Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,059 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,059 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 3.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 1,059 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#91 HSK 5 Danh từ
肠
cháng TRÀNG

ruột, đường ruột; lòng dồi, xúc xích

intestines, bowels, sausage

医学科学研究表明,保持健康的肠道微生物菌群平衡对增强人体免疫系统功能至关重要。

Yī xué kē xué yán jiū biǎo míng, bǎo chí jiàn kāng de cháng dào wēi shēng wù jūn qún píng héng duì zēng qiáng rén tǐ miǎn yì xì tǒng gōng néng zhì guān zhòng yào.

“Nghiên cứu khoa học y học chỉ ra rằng, việc duy trì sự cân bằng của hệ vi sinh vật đường ruột ruột khỏe mạnh có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với việc tăng cường chức năng hệ thống miễn dịch của cơ thể người.”

#92 HSK 4 Động từ
尝
cháng THƯỜNG

nếm thử

taste, try

你快来尝尝我刚做好的红烧肉。

nǐ kuài lái cháng cháng wǒ gāng zuò hǎo de hóng shāo ròu 。

“Cậu mau nếm thử món thịt kho tàu tớ vừa làm xem thế nào.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#93 HSK 6 Danh từ
尝试
cháng shì THƯỜNG THÍ

thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm

to attempt, to try, trial, attempt

科学探索允许失败,青年科研团队敢于尝试打破传统经典物理模型的固有假设,开辟出了全新研究路径。

Kē xué tàn suǒ yǔn xǔ shī bài, qīng nián kē yán tuán duì gǎn yú cháng shì dǎ pò chuán tǒng jīng diǎn wù lǐ mó xíng de gù yǒu jiǎ shè, kāi pì chū le quán xīn yán jiū lù jìng.

“Thám hiểm khoa học cho phép thất bại, nhóm nghiên cứu khoa học trẻ tuổi dũng cảm thử sức phá vỡ những giả thiết sẵn có của mô hình vật lý cổ điển truyền thống, mở ra con đường nghiên cứu hoàn toàn mới mẻ.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#94 HSK 5 Danh từ
厂长
chǎngzhǎng XƯỞNG TRƯỞNG

giám đốc nhà máy, quản đốc xưởng

factory director, plant manager

作为大型智能化高端装备制造企业的厂长,他始终把自主技术创新与产品极致质量放在第一位。

Zuò wéi dà xíng zhì néng huà gāo duān zhuāng bèi zhì zào qǐ yè de chǎng zhǎng, tā shǐ zhōng bǎ zì zhǔ jì shù chuàng xīn yǔ chǎn pǐn jí zhì zhì liàng fàng zài dì yī wèi.

“Với tư cách là giám đốc nhà máy quản đốc của doanh nghiệp chế tạo trang thiết bị cao cấp thông minh hóa quy mô lớn, ông luôn đặt chất lượng đỉnh cao của sản phẩm và đổi mới sáng tạo công nghệ tự chủ lên vị trí hàng đầu.”

Bộ: 长 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#95 HSK 6 Danh từ
场面
chǎng miàn TRƯỜNG DIỆN

quang cảnh, bối cảnh, hoạt cảnh

scene, spectacle, occasion

在国际体育盛会开幕式上,数万名青年志愿者整齐划一、欢腾雀跃的迎宾舞蹈场面壮丽宏大、震撼人心。

Zài guó jì tǐ yù shèng huì kāi mù shì shàng, shù wàn míng qīng nián zhì yuàn zhě zhěng qí huà yī, huān téng què yuè de yíng bīn wǔ dǎo chǎng miàn zhuàng lì hóng dà, zhèn hàn rén xīn.

“Tại lễ khai mạc ngày hội thể thao quốc tế, quang cảnh điệu múa đón khách rộn ràng đồng đều của hàng vạn bạn tình nguyện viên trẻ thật hùng tráng, lộng lẫy và lay động lòng người.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#96 HSK 6 Danh từ
倡导
chàng dǎo XƯỚNG ĐẠO

xướng xuất, khởi xướng, đề xướng

to advocate, to initiate, to promote, initiative

中国积极倡导并践行真正的多边主义,推动构建平等有序的世界多极化与普惠包容的经济全球化。

Zhōng guó jī jí chàng dǎo bìng jiàn xíng zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì, tuī dòng gòu jiàn píng děng yǒu xù de shì jiè duō jí huà yǔ pǔ huì bāo róng de jīng jì quán qiú huà.

