出于 Phồn thể: 出於
Minh họa từ vựng 出于
chūyú HÁN VIỆT: XUẤT VU

出于: xuất phát từ, bắt nguồn từ (lý do/động cơ)

xuất phát từ bắt nguồn từ (lý do/động cơ)

Nghĩa tiếng Anh (English): out of, stem from, due to, originate from

Nét viết & luyện viết chữ 出于

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 出

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

出
chū XUẤT

ra, xuất hiện

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

于
yú VU

ở, tại, vào lúc, đối với, so với

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “出于”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

出于对科学真理的无比执着追求与科技报国的崇高信念,青年学者毅然选择投身极端前沿研究领域。

Chū yú duì kē xué zhēn lǐ de wú bǐ zhí zhuó zhuī qiú yǔ kē jì bào guó de chóng gāo xìn niàn, qīng nián xué zhě yì rán xuǎn zé tóu shēn jí duān qián yán yán jiū lǐng yù.

“Xuất phát từ bắt nguồn từ lòng kiên định theo đuổi chân lý khoa học vô bờ bến và niềm tin cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, người học giả trẻ tuổi đã kiên quyết lựa chọn dấn thân vào lĩnh vực nghiên cứu tiên phong cực đoan.”

Out of persistence for truth and patriotic beliefs, the young scholar chose to plunge into frontier research.

Từ “出于” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →