Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,059 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,059 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 3.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 31–60 trong tổng số 1,059 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#31 HSK 5 Danh từ
必需
bì xū TẤT NHU

thiết yếu, bắt buộc phải có

essential, indispensable, necessary

水和新鲜空气是维系地球上一切生命体繁衍生息所不可或缺的基本必需条件。

Shuǐ hé xīn xiān kōng qì shì wéi xì dì qiú shàng yī qiè shēng mìng tǐ fán yǎn shēng xī suǒ bù kě huò quē de jī běn bì xū tiáo jiàn.

“Nước và bầu không khí trong lành là những điều kiện thiết yếu cơ bản không thể thiếu để duy trì sự sinh sôi nảy nở của muôn loài sinh linh trên Trái Đất.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#32 HSK 5 Danh từ
毕竟
bì jìng TẤT CÁNH

rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì

after all, when all is said and done

面对初入职场年轻人的偶尔失误应当多予包容与指引,毕竟经验的积累需要时间的沉淀。

Miàn duì chū rù zhí chǎng nián qīng rén de ǒu ěr shī wù yīng dāng duō yǔ bāo róng yǔ zhǐ yǐn, bì jìng jīng yàn de jī lěi xū yào shí jiān de chén diàn.

“Đứng trước những sai sót thỉnh thoảng của các bạn trẻ mới vào nghề chúng ta nên bao dung và tận tình chỉ bảo, rốt cuộc thì sự tích lũy kinh nghiệm luôn cần có thời gian lắng đọng.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#33 HSK 5 Động từ
闭幕
bìmù BẾ MẠC

bế mạc, kết thúc (đại hội/hội nghị)

to close, to conclude (a meeting/conference)

为期一周的世界青年科学家高峰论坛在国家会议中心圆满闭幕,发表了重磅联合科学宣言。

Wéi qī yī zhōu de shì jiè qīng nián kē xué jiā gāo fēng lùn tán zài guó jiā huì yì zhōng xīn yuán mǎn bì mù, fā biǎo le zhòng bàng lián hé kē xué xuān yán.

“Diễn đàn Thượng đỉnh Các Nhà Khoa học Trẻ Thế giới kéo dài một tuần đã bế mạc kết thúc mỹ mãn tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia, công bố tuyên ngôn khoa học liên hợp quan trọng.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#34 HSK 5 Danh từ
闭幕式
bìmùshì BẾ MẠC THỨC

lễ bế mạc

closing ceremony

在亚运会闭幕式上,绚丽夺目的全息数字光影秀与动人音乐向全世界展现了中华文化的独特魅力。

Zài yà yùn huì bì mù shì shàng, xuàn lì duó mù dì quán xī shù zì guāng yǐng xiù yǔ dòng rén yīn yuè xiàng quán shì jiè zhǎn xiàn le zhōng huá wén huà de dú tè mèi lì.

“Tại lễ bế mạc Đại hội Thể thao châu Á, màn trình diễn ánh sáng kỹ thuật số hologram rực rỡ lộng lẫy cùng âm nhạc lay động lòng người đã phô diễn sức hút độc đáo của văn hóa Trung Hoa trước toàn thế giới.”

Bộ: 口 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#35 HSK 6 Danh từ
边境
biān jìng BIÊN CẢNH

biên cảnh, khu vực biên giới

border, frontier, frontier region

国家大力推进沿边沿海开放开发战略,将昔日封闭偏远的边境口岸城市打造成了通商互联的国际贸易枢纽新高地。

Guó jiā dà lì tuī jìn yán biān yán hǎi kāi fàng kāi fā zhàn lüè, jiāng xī rì fēng bì piān yuǎn de biān jìng kǒu àn chéng shì dǎ zào chéng le tōng shāng hù lián de guó jì mào yì shū niǔ xīn gāo dì.

“Nhà nước đẩy mạnh chiến lược mở cửa khai thác phát triển vùng ven biên giới ven biển, biến các thành phố cửa khẩu biên giới xa xôi hẻo lánh năm nào thành vùng cao điểm đầu mối thương mại quốc tế thông thương kết nối mới.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#36 HSK 5 Danh từ
编辑
biān jí BIÊN TẬP

biên tập, người biên tập, chỉnh sửa

to edit, editor, to compile

这位资深出版社总编辑用一生心血审校了数千部优秀学术专著,甘为人梯、默默奉献。

Zhè wèi zī shēn chū bǎn shè zǒng biān jí yòng yī shēng xīn xuè shěn jiào le shù qiān bù yōu xiù xué shù zhuān zhù, gān wéi rén tī, mò mò fèng xiàn.

“Vị tổng biên tập nhà xuất bản giàu kinh nghiệm này đã dành trọn tâm huyết cả cuộc đời để hiệu đính thẩm định hàng nghìn cuốn chuyên khảo học thuật xuất sắc, âm thầm cống hiến làm bệ phóng cho các thế hệ tác giả.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#37 HSK 5 Danh từ
变动
biàndòng BIẾN ĐỘNG

biến động, thay đổi biến chuyển

to change, to fluctuate, alteration, variation

面对国际大宗商品价格剧烈变动与市场外部冲击,国家采取有力措施切实保持国内物价总水平基本稳定。

Miàn duì guó jì dà zōng shāng pǐn jià gé jù liè biàn dòng yǔ shì chǎng wài bù chōng jī, guó jiā cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo chí guó nèi wù jià zǒng shuǐ píng jī běn wěn dìng.

“Đứng trước cú sốc bên ngoài của thị trường và biến động thay đổi dữ dội của giá cả hàng hóa cơ bản quốc tế, Nhà nước áp dụng các biện pháp đắc lực giữ vững ổn định cơ bản mặt bằng giá cả chung trong nước.”

Bộ: 力 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#38 HSK 6 Danh từ
便利
biàn lì TIỆN LỢI

thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi

convenient, easy, to facilitate, convenience

政务服务“一网通办”改革让数据多跑路、群众少跑腿,为广大市民企业提供了极大高效便利。

Zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn" gǎi gé ràng shù jù duō pǎo lù, qún zhòng shǎo pǎo tuǐ, wèi guǎng dà shì mín qǐ yè tí gōng le jí dà gāo xiào biàn lì.

“Cải cách hành chính công 'Một cửa điện tử toàn trình' giúp dữ liệu chạy nhiều hơn, người dân đi lại ít hơn, mang lại sự thuận tiện và hiệu quả to lớn cho đông đảo người dân và doanh nghiệp.”

Bộ: 阝 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#39 HSK 6 Danh từ
便条
biàn tiáo TIỆN ĐIỀU

mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ

note, memo, brief message

清晨出门前往实验室前,他在餐桌上给熟睡的家人留下了一张写满温馨关怀话语的小便条。

Qīng chén chū mén qián wǎng shí yàn shì qián, tā zài cān zhuō shàng gěi shú shuì de jiā rén liú xià le yī zhāng xiě mǎn wēn xīn guān huái huà yǔ de xiǎo biàn tiáo.

“Sáng sớm trước khi rời nhà đến phòng thí nghiệm, anh đã để lại trên bàn ăn một mẩu giấy nhắn nhỏ tràn ngập những lời dặn dò quan tâm ấm áp cho người thân đang say giấc nồng.”

Bộ: 夂 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#40 HSK 6 Động từ
便于
biàn yú TIỆN VU

tiện cho, thuận lợi cho, dễ dàng cho việc

easy to, convenient for, in order to facilitate

空间站舱内各项仪器设备均采用了标准化模块化接口与醒目的人体工学彩色标签,便于航天员在失重环境下高效操作。

Kōng jiān zhàn cāng nèi gè xiàng yí qì shè bèi jūn cǎi yòng le biāo zhǔn huà mó kuài huà jiē kǒu yǔ xǐng mù dì rén tǐ gōng xué cǎi sè biāo qiān, biàn yú háng tiān yuán zài shī zhòng huán jìng xià gāo xiào cāo zuò.

“Mọi trang thiết bị dụng cụ bên trong khoang trạm vũ trụ đều áp dụng giao diện chuẩn hóa mô-đun cùng nhãn dán màu công thái học bắt mắt, tiện lợi cho các phi hành gia thao tác hiệu quả cao trong môi trường không trọng lực.”

Bộ: 阝 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#42 HSK 5 Danh từ
饼
bǐng BÍNH

bánh, bánh dẹt tròn; tấm tròn

cake, pastry, flat round cake, biscuit

中秋佳节阖家团聚,全家人围坐在一起品尝传统手工五仁月饼,其乐融融、洋溢着温馨幸福。

Zhōng qiū jiā jié hé jiā tuán jù, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ pǐn cháng chuán tǒng shǒu gōng wǔ rén yuè bǐng, qí lè róng róng, yáng yì zhe wēn xīn xìng fú.

“Tết Trung Thu gia đình đoàn tụ sum vầy, cả nhà quây quần ngồi bên nhau cùng thưởng thức bánh bánh trung thu thập cẩm ngũ nhân làm thủ công truyền thống, vui vẻ hòa thuận, ngập tràn hạnh phúc ấm áp.”

#43 HSK 4 Danh từ
饼干
bǐng gān BÍNH CAN

bánh quy

biscuit, cookie

妈妈在超市买了几盒巧克力味的饼干。

mā ma zài chāo shì mǎi le jǐ hé qiǎo kè lì wèi de bǐng gān 。

“Mẹ đã mua mấy hộp bánh quy vị sô-cô-la ở siêu thị.”

Bộ: 干 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#44 HSK 5 Danh từ
病毒
bìng dú BỆNH ĐỘC

vi-rút (virus)

virus

科研攻关团队夜以继日、分秒必争,终于成功解析了该新型突变病毒的核心蛋白质分子三维结构。

Kē yán gōng guān tuán duì yè yǐ jì rì, fēn miǎo bì zhēng, zhōng yú chéng gōng jiě xī le gāi xīn xíng tū biàn bìng dú de hé xīn dàn bái zhì fèn zǐ sān wéi jié gòu.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã miệt mài ngày đêm tranh thủ từng giây từng phút, cuối cùng đã giải mã thành công cấu trúc không gian 3 chiều của phân tử protein cốt lõi thuộc loại virus đột biến mới này.”

Bộ: 疒 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#45 HSK 5 Danh từ

这座现代化的地标性摩天大楼采用了先进的高性能双层真空隔音隔热中空玻璃幕墙。

Zhè zuò xiàn dài huà de dì biāo xìng mó tiān dà lóu cǎi yòng le xiān jìn de gāo xìng néng shuāng céng zhēn kōng gé yīn gé rè zhōng kōng bō lí mù qiáng.

“Tòa nhà chọc trời mang tính biểu tượng hiện đại này sử dụng hệ thống vách kính hộp chân không hai lớp cách âm cách nhiệt hiệu năng cao tiên tiến.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#46 HSK 5 Danh từ
博客
bókè BÁC KHÁCH

trang blog, trang nhật ký mạng, blogger

blog, weblog, blogger

知名科普学者通过个人学术博客,用通俗易懂生动活泼的语言向广大公众解读前沿量子科技进展。

Zhī míng kē pǔ xué zhě tōng guò gè rén xué shù bó kè, yòng tōng sú yì dǒng shēng dòng huó pō de yǔ yán xiàng guǎng dà gōng zhòng jiě dú qián yán liàng zǐ kē jì jìn zhǎn.

“Nhà học giả phổ biến khoa học nổi tiếng thông qua trang blog nhật ký mạng học thuật cá nhân đã dùng ngôn ngữ sinh động dễ hiểu để giải thích tiến triển công nghệ lượng tử tiên phong cho đông đảo công chúng.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#47 HSK 6 Danh từ
博览会
bó lǎn huì BÁC LÃM HỘI

hội chợ triển lãm, hội chợ triển lãm quốc tế

exposition, international expo, fair

中国国际进口博览会作为全球首个以进口为主题的国家级大型综合博览会,为世界各国企业共享中国市场提供了开放平台。

Zhōng guó guó jì jìn kǒu bó lǎn huì zuò wéi quán qiú shǒu gè yǐ jìn kǒu wéi zhǔ tí de guó jiā jí dà xíng zōng hé bó lǎn huì, wèi shì jiè gè guó qǐ yè gòng xiǎng zhōng guó shì chǎng tí gōng le kāi fàng píng tái.

