé ĐẠO ĐỨC

đạo đức, phẩm hạnh

morals, morality, ethics

遵纪守法与恪守职业道德,是每一个公民在现代法治社会中应当遵循的基本准则。

Zūn jì shǒu fǎ yǔ kè shǒu zhí yè dào dé, shì měi yí gè gōng mín zài xiàn dài fǎ zhì shè huì zhōng yīng dāng zūn xún de jī běn zhǔn zé.

“Thượng tôn pháp luật và tuân thủ đạo đức nghề nghiệp là chuẩn mực cơ bản mà mỗi công dân đều cần tuân theo trong một xã hội pháp quyền hiện đại.”

Bộ: 辵 • 20 nét • 25/09/2017
Nét viết & Chiết tự
#187 HSK 5 Danh từ
地带
dìdài ĐỊA ĐỚI

dải đất, vùng đất, khu vực địa đai

zone, belt, area, region, strip of land

国家在三北防护林沿线生态脆弱地带深入实施精准治沙工程,构筑起了坚不可摧的绿色生态屏障。

Guó jiā zài sān běi fáng hù lín yán xiàn shēng tài cuì ruò dì dài shēn rù shí shī jīng zhǔn zhì shā gōng chéng, gòu zhù qǐ le jiān bù kě cuī de lǜ sè shēng tài píng zhàng.

“Nhà nước đi sâu thực thi công trình trị cát chuẩn xác tại khu vực dải đất vùng đất sinh thái mong manh dọc tuyến rừng phòng hộ Tam Bắc, kiến tạo nên bức bình phong sinh thái xanh vững như bàn thạch.”

Bộ: 人 • 21 nét • 01/06/2025
Nét viết & Chiết tự
#188 HSK 5 Danh từ
地形
dìxíng ĐỊA HÌNH

địa hình, địa thế

terrain, topography, landforms

高分辨率遥感测绘卫星成功获取了全球复杂崎岖地形的三维高精度数字高程模型数据。

Gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn cè huì wèi xīng chéng gōng huò qǔ le quán qiú fù zá qí qū dì xíng de sān wéi gāo jīng dù shù zì gāo chéng mó xíng shù jù.

“Vệ tinh viễn thám đo đạc bản đồ độ phân giải cao đã thu thập thành công số liệu mô hình độ cao số hóa độ chính xác cao 3D của các địa hình địa thế hiểm trở phức tạp trên toàn cầu.”

Bộ: 人 • 22 nét • 27/09/2016
Nét viết & Chiết tự
#189 HSK 5 Danh từ
地震
dì zhèn ĐỊA CHẤN

động đất, địa chấn

earthquake, seism

国家防灾减灾中心自主研发的智能地震预警系统,能够在破坏性横波到达前发出数秒关键警报。

Guó jiā fáng zāi jiǎn zāi zhōng xīn zì zhǔ yán fā de zhì néng dì zhèn yù jǐng xì tǒng, néng gòu zài pò huài xìng héng bō dào dá qián fā chū shù miǎo guān jiàn jǐng bào.

“Hệ thống cảnh báo động đất thông minh do Trung tâm Giảm nhẹ Thiên tai Quốc gia tự chủ phát triển có thể phát đi cảnh báo then chốt trước vài giây trước khi sóng địa chấn ngang mang tính tàn phá ập tới.”

Bộ: 人 • 22 nét • 27/06/2018
Nét viết & Chiết tự
#190 HSK 5 Thành ngữ
得了
déliǎo ĐẮC LIỄU

nguy rồi, ghê gớm; mắc bệnh (dé le); xong rồi

terrible, extraordinary, contracted (illness), enough

如果核心工业母机数控系统长期受制于人,那国家高端制造业的供应链安全隐患可就不得了了。

Rú guǒ hé xīn gōng yè mǔ jī shù kòng xì tǒng cháng qī shòu zhì yú rén, nà guó jiā gāo duān zhì zào yè de gōng yìng liàn ān quán yǐn huàn kě jiù bù dé le le.

“Nếu như hệ thống điều khiển số máy công cụ công nghiệp cốt lõi bị phụ thuộc lâu dài vào người khác, thì mối nguy hiểm tiềm ẩn an ninh chuỗi cung ứng ngành chế tạo cao cấp quốc gia sẽ nguy rồi ghê gớm khôn lường.”

