HSK5
Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,059 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,059 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 3.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 1–30 trong tổng số 1,059 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#1 HSK 5 Danh từ
安慰
ān wèi AN UỶ

an ủi, động viên

to comfort, to console, consolation

当朋友在工作和生活中遭遇挫折时,及时送上一句真诚温暖的安慰往往能给予他莫大的前行力量。

Dāng péng yǒu zài gōng zuò hé shēng huó zhōng zāo yù cuò zhé shí, jí shí sòng shàng yī jù zhēn chéng wēn nuǎn de ān wèi wǎng wǎng néng jǐ yǔ tā mò dà de qián xíng lì liàng.

“Khi bạn bè gặp phải vấp ngã trong công việc và cuộc sống, một lời an ủi chân thành ấm áp kịp thời thường sẽ tiếp thêm cho họ nguồn sức mạnh to lớn để bước tiếp.”

Bộ: 艸 • 23 nét • 07/04/2025
Nét viết & Chiết tự
#2 HSK 5 Danh từ
岸
àn NGẠN

bờ (sông, biển, hồ)

bank, shore, coast

游轮在清晨薄雾中缓缓驶离码头,两岸连绵起伏的山峦倒映在平静的江水中。

Yóu lún zài qīng chén bó wù zhōng huǎn huǎn shǐ lí mǎ tóu, liǎng àn lián mián qǐ fú de shān luán dào yìng zài píng jìng de jiāng shuǐ zhōng.

“Du thuyền từ từ rời bến trong làn sương sớm mờ ảo, dãy núi trập trùng hai bên bờ soi bóng xuống dòng sông êm ả.”

Bộ: 矢 • 14 nét • 30/06/2024
Nét viết & Chiết tự
#3 HSK 5 Danh từ
岸上
ànshang NGẠN THƯỢNG

trên bờ, phía trên bờ

on the bank, ashore, on the coast

当万米载人深潜器凯旋靠泊时,岸上等候多时的科研人员爆发出热烈欢呼与掌声。

Dāng wàn mǐ zài rén shēn qián qì kǎi xuán kào bó shí, àn shàng děng hòu duō shí de kē yán rén yuán bào fā chū rè liè huān hū yǔ zhǎng shēng.

“Khi tàu lặn có người lái vạn mét thắng lợi cập bến, các cán bộ nghiên cứu khoa học chờ đợi đã lâu ở phía trên bờ trên bờ đã bùng nổ những tràng pháo tay reo hò nhiệt liệt.”

Bộ: 一 • 22 nét • 23/05/2019
Nét viết & Chiết tự
#4 HSK 6 Danh từ
按摩
àn mó ÁN MA

mát-xa, xoa bóp bấm huyệt

massage, to massage

传统中医推拿按摩通过精准刺激人体经络腧穴,能有效疏通气血、缓解肌肉紧张与关节酸痛。

Chuán tǒng zhōng yī tuī ná àn mó tōng guò jīng zhǔn cì jī rén tǐ jīng luò shù xué, néng yǒu xiào shū tōng qì xuè, huǎn jiě jī ròu jǐn zhāng yǔ guān jié suān tòng.

“Nghệ thuật xoa bóp bấm huyệt Đông y truyền thống thông qua việc kích thích chuẩn xác các huyệt vị kinh lạc trên cơ thể người có thể đả thông khí huyết hiệu quả, xoa dịu căng cơ và đau mỏi khớp xương.”

Bộ: 艸 • 23 nét • 26/09/2013
Nét viết & Chiết tự
#5 HSK 5 Động từ
拔
bá BẠT

nhổ lên, rút ra; nổi bật, bạt mạng vượt lên

to pull up, to pull out, to select, to stand out

我国积极实施战略科学家与拔尖创新人才专项培养计划,为科技自立自强筑牢人才基石。

Wǒ guó jī jí shí shī zhàn lüè kē xué jiā yǔ bá jiān chuàng xīn rén cái zhuān xiàng péi yǎng jì huà, wèi kē jì zì lì zì qiáng zhù láo rén cái jī shí.