“Trung Quốc tích cực đề xướng và thực hành chủ nghĩa đa phương chân chính, thúc đẩy xây dựng một thế giới đa cực bình đẳng trật tự cùng nền toàn cầu hóa kinh tế bao trùm và phổ quát.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#97 HSK 6 Động từ
超越
chāo yuè SIÊU VIỆT

vượt qua, vượt lên trên, bứt phá

to surpass, to transcend, to exceed

青年科学家敢于超越前人经典的理论框架,在拓扑量子物态物理机理研究领域开辟出了全新的前沿学术疆域。

Qīng nián kē xué jiā gǎn yú chāo yuè qián rén jīng diǎn de lǐ lùn kuāng jià, zài tuò pū liàng zǐ wù tài wù lǐ jī lǐ yán jiū lǐng yù kāi pì chū le quán xīn de qián yán xué shù jiāng yù.

“Các nhà khoa học trẻ dũng cảm vượt lên trên các khung lý thuyết kinh điển của tiền nhân, khai phá nên một bờ cõi học thuật mũi nhọn hoàn toàn mới trong lĩnh vực nghiên cứu cơ chế vật lý trạng thái vật chất lượng tử tô-pô.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#98 HSK 5 Danh từ
车主
chēzhǔ XA CHỦ

chủ xe, người sở hữu xe

vehicle owner, car owner

城市推行智慧停车无感支付与充电桩共享系统,极大方便了广大私家车主日常出行与便捷补能。

Chéng shì tuī xíng zhì huì tíng chē wú gǎn zhī fù yǔ chōng diàn zhuāng gòng xiǎng xì tǒng, jí dà fāng biàn le guǎng dà sī jiā chē zhǔ rì cháng chū xíng yǔ biàn jié bǔ néng.

“Thành phố thực thi hệ thống chia sẻ trụ sạc và thanh toán không chạm đỗ xe thông minh, mang lại sự thuận tiện tối đa cho đông đảo chủ xe xe cá nhân khi đi lại hàng ngày và nạp năng lượng tiện lợi.”

Bộ: 车 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#99 HSK 6 Danh từ
称号
chēng hào XƯNG HIỆU

danh hiệu, tước hiệu danh dự

title, designation, honorific name

党和国家决定授予在杂交水稻攻关中作出卓越贡献的顶尖科学家“共和国勋章”与国家荣誉称号。

Dǎng hé guó jiā jué dìng shòu yǔ zài zá jiāo shuǐ dào gōng guān zhōng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de dǐng jiān kē xué jiā "gòng hé guó xūn zhāng" yǔ guó jiā róng yù chēng hào.

“Đảng và Nhà nước quyết định trao tặng Huân chương Cộng hòa và danh hiệu vinh dự nhà nước cho nhà khoa học hàng đầu có đóng góp trác tuyệt trong công cuộc nghiên cứu lúa lai.”

Bộ: 矢 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#100 HSK 6 Danh từ
成本
chéng běn THÀNH BẢN

giá thành, chi phí sản xuất

cost, production cost

依托全产业链规模化量产优势与技术工艺迭代,我国光伏组件制造度电成本十年来下降了百分之八十以上。

Yī tuō quán chǎn yè liàn guī mó huà liàng chǎn yōu shì yǔ jì shù gōng yì dié dài, wǒ guó guāng fú zǔ jiàn zhì zào dù diàn chéng běn shí nián lái xià jiàng le bǎi fēn zhī bā shí yǐ shàng.

“Dựa vào ưu thế sản xuất hàng loạt quy mô lớn trên toàn chuỗi công nghiệp cùng sự đổi mới lặp lại công nghệ quy trình, chi phí giá thành trên mỗi kilowatt-giờ điện chế tạo mô-đun quang điện nước ta trong 10 năm qua đã giảm hơn 80%.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#101 HSK 6 Danh từ
成交
chéng jiāo THÀNH GIAO

giao dịch thành công, chốt đơn, ký hợp đồng

to strike a deal, to conclude a transaction, turnover

在本届国际技术进出口交易会上,高新技术与新能源装备累计意向成交金额突破了数百亿元人民币。

Zài běn jiè guó jì jì shù jìn chū kǒu jiāo yì huì shàng, gāo xīn jì shù yǔ xīn néng yuán zhuāng bèi lěi jì yì xiàng chéng jiāo jīn é tū pò le shù bǎi yì yuán rén mín bì.

“Tại Hội chợ Giao dịch Xuất nhập khẩu Công nghệ Quốc tế lần này, tổng số tiền giao dịch dự kiến của công nghệ cao và thiết bị năng lượng mới đã vượt qua hàng chục tỷ Nhân dân tệ.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#102 HSK 6 Danh từ
成效
chéng xiào THÀNH HIỆU

hiệu quả, thành quả đạt được

effect, result, success, fruitful outcome

经过多部门协同发力与源头综合治理,该流域长江生态环境保护修复攻坚战取得了显著的历史性成效。

Jīng guò duō bù mén xié tóng fā lì yǔ yuán tóu zōng hé zhì lǐ, gāi liú yù cháng jiāng shēng tài huán jìng bǎo hù xiū fù gōng jiān zhàn qǔ dé le xiǎn zhù de lì shǐ xìng chéng xiào.

“Trải qua sự chung sức phối hợp của nhiều ban ngành và xử lý tổng hợp tận gốc, chiến dịch bảo vệ và phục hồi môi trường sinh thái lưu vực sông Trường Giang đã đạt được những thành quả lịch sử rõ rệt.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#103 HSK 5 Danh từ
成语
chéng yǔ THÀNH NGỮ

thành ngữ

idiom, set phrase (chengyu)

汉语成语结构简练却内涵极其深厚,往往四个字就凝练了一个引人深思的历史典故。

Hàn yǔ chéng yǔ jié gòu jiǎn liàn què nèi hán jí qí shēn hòu, wǎng wǎng sì gè zì jiù níng liàn le yí gè yǐn rén shēn sī de lì shǐ diǎn gù.

“Thành ngữ tiếng Hán có kết cấu cô đọng súc tích nhưng hàm ý lại vô cùng thâm sâu, thường chỉ với 4 chữ đã đúc kết trọn vẹn cả một điển tích lịch sử khiến người ta phải suy ngẫm sâu xa.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#104 HSK 6 Động từ
承办
chéng bàn THỪA BIỆN

đăng cai, nhận tổ chức thực hiện

to undertake, to host, to organize

该市凭借国际一流的现代场馆设施与高效的组织保障能力,成功承办了本届世界大学生夏季运动会。

Gāi shì píng jiè guó jì yì liú de xiàn dài chǎng guǎn shè shī yǔ gāo xiào de zǔ zhī bǎo zhàng néng lì, chéng gōng chéng bàn le běn jiè shì jiè dà xué shēng xià jì yùn dòng huì.

“Thành phố này nhờ vào cơ sở vật chất nhà thi đấu hiện đại đẳng cấp quốc tế cùng năng lực tổ chức bảo đảm hiệu quả cao đã đăng cai tổ chức thành công Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới mùa hè lần này.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#105 HSK 5 Danh từ
城里
chénglǐ THÀNH LÝ

trong thành phố, trong đô thị nội thành

in the city, in town, urban area

随着城乡融合发展与现代交通基础设施一体化推进,城里与乡村的优质公共资源差距显著缩小。

Suí zhe chéng xiāng róng hé fā zhǎn yǔ xiàn dài jiāo tōng jī chǔ shè shī yī tǐ huà tuī jìn, chéng lǐ yǔ xiāng cūn de yōu zhì gōng gòng zī yuán chā jù xiǎn zhù suō xiǎo.

“Cùng với sự phát triển dung hợp thành thị - nông thôn và thúc đẩy tích hợp hạ tầng giao thông hiện đại, khoảng cách tài nguyên công cộng chất lượng cao giữa nông thôn và trong thành phố trong đô thị đã được thu hẹp rõ rệt.”

Bộ: 里 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#107 HSK 5 Động từ
乘车
chéngchē THỪA XA

đi xe, đi tàu xe, đón xe

to ride in a car/bus/train, to take a vehicle

高铁推行全数字化电子客票与人脸识别智能闸机,广大乘客乘车进站全程无需出示纸质车票。

Gāo tiě tuī xíng quán shù zì huà diàn zi kè piào yǔ rén liǎn shí bié zhì néng zhá jī, guǎng dà chéng kè chéng chē jìn zhàn quán chéng wú xū chū shì zhǐ zhì chē piào.

“Đường sắt cao tốc triển khai cửa soát vé thông minh nhận diện khuôn mặt và vé điện tử số hóa toàn diện, đông đảo hành khách đi xe đón xe vào ga suốt toàn bộ hành trình không cần phải xuất trình vé giấy.”

Bộ: 车 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#108 HSK 5 Danh từ
乘客
chéngkè THỪA KHÁCH

hành khách, khách đi tàu xe

passenger, commuter

新一代国产大型客机以优异的座舱静音环境与宽敞舒适的人体工学座椅,为广大乘客带来极佳飞行体验。

Xīn yí dài guó chǎn dà xíng kè jī yǐ yōu yì de zuò cāng jìng yīn huán jìng yǔ kuān chǎng shū shì de rén tǐ gōng xué zuò yǐ, wèi guǎng dà chéng kè dài lái jí jiā fēi xíng tǐ yàn.

“Dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới bằng môi trường yên tĩnh trong khoang lái xuất sắc và ghế ngồi công thái học rộng rãi êm ái mang lại trải nghiệm bay tuyệt vời cho đông đảo hành khách khách đi máy bay.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#110 HSK 6 Tính từ
吃力
chī lì CẬT LỰC

vất vả, nhọc sức, tốn sức, khó nhọc

strenuous, arduous, exhausting, laborious

在没有大型工程机械的艰苦年代,建设者们全凭肩挑背扛,极其吃力却坚韧无比地建成了红旗渠。

Zài méi yǒu dà xíng gōng chéng jī xiè de jiān kǔ nián dài, jiàn shè zhě men quán píng jiān tiāo bèi káng, jí qí chī lì què jiān rèn wú bǐ dì jiàn chéng le hóng qí qú.

“Trong những năm tháng gian khó chưa có máy móc công trình cỡ lớn, những người xây dựng hoàn toàn dựa vào đôi vai gánh lưng vác, vô cùng vất vả nhọc sức nhưng vô cùng kiên cường đã xây dựng nên Kênh Hồng Kỳ.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#111 HSK 5 Danh từ
池子
chí zi TRÌ TỬ

ao, hồ, bể nước nhỏ

pond, pool

中式古典庭院正中的汉白玉池子里,几尾色彩斑斓的锦鲤在荷花间自在游弋。

Zhōng shì gǔ diǎn tíng yuàn zhèng zhōng de hàn bái yù chí zi lǐ, jǐ wěi sè cǎi bān lán de jǐn lǐ zài hé huā jiān zì zài yóu yì.

“Bên trong bể đá cẩm thạch trắng chính giữa khoảng sân vườn cổ điển Trung Hoa, vài chú cá koi rực rỡ sắc màu đang tung tăng bơi lội giữa những đóa sen.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#112 HSK 5 Tính từ
迟
Chí TRÌ

muộn, trễ, chậm trễ

late, delayed, slow, tardy

只要现在开始努力,什么时候都不算迟。

zhǐ yào xiàn zài kāi shǐ nǔ lì , shén me shí hòu dōu bú suàn chí 。

“Chỉ cần bây giờ bắt đầu nỗ lực thì lúc nào cũng không gọi là muộn.”

Bộ: 糸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#113 HSK 6 Tính từ
充足
chōng zú SUNG TÚC

đầy đủ, sung túc, thỏa đáng

adequate, sufficient, abundant, ample

在迎峰度夏用电高峰期间,国家特高压输电网络与大型储能电站全力保障了全国电力供应充足稳定。

Zài yíng fēng dù xià yòng diàn gāo fēng qī jiān, guó jiā tè gāo yā shū diàn wǎng luò yǔ dà xíng chǔ néng diàn zhàn quán lì bǎo zhàng le quán guó diàn lì gōng yìng chōng zú wěn dìng.

“Trong đợt cao điểm dùng điện mùa hè nắng nóng, mạng lưới truyền tải điện siêu cao áp quốc gia cùng các trạm tích trữ năng lượng quy mô lớn đã dốc toàn lực bảo đảm nguồn cung ứng điện trên cả nước luôn đầy đủ và ổn định.”