Bộ: 彳 • 27 nét • 08/08/2012
Nét viết & Chiết tự
#191 HSK 5 Động từ
得以
déyǐ ĐẮC DĨ

nhờ đó mà có thể, được phép, được

so that one can, to be able to, to be enabled to

得益于国家重大科研仪器专项资金的大力支持,青年团队自主研发的超快激光光谱系统得以顺利建成。

Dé yì yú guó jiā zhòng dà kē yán yí qì zhuān xiàng zī jīn de dà lì zhī chí, qīng nián tuán duì zì zhǔ yán fā de chāo kuài jī guāng guāng pǔ xì tǒng dé yǐ shùn lì jiàn chéng.

“Nhờ vào sự hỗ trợ đắc lực của nguồn vốn chuyên án thiết bị nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia, hệ thống quang phổ laser siêu nhanh do nhóm thanh niên tự chủ nghiên cứu phát triển nhờ đó mà có thể được xây dựng thuận lợi.”

Bộ: 彳 • 24 nét • 29/12/2025
Nét viết & Chiết tự
#192 HSK 5 Động từ
等候
děng hòu ĐẲNG HẬU

chờ đợi, chờ đón (trang trọng)

to wait for, to await (formal/polite)

列车即将进站,请各位旅客自觉站在安全黄线以内耐心等候,注意脚下安全。

Liè chē jí jiāng jìn zhàn, qǐng gè wèi lǚ kè zì jué zhàn zài ān quán huáng xiàn yǐ nèi nài xīn děng hòu, zhù yì jiǎo xià ān quán.

“Đoàn tàu sắp tiến vào ga, xin quý hành khách tự giác đứng bên trong vạch kẻ vàng an toàn kiên nhẫn chờ đợi và chú ý an toàn dưới chân.”

Bộ: 竹 • 23 nét • 14/02/2025
Nét viết & Chiết tự
#193 HSK 6 Danh từ
等级
děng jí ĐẲNG CẤP

cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn

grade, rank, rating, class

国家最高等级超净生物安全实验室实行了最严密的负压气密隔离与全流程三级废弃物灭菌标准。

Guó jiā zuì gāo děng jí chāo jìng shēng wù ān quán shí yàn shì shí xíng le zuì yán mì de fù yā qì mì gé lí yǔ quán liú chéng sān jí fèi qì wù miè jūn biāo zhǔn.

“Phòng thí nghiệm an toàn sinh học siêu sạch ở cấp bậc cao nhất của quốc gia thực thi quy chuẩn khử trùng chất thải 3 cấp toàn quy trình và tiêu chuẩn cách ly kín khí áp suất âm nghiêm ngặt nhất.”

Bộ: 竹 • 27 nét • 02/05/2024
Nét viết & Chiết tự
#194 HSK 5 Động từ
低于
dīyú ĐÊ VU

thấp hơn, dưới mức quy định

lower than, below, under

该精密光学超表面纳米器件的制造表面粗糙度误差被严格控制在低于零点一纳米的极致水准。

Gāi jīng mì guāng xué chāo biǎo miàn nà mǐ qì jiàn de zhì zào biǎo miàn cū cāo dù wù chā bèi yán gé kòng zhì zài dī yú líng diǎn yī nà mǐ de jí zhì shuǐ zhǔn.

“Sai số độ nhám bề mặt chế tạo của linh kiện nano siêu bề mặt quang học chính xác này được kiểm soát nghiêm ngặt ở mức chuẩn đỉnh cao thấp hơn dưới 0,1 nanomet.”

Bộ: 心 • 24 nét • 10/02/2023
Nét viết & Chiết tự
#195 HSK 5 Động từ
递
dì ĐỆ

đưa, trao, chuyền tay

to hand over, to pass, to deliver

在签约仪式上,双方代表微笑着互相递交了具有深远战略意义的合作协议文本。

Zài qiān yuē yí shì shàng, shuāng fāng dài biǎo wēi xiào zhe hù xiāng dì jiāo le jù yǒu shēn yuǎn zhàn lüè yì yì de hé zuò xié yì wén běn.