“Nước ta tích cực thực thi kế hoạch bồi dưỡng chuyên án nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng vượt trội và nhà khoa học chiến lược, củng cố nền tảng nhân tài vững chắc cho tự chủ tự cường khoa học công nghệ.”

Bộ: 人 • 10 nét • 22/03/2019
Nét viết & Chiết tự
#6 HSK 5 Danh từ
白酒
báijiǔ BẠCH TỬU

rượu trắng, rượu trắng truyền thống Trung Hoa

Chinese spirit, white liquor, baijiu

我国传统固态酿造纯粮白酒工艺融合了深厚的非遗文化底蕴与现代生物发酵技术。

Wǒ guó chuán tǒng gù tài niàng zào chún liáng bái jiǔ gōng yì róng hé le shēn hòu de fēi yí wén huà dǐ yùn yǔ xiàn dài shēng wù fā jiào jì shù.

“Quy nghệ nấu rượu trắng hạt thuần lên men thể rắn truyền thống của nước ta dung hợp kỹ thuật lên men sinh học hiện đại và bề dày văn hóa di sản phi vật thể sâu sắc.”

Bộ: 白 • 22 nét • 31/05/2015
Nét viết & Chiết tự
#7 HSK 6 Động từ
拜访
bài fǎng BÁI PHỎNG

thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)

to visit, to pay a visit to, to call on

青年学者专程前往中科院院士寓所拜访求教,老先生毫无保留地分享了自己在半导体领域的科研心得。

Qīng nián xué zhě zhuān chéng qián wǎng zhōng kē yuàn yuàn shì yù suǒ bài fǎng qiú jiào, lǎo xiān shēng háo wú bǎo liú dì fēn xiǎng le zì jǐ zài bàn dǎo tǐ lǐng yù de kē yán xīn dé.

“Nhà khoa học trẻ đã đích thân đến thăm nơi ở của Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc để thỉnh giáo, bậc tiền bối đã không giấu giếm chia sẻ trọn vẹn những tâm đắc nghiên cứu của mình trong ngành bán dẫn.”

Bộ: 火 • 24 nét • 01/12/2014
Nét viết & Chiết tự
#9 HSK 6 Động từ
扮演
bàn yǎn BAN DIỄN

đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò

to play the role of, to act as

在全球应对气候变化与推动低碳绿色转型的多边进程中,中国积极扮演着全球生态文明建设引领者与贡献者的核心角色。

Zài quán qiú yìng duì qì hòu biàn huà yǔ tuī dòng dī tàn lǜ sè zhuǎn xíng de duō biān jìn chéng zhōng, zhōng guó jī jí bàn yǎn zhe quán qiú shēng tài wén míng jiàn shè yǐn lǐng zhě yǔ gòng xiàn zhě de hé xīn jué sè.

“Trong tiến trình đa phương toàn cầu ứng phó với biến đổi khí hậu và thúc đẩy chuyển đổi xanh ít phát thải, Trung Quốc đang tích cực đảm nhận vai trò hạt nhân là người dẫn dắt và người đóng góp quan trọng trong công cuộc xây dựng văn minh sinh thái thế giới.”

Bộ: 宀 • 23 nét • 03/08/2022
Nét viết & Chiết tự
#11 HSK 6 Danh từ
包围
bāo wéi BAO VI

bao vây, vây quanh, vây bọc

to surround, to encircle, siege

塞罕坝林场建设者用数十年的青春热血筑起了一道百万亩绿色林海长城,成功抵御并包围了南侵的浑善达克沙漠风沙。

Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě yòng shù shí nián de qīng chūn rè xuè zhù qǐ le yī dào bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi cháng chéng, chéng gōng dǐ yù bìng bāo wéi le nán qīn de hún shàn dá kè shā mò fēng shā.

“Những người xây dựng Nông trường Rừng Saihanba bằng tuổi xuân và dòng máu nóng suốt hàng chục năm đã dựng xây nên bức trường thành rừng cây xanh bạt ngàn triệu mẫu, ngăn chặn và bao vây thành công bão cát sa mạc Hunshandake xâm lấn xuống phía Nam.”

Bộ: 艸 • 17 nét • 27/06/2017
Nét viết & Chiết tự
#12 HSK 6 Danh từ
包装
bāo zhuāng BAO TRANG

đóng gói, bao bì; bao bì đóng gói

packaging, to pack, wrapper

国家全面推行绿色低碳快递包装标准,大力推广可降解植物纤维环保包装材料与可循环周转箱。

Guó jiā quán miàn tuī xíng lǜ sè dī tàn kuài dì bāo zhuāng biāo zhǔn, dà lì tuī guǎng kě jiàng jiě zhí wù xiān wéi huán bǎo bāo zhuāng cái liào yǔ kě xún huán zhōu zhuǎn xiāng.

“Nhà nước phổ biến toàn diện tiêu chuẩn đóng gói chuyển phát nhanh xanh ít phát thải, đẩy mạnh áp dụng vật liệu bao bì bảo vệ môi trường bằng sợi thực vật có thể phân hủy sinh học cùng thùng luân chuyển tái sử dụng tuần hoàn.”

Bộ: 艸 • 23 nét • 09/08/2015
Nét viết & Chiết tự
#13 HSK 6 Tính từ
薄弱
bó ruò BẠC NHƯỢC

mỏng manh, yếu kém, điểm nghẽn xung yếu

weak, frail, vulnerable

国家深入实施强基计划与补短板工程,聚焦基础工业软件与高端传感器等薄弱环节全力攻坚破局。

Guó jiā shēn rù shí shī qiáng jī jì huà yǔ bǔ duǎn bǎn gōng chéng, jù jiāo jī chǔ gōng yè ruǎn jiàn yǔ gāo duān chuán gǎn qì děng bó ruò huán jié quán lì gōng jiān pò jú.

“Nhà nước đi sâu thực thi chương trình củng cố nền tảng và dự án bù đắp các điểm nghẽn, tập trung dốc toàn lực tạo bước đột phá tại các khâu xung yếu còn yếu kém như phần mềm công nghiệp nền tảng và cảm biến cao cấp.”

Bộ: 人 • 24 nét • 05/07/2022
Nét viết & Chiết tự
#14 HSK 6 Danh từ
保卫
bǎo wèi BẢO VỆ

bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)

to defend, to safeguard, defense

人民军队枕戈待旦、严阵以待,时刻保持高度戒备状态,坚决捍卫国家主权、安全与领土完整。

Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, yán zhèn yǐ dài, shí kè bǎo chí gāo dù jiè bèi zhuàng tài, jiān jué hàn wèi guó jiā zhǔ quán, ān quán yǔ lǐng tǔ wán zhěng.

“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, dàn trận sẵn sàng chiến đấu, luôn luôn giữ vững trạng thái cảnh giác cao độ, kiên quyết bảo vệ chủ quyền, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.”

Bộ: 木 • 26 nét • 09/06/2014
Nét viết & Chiết tự
#15 HSK 6 Danh từ
保养
bǎo yǎng BẢO DƯỠNG

bảo dưỡng, chăm sóc duy tu (máy móc, cơ thể)

to maintain, maintenance, to take good care of health

高铁动车组在完成每日长途高密度运营后,均会进入动车段检修车间接受极其严格的夜间一级深度保养。

Gāo tiě dòng chē zǔ zài wán chéng měi rì cháng tú gāo mì dù yùn yíng hòu, jūn huì jìn rù dòng chē duàn jiǎn xiū chē jiān jiē shòu jí qí yán gé de yè jiān yī jí shēn dù bǎo yǎng.

“Đoàn tàu cao tốc sau khi hoàn thành các chuyến vận hành đường dài dày đặc mỗi ngày đều sẽ vào xưởng kiểm tu bảo dưỡng để tiếp nhận quy trình bảo dưỡng chuyên sâu cấp một vào ban đêm vô cùng nghiêm ngặt.”

Bộ: 木 • 27 nét • 11/10/2016
Nét viết & Chiết tự
#16 HSK 6 Động từ
报答
bào dá BÁO ĐÁP

báo đáp, đền đáp ơn nghĩa

to repay (kindness/favor), to requite

谁言寸草心,报得三春晖;广大青年学子立志刻苦攻读,以优异的学术成果报答父母与师长的培育之恩。

Shuí yán cùn cǎo xīn, bào dé sān chūn huī ; guǎng dà qīng nián xué zǐ lì zhì kè kǔ gōng dú, yǐ yōu yì de xué shù chéng guǒ bào dá fù mǔ yǔ shī zhǎng de péi yù zhī ēn.