Bộ: 足 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#114 HSK 6 Danh từ
冲动
chōng dòng XUNG ĐỘNG

bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát

impulse, impulsive, rash

在处理重大复杂法律纠纷与商务谈判时,必须时刻保持冷静理性,绝不能凭一时情绪冲动用事。

Zài chǔ lǐ zhòng dà fù zá fǎ lǜ jiū fēn yǔ shāng wù tán pàn shí, bì xū shí kè bǎo chí lěng jìng lǐ xìng, jué bù néng píng yī shí qíng xù chōng dòng yòng shì.

“Khi xử lý các tranh chấp pháp luật và đàm phán thương vụ phức tạp trọng đại, bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự điềm tĩnh lý trí, tuyệt đối không thể hành động bốc đồng dựa theo cảm xúc nhất thời.”

Bộ: 力 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#115 HSK 6 Danh từ
冲突
chōng tū XUNG ĐỘT

xung đột, va chạm mâu thuẫn

conflict, clash, collision, to conflict

中国始终坚定站在和平一边、站在公道一边,积极为政治和平解决各类地区热点冲突奔走斡旋。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài gōng dào yī biān, jī jí wéi zhèng zhì hé píng jiě jué gè lèi dì qū rè diǎn chōng tū bēn zǒu wò xuán.

“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía công lý, tích cực bôn ba hòa giải trung gian vì giải pháp chính trị hòa bình cho các điểm nóng xung đột khu vực.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#116 HSK 5 Danh từ
愁
chóu SẦU

lo âu, sầu muộn, băn khoăn; nỗi buồn

to worry, to fret, sorrow, melancholy

通过全面落实精准帮扶政策,昔日因缺技术、少资金而发愁的偏远山村群众如今依靠特色产业走上了致富路。

Tōng guò quán miàn luò shí jīng zhǔn bāng fú zhèng cè, xī rì yīn quē jì shù, shǎo zī jīn ér fā chóu de piān yuǎn shān cūn qún zhòng rú jīn yī kào tè sè chǎn yè zǒu shàng le zhì fù lù.

“Thông qua việc thực thi toàn diện chính sách hỗ trợ chuẩn xác, bà con vùng quê xa xôi thuở nào từng băn khoăn lo âu vì thiếu vốn ít kỹ thuật ngày nay đã dựa vào ngành nghề đặc sắc để bước lên con đường làm giàu.”

Bộ: 艸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#117 HSK 5 Tính từ

外表的美丑不过是皮囊之别,真正能够穿越岁月长河永葆魅力的永远是高尚丰盈的内在灵魂。

Wài biǎo de měi chǒu bù guò shì pí náng zhī bié, zhēn zhèng néng gòu chuān yuè suì yuè cháng hé yǒng bǎo mèi lì de yǒng yuǎn shì gāo shàng fēng yíng de nèi zài líng hún.

“Vẻ đẹp hay xấu bên ngoài chỉ là sự khác biệt nơi dung nhan thể xác, điều thực sự có thể vượt qua dòng chảy năm tháng giữ mãi sức hút vĩnh cửu mãi là một tâm hồn cao đẹp và phong phú bên trong.”

#118 HSK 5 Tính từ
臭
chòu XÚ

hôi, thối, có mùi khó chịu; tệ hại

stinking, smelly, foul, odorous

在面对复杂的挑战时,保持臭的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí chòu de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái có mùi hôi đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#119 HSK 5 Động từ
出版
chū bǎn XUẤT BẢN

xuất bản

to publish, to issue, publication

这部历时十余年精心编纂的中国古代科技史学术巨著,终于在国家级出版社正式出版面世。

Zhè bù lì shí shí yú nián jīng xīn biān zuǎn de zhōng guó gǔ dài kē jì shǐ xué shù jù zhù, zhōng yú zài guó jiā jí chū bǎn shè zhèng shì chū bǎn miàn shì.

“Bộ đại tác phẩm học thuật về lịch sử khoa học công nghệ cổ đại Trung Quốc được công phu biên soạn suốt hơn mười năm qua cuối cùng đã chính thức xuất bản ra mắt độc giả tại nhà xuất bản cấp quốc gia.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,059 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.