“Tại buổi lễ ký kết, đại diện hai bên đã tươi cười trao cho nhau văn bản thỏa thuận hợp tác mang ý nghĩa chiến lược sâu rộng.”

Bộ: 心 • 14 nét • 06/11/2017
Nét viết & Chiết tự
#196 HSK 5 Động từ
递给
dìgěi ĐỆ CẤP

chuyển cho, đưa cho tận tay

to hand over to, to pass to

总工程师把刚刚出炉的高精度芯片测试合格报告递给项目组全体成员,大家激动得热烈欢呼。

Zǒng gōng chéng shī bǎ gāng gāng chū lú de gāo jīng dù xīn piàn cè shì hé gé bào gào dì gěi xiàng mù zǔ quán tǐ chéng yuán, dà jiā jī dòng dé rè liè huān hū.

“Vị tổng công trình sư đưa cho tận tay chuyển cho toàn thể thành viên tổ dự án bản báo cáo kiểm tra đạt chuẩn chất lượng chip độ chính xác cao vừa mới xuất xưởng, mọi người xúc động reo hò nhiệt liệt.”

Bộ: 糸 • 22 nét • 24/06/2014
Nét viết & Chiết tự
#197 HSK 6 Danh từ
典礼
diǎn lǐ ĐIỂN LỄ

buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)

ceremony, celebration, ritual

在庄严隆重的大学毕业典礼上,校长深情寄语全体毕业生牢记报国初心、勇做时代弄潮儿。

Zài zhuāng yán lóng zhòng de dà xué bì yè diǎn lǐ shàng, xiào zhǎng shēn qíng jì yǔ quán tǐ bì yè shēng láo jì bào guó chū xīn, yǒng zuò shí dài nòng cháo ér.

“Tại buổi lễ tốt nghiệp đại học trang nghiêm trọng thể, thầy hiệu trưởng đã gửi lời nhắn nhủ đầy ân tình tới toàn thể các tân cử nhân hãy khắc ghi lý tưởng phụng sự Tổ quốc, dũng cảm làm người đón đầu ngọn sóng thời đại.”

Bộ: 矢 • 24 nét • 03/08/2026
Nét viết & Chiết tự
#198 HSK 5 Động từ
点燃
diǎnrán ĐIỂM NHIÊN

thắp lên, châm lửa, khơi dậy

to ignite, to light, to kindle, to spark

老一辈战略科学家的光辉事迹与崇高报国情怀,深深点燃了新时代青年投身科技强国建设的伟大梦想。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā de guāng huī shì jì yǔ chóng gāo bào guó qíng huái, shēn shēn diǎn rán le xīn shí dài qīng nián tóu shēn kē jì qiáng guó jiàn shè de wěi dà mèng xiǎng.

“Tấm lòng phụng sự Tổ quốc cao đẹp cùng những chiến tích vẻ vang của các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã thắp lên khơi dậy sâu sắc ước mơ vĩ đại cống hiến xây dựng cường quốc khoa học công nghệ của thanh niên thời đại mới.”

Bộ: 火 • 22 nét • 02/03/2025
Nét viết & Chiết tự
#199 HSK 5 Danh từ
电池
diàn chí ĐIỆN TRÌ

pin, ắc quy

battery, cell

新型全固态锂金属电池在能量密度与极端低温抗衰减性能上实现了划时代的重大突破。

Xīn xíng quán gù tài lǐ jīn shǔ diàn chí zài néng liàng mì dù yǔ jí duān dī wēn kàng shuāi jiǎn xìng néng shàng shí xiàn le huà shí dài de zhòng dà tū pò.

“Pin kim loại liti thể rắn hoàn toàn mới đã đạt được bước đột phá mang tính thời đại về mật độ năng lượng và khả năng chống suy giảm hiệu năng trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.”

Bộ: 田 • 22 nét • 14/01/2020
Nét viết & Chiết tự
#200 HSK 5 Danh từ
电饭锅
diànfànguō ĐIỆN PHẠN OA

nồi cơm điện

electric rice cooker

现代化智能电饭锅采用高精度电磁立体加热与微电脑温度精准控制技术,煮出的米饭香甜软糯。

Xiàn dài huà zhì néng diàn fàn guō cǎi yòng gāo jīng dù diàn cí lì tǐ jiā rè yǔ wēi diàn nǎo wēn dù jīng zhǔn kòng zhì jì shù, zhǔ chū de mǐ fàn xiāng tián ruǎn nuò.

