Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,059 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,059 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 3.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 1,059 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#151 HSK 6 Động từ
打包
dǎ bāo ĐẢ BAO

đóng gói hàng, gói đồ ăn mang về; đóng gói phần mềm

to pack, to take out (food), to package (software)

现代化全自动智能物流流水线上,工业机器人以极高速度完成货物的自动分拣、精密扫描与环保加固打包。

Xiàn dài huà quán zì dòng zhì néng wù liú liú shuǐ xiàn shàng, gōng yè jī qì rén yǐ jí gāo sù dù wán chéng huò wù de zì dòng fēn jiǎn, jīng mì sǎo miáo yǔ huán bǎo jiā gù dǎ bāo.

“Trên dây chuyền vận chuyển logistics thông minh tự động hóa hoàn toàn hiện đại, robot công nghiệp với tốc độ cực cao đã hoàn thành việc tự động phân loại, quét mã chính xác và đóng gói gia cố bảo vệ môi trường cho hàng hóa.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#152 HSK 6 Danh từ
打击
dǎ jī ĐẢ KÍCH

tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá

to strike, to hit, to crack down on, blow

国家司法机关保持高压震慑态势,依法坚决严厉打击任何侵犯公民个人隐私与跨境电信网络诈骗犯罪。

Guó jiā sī fǎ jī guān bǎo chí gāo yā zhèn shè tài shì, yī fǎ jiān jué yán lì dǎ jī rèn hé qīn fàn gōng mín gè rén yǐn sī yǔ kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì.

“Cơ quan tư pháp quốc gia luôn giữ vững trạng thái răn đe áp lực cao, kiên quyết trấn áp trừng trị nghiêm khắc theo quy định pháp luật mọi tội phạm xâm phạm quyền riêng tư cá nhân của công dân và lừa đảo qua mạng viễn thông xuyên biên giới.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#153 HSK 6 Động từ
打架
dǎ jià ĐẢ GIÁ

đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn

to fight, to scuffle, to come to blows

学校应当深入开展法治安全与心理健康教育,引导青少年树立规则意识,坚决杜绝打架斗殴等校园欺凌现象。

Xué xiào yīng dāng shēn rù kāi zhǎn fǎ zhì ān quán yǔ xīn lǐ jiàn kāng jiào yù, yǐn dǎo qīng shào nián shù lì guī zé yì shí, jiān jué dù jué dǎ jià dòu ōu děng xiào yuán qī líng xiàn xiàng.

“Nhà trường cần đi sâu triển khai giáo dục sức khỏe tâm lý và an toàn pháp luật, hướng dẫn thanh thiếu niên xây dựng ý thức tuân thủ quy tắc, kiên quyết triệt tiêu các hiện tượng đánh nhau ẩu đả và bạo lực học đường.”

Bộ: 手 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#155 HSK 5 Tính từ
大胆
dàdǎn ĐẠI ĐẢM

mạnh dạn, táo bạo, dũng cảm

bold, daring, audacious, bravely

我们要坚持大胆假设、小心求证的科学精神,敢于突破传统教条定式、勇闯科学“无人区”。

Wǒ men yào jiān chí dà dǎn jiǎ shè, xiǎo xīn qiú zhèng de kē xué jīng shén, gǎn yú tū pò chuán tǒng jiào tiáo dìng shì, yǒng chuǎng kē xué "wú rén qū ".

“Chúng ta cần kiên trì tinh thần khoa học 'mạnh dạn táo bạo giả định, cẩn thận chứng minh', dám đột phá lối mòn giáo điều truyền thống, dũng cảm xông vào 'vùng không người' của khoa học.”

Bộ: 大 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#156 HSK 5 Phó từ
大都
dàdōu ĐẠI ĐÔ

phần lớn, đại đa số, hầu hết

mostly, for the most part, in most cases

入选国家青年拔尖人才支持计划的杰出青年学者,大都在前沿交叉科技领域取得了原创性重大成果。

Rù xuǎn guó jiā qīng nián bá jiān rén cái zhī chí jì huà de jié chū qīng nián xué zhě, dà dū zài qián yán jiāo chā kē jì lǐng yù qǔ dé le yuán chuàng xìng zhòng dà chéng guǒ.

“Các học giả trẻ kiệt xuất được lựa chọn vào Kế hoạch Hỗ trợ Nhân tài Xuất chúng Trẻ tuổi Quốc gia phần lớn đại đa số đều đã đạt được những thành quả trọng đại mang tính nguyên tác trong các lĩnh vực khoa học công nghệ liên ngành tiên phong.”

Bộ: 大 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#157 HSK 5 Danh từ
大纲
dàgāng ĐẠI CƯƠNG

đề cương, đề cương giáo trình, khung sườn

outline, syllabus, general programme

教育部专家组科学制定并发布了全国普通高等学校人工智能与新工科核心课程教学大纲指南。

Jiào yù bù zhuān jiā zǔ kē xué zhì dìng bìng fā bù le quán guó pǔ tōng gāo děng xué xiào rén gōng zhì néng yǔ xīn gōng kē hé xīn kè chéng jiào xué dà gāng zhǐ nán.

“Tổ chuyên gia của Bộ Giáo dục đã xây dựng một cách khoa học và ban hành bản hướng dẫn đề cương khung chương trình giảng dạy môn học cốt lõi ngành công trình mới và trí tuệ nhân tạo của các trường đại học cao đẳng phổ thông toàn quốc.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#158 HSK 6 Đại từ
大伙儿
dà huǒ r ĐẠI HOẢ NHI

mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn

everybody, all of us, the whole crowd

在大山深处的引水抗旱工程现场,大伙儿顶着烈日挥汗如雨、齐心协力把清冽甘甜的山泉水引进了千家万户。

Zài dà shān shēn chù de yǐn shuǐ kàng hàn gōng chéng xiàn chǎng, dà huǒ ér dǐng zhe liè rì huī hàn rú yǔ, qí xīn xié lì bǎ qīng liè gān tián de shān quán shuǐ yǐn jìn le qiān jiā wàn hù.

“Tại công trường dẫn nước chống hạn hán sâu trong lòng núi non, mọi người đội nắng gắt mồ hôi ướt đẫm như mưa, đồng tâm hiệp lực dẫn dòng nước suối nguồn ngọt lành trong mát về tới từng nhà bà con.”

Bộ: 大 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#159 HSK 5 Danh từ
大奖赛
dàjiǎngsài ĐẠI TƯỞNG TÁI

giải thi đấu lớn, giải Grand Prix

Grand Prix, major tournament, grand competition

在世界青年机器人创新设计大奖赛上,我国高校代表队凭借自主研制的双足仿生机器人勇夺特等奖。

Zài shì jiè qīng nián jī qì rén chuàng xīn shè jì dà jiǎng sài shàng, wǒ guó gāo xiào dài biǎo duì píng jiè zì zhǔ yán zhì de shuāng zú fǎng shēng jī qì rén yǒng duó tè děng jiǎng.

“Tại Giải thi đấu lớn Grand Prix Thiết kế Đổi mới Sáng tạo Robot Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện trường đại học nước ta nhờ vào robot phỏng sinh học hai chân tự chủ chế tạo đã xuất sắc đoạt giải đặc biệt.”

Bộ: 大 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#160 HSK 5 Danh từ
大脑
dànǎo ĐẠI NÃO

bộ não, đại não, đầu óc

brain, cerebrum, intellect

脑科学与类脑人工智能交叉前沿研究,致力于深度解析人类大脑神经元复杂的信息处理与记忆机制。

Nǎo kē xué yǔ lèi nǎo rén gōng zhì néng jiāo chā qián yán yán jiū, zhì lì yú shēn dù jiě xī rén lèi dà nǎo shén jīng yuán fù zá de xìn xī chǔ lǐ yǔ jì yì jī zhì.

“Nghiên cứu tiên phong liên ngành trí tuệ nhân tạo dạng não và khoa học thần kinh não bộ dốc sức vào việc phân tích sâu sắc cơ chế ghi nhớ và xử lý thông tin phức tạp của các nơ-ron bộ não đại não con người.”

Bộ: 大 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#161 HSK 5 Danh từ
大事
dàshì ĐẠI SỰ

việc lớn, đại sự, việc trọng đại

major event, grand affair, big matter

粮食安全是“国之大者”,是关系国计民生的头等大事,必须牢牢把中国人的饭碗端在自己手中。

Liáng shí ān quán shì "guó zhī dà zhě ", shì guān xì guó jì mín shēng de tóu děng dà shì, bì xū láo láo bǎ zhōng guó rén de fàn wǎn duān zài zì jǐ shǒu zhōng.

“An ninh lương thực là 'việc lớn của quốc gia', là việc trọng đại đại sự hàng đầu liên quan mật thiết tới quốc kế dân sinh, bắt buộc phải nắm chắc bát cơm của người Trung Quốc trong chính tay mình.”

Bộ: 大 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#162 HSK 5 Danh từ
大厅
dàtīng ĐẠI SẢNH

đại sảnh, sảnh đường lớn

hall, lobby, grand foyer

在深空探测指挥控制中心大厅大屏幕前,数百位科研人员全神贯注地监测着探测器的各项飞行姿态数据。

Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī kòng zhì zhōng xīn dà tīng dà píng mù qián, shù bǎi wèi kē yán rén yuán quán shén guàn zhù dì jiān cè zhe tàn cè qì de gè xiàng fēi xíng zī tài shù jù.

“Trước màn hình lớn bên trong đại sảnh sảnh đường lớn của Trung tâm Chỉ huy Điều khiển Thám trắc Không gian Sâu, hàng trăm cán bộ nghiên cứu đang chăm chú theo dõi các số liệu tư thế bay của tàu thám trắc.”

#163 HSK 5 Danh từ
大象
dà xiàng ĐẠI TƯỢNG

con voi

elephant

在云南西双版纳热带雨林保护区内,成群的野生亚洲大象在绿树掩映下自由自在地漫步觅食。

Zài yún nán xī shuāng bǎn nà rè dài yǔ lín bǎo hù qū nèi, chéng qún de yě shēng yà zhōu dà xiàng zài lǜ shù yǎn yìng xià zì yóu zì zài dì màn bù mì shí.

“Bên trong Khu Bảo tồn Rừng nhiệt đới Xishuangbanna tỉnh Vân Nam, từng đàn voi châu Á hoang dã đang thong dong dạo bước kiếm ăn dưới bóng cây rợp mát.”

Bộ: 大 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#164 HSK 5 Danh từ

国家大熊猫国家公园全面加强野生大熊猫栖息地保护与生态廊道建设,大熊猫野外种群稳步壮大。

Guó jiā dà xióng māo guó jiā gōng yuán quán miàn jiā qiáng yě shēng dà xióng māo qī xī dì bǎo hù yǔ shēng tài láng dào jiàn shè, dà xióng māo yě wài zhǒng qún wěn bù zhuàng dà.

“Công viên Quốc gia Gấu trúc Lớn tăng cường toàn diện việc xây dựng hành lang sinh thái và bảo tồn môi trường sống của gấu trúc lớn hoang dã, quần thể gấu trúc dã ngoại ngày càng phát triển vững chắc.”

Bộ: 大 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#165 HSK 5 Động từ
大于
dà yú ĐẠI VU

lớn hơn (toán học, quy mô)

greater than, more than, to exceed

在面对复杂的挑战时,保持大于的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí dà yú de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái lớn hơn đặc biệt quan trọng.”

#166 HSK 6 Tính từ
大致
dà zhì ĐẠI TRÍ

đại khái, ước chừng, nhìn chung

approximate, roughly, more or less

经过多光谱卫星遥感解译与实地抽样核查,专家组对受灾林区的大致受损面积与植被恢复周期做出了科学预估。

Jīng guò duō guāng pǔ wèi xīng yáo gǎn jiě yì yǔ shí dì chōu yàng hé chá, zhuān jiā zǔ duì shòu zāi lín qū de dà zhì shòu sǔn miàn jī yǔ zhí bèi huī fù zhōu qī zuò chū le kē xué yù gū.

“Trải qua việc giải đoán viễn thám vệ tinh đa phổ và kiểm tra đối chiếu mẫu vật thực địa, hội đồng chuyên gia đã đưa ra dự báo khoa học về diện tích thiệt hại đại khái cùng chu kỳ phục hồi thảm thực vật của vùng rừng bị ảnh hưởng.”

Bộ: 大 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#167 HSK 5 Động từ
呆
dāi NGAI

ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch

to stay, foolish, blank, stunned

假日里与其整天呆在家里对着手机发呆,不如走到大自然中呼吸新鲜空气。

Jià rì lǐ yǔ qí zhěng tiān dāi zài jiā lǐ duì zhuó shǒu jī fā dāi, bù rú zǒu dào dà zì rán zhōng hū xī xīn xiān kōng qì.

“Những ngày nghỉ thay vì cứ ở lì trong nhà dán mắt vào điện thoại ngẩn ngơ, chi bằng hãy bước ra ngoài thiên nhiên để hít thở bầu không khí trong lành.”

#168 HSK 6 Danh từ
代价
dài jià ĐẠI GIÁ

cái giá, cái giá phải trả

price, cost, sacrifice

我们绝不能走“先污染后治理”的传统老路,绝不能以牺牲生态环境为代价换取一时的经济数字增长。

Wǒ men jué bù néng zǒu "xiān wū rǎn hòu zhì lǐ" de chuán tǒng lǎo lù, jué bù néng yǐ xī shēng shēng tài huán jìng wèi dài jià huàn qǔ yī shí de jīng jì shù zì zēng zhǎng.

“Chúng ta tuyệt đối không thể đi theo con đường mòn cũ 'Ô nhiễm trước xử lý sau', tuyệt đối không thể dùng sự hy sinh môi trường sinh thái làm cái giá để đổi lấy sự tăng trưởng con số kinh tế nhất thời.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#169 HSK 6 Danh từ
代理
dài lǐ ĐẠI LÝ

đại lý, đại diện ủy quyền; làm đại diện

to act as agent, agency, proxy, representative

国家知识产权服务平台汇聚了数千家具备正规涉外资质的专业专利代理机构,为企业海外维权提供有力法律支撑。

Guó jiā zhī shí chǎn quán fú wù píng tái huì jù le shù qiān jiā jù bèi zhèng guī shè wài zī zhì dì zhuān yè zhuān lì dài lǐ jī gòu, wèi qǐ yè hǎi wài wéi quán tí gōng yǒu lì fǎ lǜ zhī chēng.

“Nền tảng dịch vụ sở hữu trí tuệ quốc gia quy tụ hàng ngàn tổ chức đại lý sáng chế chuyên nghiệp sở hữu đầy đủ tư cách pháp nhân đối ngoại chính quy, mang lại sự hỗ trợ pháp lý vững chắc cho doanh nghiệp khi bảo vệ quyền lợi ở nước ngoài.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#170 HSK 5 Động từ
带有
dàiyǒu ĐỚI HỮU

mang theo, có chứa, kèm theo

to have, to carry, to possess, to feature

这套完全自主研发的高性能工业软件带有强大的三维多物理场仿真推演与智能辅助设计功能。

Zhè tào wán quán zì zhǔ yán fā de gāo xìng néng gōng yè ruǎn jiàn dài yǒu qiáng dà de sān wéi duō wù lǐ chǎng fǎng zhēn tuī yǎn yǔ zhì néng fǔ zhù shè jì gōng néng.

“Bộ phần mềm công nghiệp hiệu năng cao do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển này có chứa mang theo tính năng thiết kế hỗ trợ thông minh và mô phỏng suy diễn đa trường vật lý 3D vô cùng mạnh mẽ.”

Bộ: 巾 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#171 HSK 5 Động từ
待
dài / dāi ĐÃI

đối đãi, tiếp đãi, chờ đợi (dài); ở lại, nán lại — khẩu ngữ (dāi)

to treat, entertain, wait for (dài); to stay, remain — colloquial (dāi)

我们都非常期待下个月的毕业旅行。

Wǒmen dōu fēicháng qīdài xià gè yuè de bìyè lǚxíng.

“[dài - Động từ] Chúng tôi đều vô cùng mong đợi chuyến du lịch tốt nghiệp vào tháng sau.”

#172 HSK 5 Danh từ
贷款
dài kuǎn THẢI KHOẢN

khoản vay, tiền vay; cho vay

loan, to provide/grant a loan

国家出台了专项低息创业贷款扶持政策,为高校毕业生自主创业提供了强有力的资金后盾。

Guó jiā chū tái le zhuān xiàng dī xī chuàng yè dài kuǎn fú chí zhèng cè, wèi gāo xiào bì yè shēng zì zhǔ chuàng yè tí gōng le qiáng yǒu lì de zī jīn hòu dùn.

“Nhà nước đã ban hành chính sách hỗ trợ vay vốn khởi nghiệp lãi suất thấp chuyên biệt, mang lại điểm tựa tài chính vững chắc cho sinh viên tốt nghiệp tự lập nghiệp.”

Bộ: 貝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#173 HSK 5 Tính từ
单一
dānyī ĐƠN NHẤT

đơn nhất, đơn lẻ, đơn điệu một chiều

single, sole, unitary, monolithic

现代跨学科前沿科学研究打破了传统单一学科界限,大力推动数理、生命与信息科学深度交叉融合。

Xiàn dài kuà xué kē qián yán kē xué yán jiū dǎ pò le chuán tǒng dān yī xué kē jiè xiàn, dà lì tuī dòng shù lǐ, shēng mìng yǔ xìn xī kē xué shēn dù jiāo chā róng hé.

“Nghiên cứu khoa học tiên phong liên ngành hiện đại đã phá vỡ ranh giới ngành học đơn nhất đơn lẻ truyền thống, ra sức thúc đẩy sự giao thoa dung hợp sâu sắc giữa khoa học thông tin, khoa học sự sống và toán lý.”

#174 HSK 5 Danh từ
胆
dǎn ĐẢM

mật, túi mật; lòng can đảm dũng khí; ruột bình

gallbladder, courage, guts, inner container

青年科学家要有敢为人先的创新胆识与攻坚气魄,在基础前沿“无人区”勇于开拓创新之路。

Qīng nián kē xué jiā yào yǒu gǎn wéi rén xiān de chuàng xīn dǎn shí yǔ gōng jiān qì pò, zài jī chǔ qián yán "wú rén qū" yǒng yú kāi tuò chuàng xīn zhī lù.

“Nhà khoa học trẻ tuổi cần có dũng khí lòng can đảm đổi mới sáng tạo dám đi đầu trước thiên hạ cùng khí phách vượt khó, dũng cảm khai phá con đường đổi mới sáng tạo trong 'vùng không người' cơ bản tiên phong.”

#175 HSK 5 Tính từ
胆小
dǎnxiǎo ĐẢM TIỂU

nhát gan, nhút nhát, sợ sệt

timid, cowardly, fainthearted

科学探索从来不是胆小者的游戏,只有不畏艰难险阻、勇于冒险求索的人才能登上世界科学的高峰。

Kē xué tàn suǒ cóng lái bú shì dǎn xiǎo zhě de yóu xì, zhǐ yǒu bù wèi jiān nán xiǎn zǔ, yǒng yú mào xiǎn qiú suǒ de rén cái néng dēng shàng shì jiè kē xué de gāo fēng.

“Thám hiểm khoa học xưa nay chưa bao giờ là trò chơi của những kẻ nhút nhát nhát gan, chỉ có những người dũng cảm mạo hiểm tìm tòi, không sợ gian nan hiểm trở mới có thể trèo lên đỉnh cao của khoa học thế giới.”

Bộ: 肉 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#178 HSK 6 Danh từ
当场
dāng chǎng ĐƯƠNG TRƯỜNG

tại chỗ, ngay tại trận, lập tức tại hiện trường

on the spot, at the scene, immediately

森林公安民警在国家级自然保护区内当场人赃俱获了非法盗伐名贵林木的犯罪嫌疑人。

Sēn lín gōng ān mín jǐng zài guó jiā jí zì rán bǎo hù qū nèi dāng chǎng rén zāng jù huò le fēi fǎ dào fá míng guì lín mù de fàn zuì xián yí rén.

“Các chiến sĩ công an kiểm lâm đã bắt quả tang ngay tại chỗ người và tang vật của nghi phạm phạm tội có hành vi đốn trộm cây gỗ quý hiếm trái phép trong khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia.”

Bộ: 彐 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#179 HSK 5 Danh từ
当代
dāng dài ĐƯƠNG ĐẠI

đương đại, thời nay

contemporary era, modern times

当代青年生逢盛世,应当将个人的理想追求自觉融入国家与民族的伟大复兴之中。

Dāng dài qīng nián shēng féng shèng shì, yīng dāng jiāng gè rén de lǐ xiǎng zhuī qiú zì jué róng rù guó jiā yǔ mín zú de wěi dà fù xīng zhī zhōng.

“Thanh niên thời nay sinh ra trong thời kỳ phát triển thịnh vượng, cần tự giác hòa quyện ước mơ hoài bão của cá nhân vào sự nghiệp phục hưng vĩ đại của đất nước và dân tộc.”

Bộ: 彐 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#180 HSK 5 Danh từ
当年
dāngnián ĐƯƠNG NIÊN

năm xưa, năm ấy, thời đó

in those years, back then, that year

老一辈功勋科学家当年在极其艰苦简陋的戈壁滩上白手起家,铸就了震撼世界的“两弹一星”精神丰碑。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā dāng nián zài jí qí jiān kǔ jiǎn lòu de gē bì tān shàng bái shǒu qǐ jiā, zhù jiù le zhèn hàn shì jiè de "liǎng dàn yī xīng" jīng shén fēng bēi.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối năm xưa năm ấy trên bãi sa mạc Gobi vô cùng đơn sơ và gian khổ đã dựng cơ đồ từ hai bàn tay trắng, đúc nên tượng đài tinh thần 'Hai bom một vệ tinh' làm chấn động toàn thế giới.”

Bộ: 彐 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Phân tích cấu trúc & Lộ trình làm chủ 1,059 Từ vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho dữ liệu HSK 5 trên TuVungHSK.com bao gồm 1,059 mục từ được chuẩn hóa theo khung năng lực Hán ngữ Quốc tế HSK 3.0, trong đó có 170 từ đơn (1 chữ), 835 từ ghép 2 chữ, 52 cụm 3 chữ và 2 thành ngữ / cụm 4+ chữ.

  • Trọng tâm kiến thức HSK 5: Từ vựng báo chí, văn học hiện đại, thành ngữ 4 chữ (Thành ngữ Tứ tự) và phân biệt các cặp từ đồng nghĩa sắc thái trang trọng.
  • Chiến thuật phòng thi: Đề HSK 5 có mật độ từ ghép 2 chữ (835 từ) và cụm 4 chữ (2 từ) rất cao. Khi học mỗi thẻ từ, hãy đọc kỹ câu ví dụ để nắm ngữ cảnh kết hợp từ (Collocation).
  • Định mức ôn tập khuyến nghị: 30–40 từ mới/ngày • Hoàn thành trong 8–10 tuần kết hợp nghe giọng đọc Bắc Kinh và tập viết thứ tự nét chữ.
Biên soạn & Kiểm định học thuật: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com (Đối chiếu khung CTI & Từ điển Hiện Đại Hán Ngữ)
Đã kiểm duyệt 100%
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.