“Ai rằng tấc cỏ lòng son, đền sao cho xiết bóng vầng dương xuân; đông đảo sinh viên thanh niên lập chí miệt mài đèn sách, dùng những thành quả học thuật xuất sắc để đền đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ và thầy cô.”

Bộ: 扌 • 22 nét • 06/03/2023
Nét viết & Chiết tự
#17 HSK 5 Động từ
报警
bàojǐng BÁO CẢNH

báo cảnh sát, phát tín hiệu báo động

to report to police, to sound an alarm, alarm

国家智能电网调度中心配备了全自动毫秒级故障预警与声光智能报警联动系统。

Guó jiā zhì néng diàn wǎng diào dù zhōng xīn pèi bèi le quán zì dòng háo miǎo jí gù zhàng yù jǐng yǔ shēng guāng zhì néng bào jǐng lián dòng xì tǒng.

“Trung tâm điều độ lưới điện thông minh quốc gia trang bị hệ thống liên động báo động thông minh bằng âm thanh ánh sáng và cảnh báo sớm sự cố cấp độ mili-giây tự động hoàn toàn.”

Bộ: 扌 • 20 nét • 04/03/2014
Nét viết & Chiết tự
#18 HSK 6 Danh từ
抱怨
bào yuàn BÃO OÁN

than vãn, oán trách, phàn nàn

to complain, to grumble, grievance

面对科研攻关中遇到的暂时间歇性挫折,真正的勇者从不盲目抱怨外界环境,而是向内反思、积极寻找突破路径。

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí jiān xiē xìng cuò zhé, zhēn zhèng de yǒng zhě cóng bù máng mù bào yuàn wài jiè huán jìng, ér shì xiàng nèi fǎn sī, jī jí xún zhǎo tū pò lù jìng.

“Đứng trước những vấp ngã gián đoạn nhất thời trong quá trình nghiên cứu khoa học, người dũng cảm chân chính không bao giờ than vãn oán trách hoàn cảnh bên ngoài một cách mù quáng, mà luôn tự soi xét vào bên trong để tích cực tìm kiếm con đường đột phá.”

Bộ: 木 • 22 nét • 27/08/2021
Nét viết & Chiết tự
#19 HSK 5 Danh từ
悲剧
bēijù BI KỊCH

bi kịch, thảm kịch, chuyện đau buồn

tragedy, tragic event

安全生产人命关天,各部门必须压实安全生产主体责任,坚决防范遏制重特大安全事故悲剧发生。

Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, gè bù mén bì xū yā shí ān quán shēng chǎn zhǔ tǐ zé rèn, jiān jué fáng fàn è zhì zhòng tè dà ān quán shì gù bēi jù fā shēng.

“Sản xuất an toàn liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, các ban ngành bắt buộc phải siết chặt trách nhiệm chủ thể sản xuất an toàn, kiên quyết ngăn chặn kiềm chế bi kịch thảm kịch tai nạn an toàn đặc biệt lớn xảy ra.”

Bộ: 目 • 22 nét • 26/11/2016
Nét viết & Chiết tự
#20 HSK 5 Danh từ
悲伤
bēishāng BI THƯƠNG

đau buồn, bi thương, sầu muộn

sad, sorrowful, grieved, sorrow

面对特大自然灾害造成的巨大创伤,灾区人民化悲伤为力量,在全国人民支援下团结重建美好家园。

Miàn duì tè dà zì rán zāi hài zào chéng de jù dà chuāng shāng, zāi qū rén mín huà bēi shāng wèi lì liàng, zài quán guó rén mín zhī yuán xià tuán jié chóng jiàn měi hǎo jiā yuán.

“Đứng trước tổn thương to lớn do thiên tai đặc biệt nghiêm trọng gây ra, nhân dân vùng thiên tai biến đau buồn bi thương thành sức mạnh, đoàn kết tái thiết mái nhà tươi đẹp dưới sự chi viện của nhân dân cả nước.”