“Nồi cơm điện thông minh hiện đại hóa áp dụng kỹ thuật vi máy tính kiểm soát nhiệt độ chuẩn xác và gia nhiệt lập thể cảm ứng điện từ độ chính xác cao, nấu ra cơm thơm ngọt dẻo mềm.”

Bộ: 田 • 33 nét • 29/07/2019
Nét viết & Chiết tự
#201 HSK 5 Danh từ
电子版
diànzǐbǎn ĐIỆN TỬ BẢN

bản điện tử, định dạng điện tử số (e-book, PDF)

electronic version, digital edition, e-version

国家图书馆向全社会免费开放了百万册珍贵古籍与中外权威科技期刊文献的高清数字化电子版全文检索。

Guó jiā tú shū guǎn xiàng quán shè huì miǎn fèi kāi fàng le bǎi wàn cè zhēn guì gǔ jí yǔ zhōng wài quán wēi kē jì qī kān wén xiàn de gāo qīng shù zì huà diàn zi bǎn quán wén jiǎn suǒ.

“Thư viện Quốc gia đã mở cửa miễn phí cho toàn xã hội việc tra cứu toàn văn bản điện tử định dạng số độ nét cao của hàng triệu cuốn sách cổ quý hiếm và văn hiến tạp chí khoa học công nghệ có thẩm quyền trong và ngoài nước.”

Bộ: 田 • 33 nét • 30/12/2023
Nét viết & Chiết tự
#202 HSK 6 Danh từ
调动
diào dòng ĐIỆU ĐỘNG

điều động, luân chuyển; khơi dậy, huy động

to mobilize, to transfer, to deploy

国家通过深化科研经费管理与成果转化收益分配改革,充分调动了广大科研人员开展原始创新的积极性。

Guó jiā tōng guò shēn huà kē yán jīng fèi guǎn lǐ yǔ chéng guǒ zhuǎn huà shōu yì fēn pèi gǎi gé, chōng fèn diào dòng le guǎng dà kē yán rén yuán kāi zhǎn yuán shǐ chuàng xīn de jī jí xìng.

“Nhà nước thông qua việc đi sâu cải cách quản lý kinh phí nghiên cứu khoa học và phân phối lợi nhuận chuyển hóa thành quả đã khơi dậy đầy đủ tính tích cực triển khai đổi mới sáng tạo nguyên tác của đông đảo cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 力 • 25 nét • 25/07/2023
Nét viết & Chiết tự
#203 HSK 6 Động từ
调节
tiáo jié ĐIỀU TIẾT

điều tiết, điều chỉnh

to adjust, to regulate, to harmonize

听点轻音乐可以帮助我们调节紧张的心情。

tīng diǎn qīng yīn yuè kě yǐ bāng zhù wǒ men tiáo jié jǐn zhāng de xīn qíng 。

“Nghe chút nhạc nhẹ có thể giúp chúng ta điều hòa tâm trạng căng thẳng.”

Bộ: 手 • 25 nét • 23/11/2012
Nét viết & Chiết tự
#204 HSK 6 Danh từ
调解
tiáo jiě ĐIỀU GIẢI

hòa giải, điều đình hòa giải tranh chấp

to mediate, to reconcile, mediation

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地调解。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì tiáo jiě。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm trung gian một cách tốt hơn.”

Bộ: 手 • 24 nét • 02/12/2016
Nét viết & Chiết tự
#206 HSK 6 Danh từ
动机
dòng jī ĐỘNG CƠ

động cơ, mục đích thúc đẩy, nguyên cớ

motive, motivation, intention

青年科学家的学术探索应当源于对客观真理的纯粹求知动机,而非仅仅追逐个人的世俗名利。

Qīng nián kē xué jiā de xué shù tàn suǒ yīng dāng yuán yú duì kè guān zhēn lǐ de chún cuì qiú zhī dòng jī, ér fēi jǐn jǐn zhuī zhú gè rén de shì sú míng lì.

