Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,059 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,059 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 3.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 1051–1059 trong tổng số 1,059 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#1051 HSK 5 Danh từ
总数
zǒngshù TỔNG SỐ

tổng số, tổng số lượng

total, total sum, aggregate number

我国高新技术企业总数与国家级专精特新“小巨人”企业总数持续保持稳步大幅增长态势。

Wǒ guó gāo xīn jì shù qǐ yè zǒng shù yǔ guó jiā jí zhuān jīng tè xīn "xiǎo jù rén" qǐ yè zǒng shù chí xù bǎo chí wěn bù dà fú zēng zhǎng tài shì.

“Tổng số tổng số lượng các doanh nghiệp 'Tiểu khổng lồ' chuyên tinh đặc tân cấp quốc gia và doanh nghiệp công nghệ cao mới của nước ta tiếp tục duy trì xu thế tăng trưởng mạnh mẽ và vững chắc.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1052 HSK 5 Phó từ
总算
zǒng suàn TỔNG TOÁN

cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)

at long last, finally, in the end

经过研发攻坚团队历时五年上千个日日夜夜的不懈奋战,这款国家级重点工业软件总算成功实现完全自主可控。

Jīng guò yán fā gōng jiān tuán duì lì shí wǔ nián shàng qiān gè rì rì yè yè de bù xiè fèn zhàn, zhè kuǎn guó jiā jí zhòng diǎn gōng yè ruǎn jiàn zǒng suàn chéng gōng shí xiàn wán quán zì zhǔ kě kòng.

“Trải qua hành trình chiến đấu kiên trì không ngừng nghỉ suốt 5 năm ròng rã với hàng ngàn ngày đêm của đội ngũ nghiên cứu phát triển, phần mềm công nghiệp trọng điểm cấp quốc gia này cuối cùng cũng đã thực hiện thành công việc hoàn toàn tự chủ tự kiểm soát.”

Bộ: 阝 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1053 HSK 5 Danh từ
总体
zǒngtǐ TỔNG THỂ

tổng thể, toàn thể; nhìn chung tổng thể

overall, totality, general, total

经过高标准综合验收,该重大科技基础设施项目的总体工程质量与各项技术指标全部达到国际领先水准。

Jīng guò gāo biāo zhǔn zōng hé yàn shōu, gāi zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī xiàng mù dì zǒng tǐ gōng chéng zhì liàng yǔ gè xiàng jì shù zhǐ biāo quán bù dá dào guó jì lǐng xiān shuǐ zhǔn.

“Trải qua nghiệm thu tổng hợp tiêu chuẩn cao, tất cả các chỉ tiêu công nghệ và chất lượng công trình tổng thể toàn thể của dự án cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại này đều đạt mức chuẩn dẫn đầu quốc tế.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1054 HSK 6 Danh từ
阻碍
zǔ ài TRỞ NGẠI

cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình

to hinder, to obstruct, obstacle, impediment

我们必须坚决破除一切阻碍科技创新发展的体制机制弊端,激发全社会各阶层的创新创造活力。

Wǒ men bì xū jiān jué pò chú yī qiè zǔ ài kē jì chuàng xīn fā zhǎn de tǐ zhì jī zhì bì duān, jī fā quán shè huì gè jiē céng de chuàng xīn chuàng zào huó lì.

“Chúng ta bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ mọi tệ nạn cơ chế thể chế cản trở cản bước sự phát triển đổi mới sáng tạo khoa học kỹ thuật, khơi dậy sức sống sáng tạo đổi mới của mọi tầng lớp trong toàn xã hội.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1056 HSK 5 Động từ
醉
zuì TUÝ

say, say sưa, say đắm; làm say đắm

drunk, intoxicated, captivated, charmed

漫步在十里桃花盛开的江南春景之中,微风拂面、花香袭人,令人如痴如醉、流连忘返。

Màn bù zài shí lǐ táo huā shèng kāi de jiāng nán chūn jǐng zhī zhōng, wēi fēng fú miàn, huā xiāng xí rén, lìng rén rú chī rú zuì, liú lián wàng fǎn.

“Dạo bước giữa cảnh sắc mùa xuân Giang Nam ngập tràn sắc hoa đào mười dặm nở rộ, gió nhẹ mơn man, hương hoa ngào ngạt khiến lòng người say đắm mê mẩn quên cả lối về.”

Bộ: 子 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1057 HSK 5 Danh từ
尊敬
zūn jìng TÔN KÍNH

tôn kính, kính trọng, kính cẩn

to respect, to esteem, respectful, honor

尊师重教是中华民族的优良传统,全社会应当形成尊重知识、尊重人才、尊重创造的崇高良好风尚。

Zūn shī zhòng jiào shì zhōng huá mín zú de yōu liáng chuán tǒng, quán shè huì yīng dāng xíng chéng zūn zhòng zhī shí, zūn zhòng rén cái, zūn zhòng chuāng zào de chóng gāo liáng hǎo fēng shàng.

“Tôn sư trọng đạo là truyền thống đạo đức tốt đẹp của dân tộc ta, toàn xã hội cần hình thành nên phong trào tốt đẹp cao quý tôn trọng tri thức, tôn trọng nhân tài và tôn trọng sự sáng tạo.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1059 HSK 5 Động từ
遵守
zūn shǒu TUÂN THỦ

tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)

to abide by, to comply with, to observe

每一位公民都应当自觉遵守宪法法律与社会公德规范,共同维护文明和谐、秩序井然的法治社会环境。

Měi yī wèi gōng mín dōu yīng dāng zì jué zūn shǒu xiàn fǎ fǎ lǜ yǔ shè huì gōng dé guī fàn, gòng tóng wéi hù wén míng hé xié, zhì xù jǐng rán de fǎ zhì shè huì huán jìng.

“Mỗi một công dân đều cần tự giác tuân thủ hiến pháp, pháp luật cùng các chuẩn mực đạo đức công cộng xã hội, chung tay giữ gìn môi trường xã hội pháp trị văn minh hài hòa và trật tự nề nếp kỷ cương.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,059 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.