Bộ: 目 • 20 nét • 10/11/2023
Nét viết & Chiết tự
#21 HSK 6 Danh từ
北极
běi jí BẮC CỰC

Bắc Cực

North Pole, the Arctic

我国“雪龙2”号极地科考破冰船成功完成了北极高纬度深远海冰区综合科学考察任务,获取了大量珍贵的极地环境实测数据。

Wǒ guó "xuě lóng 2" hào jí dì kē kǎo pò bīng chuán chéng gōng wán chéng le běi jí gāo wěi dù shēn yuǎn hǎi bīng qū zōng hé kē xué kǎo chá rèn wù, huò qǔ le dà liàng zhēn guì de jí dì huán jìng shí cè shù jù.

“Tàu phá băng khảo sát vùng cực 'Tuyết Long 2' của nước ta đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học tổng hợp vùng băng biển sâu xa vĩ độ cao Bắc Cực, thu thập được khối lượng lớn dữ liệu đo đạc thực tế môi trường vùng cực quý báu.”

Bộ: 匕 • 23 nét • 07/04/2023
Nét viết & Chiết tự
#22 HSK 5 Danh từ
背包
bēibāo BỐI BAO

ba lô, túi đeo lưng, túi hành lý

backpack, rucksack, knapsack

年轻的野外地质科考队员背起沉重的科考专业背包,踏着晨光坚定地向荒原峡谷进发。

Nián qīng de yě wài dì zhì kē kǎo duì yuán bèi qǐ chén zhòng de kē kǎo zhuān yè bēi bāo, tà zhe chén guāng jiān dìng dì xiàng huāng yuán xiá gǔ jìn fā.

“Những đội viên khảo sát khoa học địa chất dã ngoại trẻ tuổi đeo chiếc ba lô túi đeo lưng chuyên dụng khảo sát nặng trĩu trên vai, vững bước tiến vào hẻm núi hoang nguyên dưới ánh ban mai.”

Bộ: 土 • 19 nét • 05/09/2013
Nét viết & Chiết tự
#23 HSK 6 Tính từ
被动
bèi dòng BỊ ĐỘNG

bị động, thế bị động

passive, inactive

在日趋激烈的高新技术国际竞争中,唯有坚定推进高水平科技自立自强,才能彻底摆脱处处受制于人的被动局面。

Zài rì qū jī liè de gāo xīn jì shù guó jì jìng zhēng zhōng, wéi yǒu jiān dìng tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, cái néng chè dǐ bǎi tuō chù chù shòu zhì yú rén de bèi dòng jú miàn.

“Trong cuộc cạnh tranh quốc tế về công nghệ cao ngày càng khốc liệt, chỉ có kiên định đẩy mạnh tự chủ tự cường khoa học công nghệ ở trình độ cao mới có thể thoát khỏi hoàn toàn cục diện bị động bị chèn ép phụ thuộc ở mọi nơi.”

Bộ: 力 • 23 nét • 03/01/2015
Nét viết & Chiết tự
#24 HSK 5 Danh từ
辈
bèi BỐI

thế hệ, đời, lớp người

generation, lifetime, people of a certain class

我们要尊敬老人,照顾好下一辈。

wǒ men yào zūn jìng lǎo rén , zhào gù hǎo xià yí bèi 。

“Chúng ta phải kính trọng người lớn tuổi và chăm sóc tốt cho thế hệ mai sau.”

Bộ: 水 • 9 nét • 23/12/2019
Nét viết & Chiết tự
#25 HSK 6 Danh từ
本人
běn rén BẢN NHÂN

bản thân tôi, đích thân tôi; đương sự

I, myself, in person, the person concerned

在办理重大不动产权属过户或大额金融信托业务时,必须由申请人本人携带有效法定身份证件现场核验确认。

Zài bàn lǐ zhòng dà bù dòng chǎn quán shǔ guò hù huò dà é jīn róng xìn tuō yè wù shí, bì xū yóu shēn qǐng rén běn rén xié dài yǒu xiào fǎ dìng shēn fèn zhèng jiàn xiàn chǎng hé yàn què rèn.