“Sự thám hiểm học thuật của các nhà khoa học trẻ tuổi cần bắt nguồn từ động cơ tìm kiếm tri thức thuần khiết đối với chân lý khách quan, chứ không chỉ đơn thuần là mải miết đuổi theo danh lợi trần tục cá nhân.”

Bộ: 力 • 23 nét • 10/12/2017
Nét viết & Chiết tự
#207 HSK 6 Động từ
动手
dòng shǒu ĐỘNG THỦ

bắt tay vào làm, tự làm; ra tay đánh nhau

to start work, to put one's hand to, to do it oneself

工科拔尖创新人才培养必须强化知行合一,引导学生在实验室里亲自动手设计电路并调试实物系统。

Gōng kē bá jiān chuàng xīn rén cái péi yǎng bì xū qiáng huà zhī xíng hé yī, yǐn dǎo xué shēng zài shí yàn shì lǐ qīn zì dòng shǒu shè jì diàn lù bìng tiáo shì shí wù xì tǒng.

“Công tác đào tạo nhân tài đổi mới sáng tạo xuất sắc khối ngành kỹ thuật bắt buộc phải tăng cường sự thống nhất giữa tri thức và hành động, hướng dẫn sinh viên tự mình bắt tay vào phòng thí nghiệm thiết kế mạch điện và hiệu chỉnh hệ thống sản phẩm thực tế.”

Bộ: 力 • 27 nét • 28/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#208 HSK 6 Danh từ
动态
dòng tài ĐỘNG THÁI

động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)

dynamic, trends, dynamic state, development

国家防总利用数字孪生流域平台与卫星雷达组网,对大江大河汛情演变进行毫米级实时动态推演。

Guó jiā fáng zǒng lì yòng shù zì luán shēng liú yù píng tái yǔ wèi xīng léi dá zǔ wǎng, duì dà jiāng dà hé xùn qíng yǎn biàn jìn xíng háo mǐ jí shí shí dòng tài tuī yǎn.

“Ban Chỉ đạo Phòng chống Thiên tai Quốc gia sử dụng nền tảng lưu vực bản sao số (Digital Twin) và mạng lưới vệ tinh radar để suy diễn mô phỏng động thái diễn biến lũ lụt các sông lớn theo thời gian thực ở cấp độ milimet.”

Bộ: 力 • 22 nét • 14/10/2014
Nét viết & Chiết tự
#209 HSK 6 Danh từ
动员
dòng yuán ĐỘNG VIÊN

động viên, huy động tổng lực

to mobilize, mobilization

在特大自然灾害来临时,各级党组织迅速动员广大党员干部下沉一线,全力组织群众抗灾自救。

Zài tè dà zì rán zāi hài lái lín shí, gè jí dǎng zǔ zhī xùn sù dòng yuán guǎng dà dǎng yuán gàn bù xià chén yī xiàn, quán lì zǔ zhī qún zhòng kàng zāi zì jiù.

“Khi thiên tai thảm họa thiên nhiên đặc biệt lớn ập đến, các tổ chức Đảng các cấp đã nhanh chóng huy động động viên đông đảo cán bộ đảng viên bám sát tuyến đầu, dốc toàn lực tổ chức cho quần chúng nhân dân phòng chống thiên tai và tự cứu mình.”

Bộ: 力 • 26 nét • 29/12/2015
Nét viết & Chiết tự
#210 HSK 5 Động từ
冻
dòng ĐỐNG

đóng băng, lạnh cóng, đông lạnh

to freeze, frozen, cold

严冬时节北方大地的江河冰封三尺,厚厚的坚固冰层上成为了滑冰爱好者的冬日乐园。

Yán dōng shí jié běi fāng dà dì de jiāng hé bīng fēng sān chǐ, hòu hòu de jiān gù bīng céng shàng chéng wéi le huá bīng ài hào zhě de dōng rì lè yuán.

“Vào những ngày mùa đông khắc nghiệt, sông ngòi vùng phương Bắc đóng băng dày tới ba thước, mặt băng kiên cố dày cộm trở thành thiên đường mùa đông cho những người yêu thích môn trượt băng.”

Bộ: 手 • 8 nét • 25/07/2017
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,059 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.