“Khi làm thủ tục sang tên quyền sở hữu bất động sản trọng đại hoặc nghiệp vụ ủy thác tài chính giá trị lớn, bắt buộc phải do đích thân người nộp đơn mang theo giấy tờ tùy thân hợp pháp có hiệu lực để kiểm tra xác nhận trực tiếp.”

Bộ: 人 • 18 nét • 05/03/2014
Nét viết & Chiết tự
#27 HSK 6 Danh từ
比方
bǐ fang TỶ PHƯƠNG

ví dụ, tỷ dụ; so sánh

analogy, example, for instance

科普专家打了一个极其通俗生动的比方,把量子纠缠现象巧妙比作一对心有灵犀、无论相隔多远都能瞬间共鸣的孪生兄弟。

Kē pǔ zhuān jiā dǎ le yí gè jí qí tōng sú shēng dòng de bǐ fāng, bǎ liàng zǐ jiū chán xiàn xiàng qiǎo miào bǐ zuò yī duì xīn yǒu líng xī, wú lùn xiāng gé duō yuǎn dōu néng shùn jiān gòng míng de luán shēng xiōng dì.

“Chuyên gia phổ biến kiến thức khoa học đã đưa ra một ví dụ so sánh vô cùng dễ hiểu và sinh động, ví von hiện tượng vướng víu lượng tử một cách tài tình như cặp anh em song sinh tâm linh tương thông có thể cộng hưởng tức thì bất kể cách xa nhau bao trùng.”

Bộ: 比 • 20 nét • 03/11/2026
Nét viết & Chiết tự
#28 HSK 6 Danh từ
比重
bǐ zhòng TỶ TRỌNG

tỷ trọng, tỷ lệ phần trăm; trọng lượng riêng

proportion, specific gravity

随着产业结构转型升级的加速推进,战略性新兴产业增加值占国内生产总值的比重实现了持续稳步提升。

Suí zhe chǎn yè jié gòu zhuǎn xíng shēng jí de jiā sù tuī jìn, zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè zēng jiā zhí zhàn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí de bǐ zhòng shí xiàn le chí xù wěn bù tí shēng.

“Cùng với sự đẩy nhanh chuyển dịch nâng cấp cơ cấu ngành nghề, giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược chiếm tỷ trọng trong tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đã tăng trưởng ổn định và vững chắc.”

Bộ: 比 • 20 nét • 19/07/2015
Nét viết & Chiết tự
#29 HSK 5 Đại từ
彼此
bǐ cǐ BỈ THỬ

lẫn nhau, hai bên, đôi bên

each other, one another, mutual

在长期的跨国科研项目协作中,两国科学家坦诚相待、密切配合,结下了彼此深厚信任的崇高友谊。

Zài cháng qī de kuà guó kē yán xiàng mù xié zuò zhōng, liǎng guó kē xué jiā tǎn chéng xiāng dài, mì qiè pèi hé, jié xià le bǐ cǐ shēn hòu xìn rèn de chóng gāo yǒu yì.

“Trong suốt quá trình hợp tác nghiên cứu khoa học xuyên quốc gia lâu dài, các nhà khoa học hai nước đã đối đãi chân thành, phối hợp khăng khít, kết nên tình bạn cao đẹp với sự tin tưởng lẫn nhau sâu sắc.”

Bộ: 水 • 19 nét • 10/12/2019
Nét viết & Chiết tự
#30 HSK 5 Phó từ
必
bì TẤT

ắt, ắt hẳn, nhất định phải, tất yếu

certainly, surely, necessarily, must

天下难事必作于易,天下大事必作于细;做科学研究必须脚踏实地、循序渐进。

Tiān xià nán shì bì zuò yú yì, tiān xià dà shì bì zuò yú xì ; zuò kē xué yán jiū bì xū jiǎo tà shí dì, xún xù jiàn jìn.

“Việc khó trong thiên hạ ắt làm từ việc dễ, việc lớn trong thiên hạ ắt làm từ việc tỉ mỉ; làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chân thật vững vàng, tuần tự từng bước.”

Bộ: 子 • 11 nét • 26/07/2022
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,059 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.