“Hội chợ Nhập khẩu Quốc tế Trung Quốc (CIIE) với tư cách là hội chợ triển lãm tổng hợp quy mô lớn cấp quốc gia lấy chủ đề nhập khẩu đầu tiên trên thế giới đã mang lại nền tảng mở rộng lớn để doanh nghiệp các nước cùng chia sẻ thị trường Trung Quốc.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#49 HSK 5 Danh từ
博物馆
bó wù guǎn BÁC VẬT QUÁN

bảo tàng, viện bảo tàng

museum

走进国家历史博物馆的青铜器展厅,一件件历经数千年风雨沧桑的国宝重器令人肃然起敬。

Zǒu jìn guó jiā lì shǐ bó wù guǎn de qīng tóng qì zhǎn tīng, yī jiàn jiàn lì jīng shù qiān nián fēng yǔ cāng sāng de guó bǎo zhòng qì lìng rén sù rán qǐ jìng.

“Bước vào gian trưng bày đồ đồng của Bảo tàng Lịch sử Quốc gia, từng món bảo vật quốc gia uy nghiêm trải qua hàng nghìn năm thăng trầm dâu bể khiến ai nấy đều trầm trồ kính cẩn.”

Bộ: 宀 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#50 HSK 6 Danh từ
补偿
bǔ cháng BỔ THƯỜNG

bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)

to compensate, to make up for, compensation

国家建立了跨流域重点江河源头生态保护补偿机制,切实保障了上游水源涵养区生态保护者的合法权益。

Guó jiā jiàn lì le kuà liú yù zhòng diǎn jiāng hé yuán tóu shēng tài bǎo hù bǔ cháng jī zhì, qiè shí bǎo zhàng le shàng yóu shuǐ yuán hán yǎng qū shēng tài bǎo hù zhě de hé fǎ quán yì.

“Nhà nước đã thiết lập cơ chế chi trả bồi thường bảo vệ sinh thái đầu nguồn các dòng sông trọng điểm liên lưu vực, bảo đảm thiết thực quyền lợi hợp pháp của những người bảo vệ sinh thái vùng giữ nguồn nước đầu nguồn phía thượng lưu.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#51 HSK 6 Danh từ
补贴
bǔ tiē BỔ THIẾP

trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp

subsidy, allowance, to subsidize

国家财政对农户购买新型高效低排放绿色农机具给予大额专项补贴,有力推动了农业机械化绿色转型。

Guó jiā cái zhèng duì nóng hù gòu mǎi xīn xíng gāo xiào dī pái fàng lǜ sè nóng jī jù jǐ yǔ dà é zhuān xiàng bǔ tiē, yǒu lì tuī dòng le nóng yè jī xiè huà lǜ sè zhuǎn xíng.

“Ngân sách tài chính quốc gia đã cấp khoản tiền trợ cấp chuyên đề lớn cho bà con nông dân khi mua sắm máy móc nông nghiệp xanh phát thải thấp hiệu quả cao kiểu mới, thúc đẩy mạnh mẽ sự chuyển đổi xanh cơ giới hóa nông nghiệp.”

Bộ: 子 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#52 HSK 5 Phó từ
不曾
bùcéng BẤT TẰNG

chưa từng, chưa bao giờ

never, have not yet

面对前进道路上的荆棘挫折与风险挑战,功勋科学家为国奉献的赤子初心不曾发生任何动摇。

Miàn duì qián jìn dào lù shàng de jīng jí cuò zhé yǔ fēng xiǎn tiǎo zhàn, gōng xūn kē xué jiā wèi guó fèng xiàn de chì zi chū xīn bù céng fā shēng rèn hé dòng yáo.

“Đứng trước những chông gai trắc trở và rủi ro thử thách trên con đường tiến lên phía trước, tấm lòng son phụng sự Tổ quốc của người nhà khoa học có công lao chưa từng chưa bao giờ có bất kỳ sự lung lay dao động nào.”

Bộ: 一 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#53 HSK 5 Tính từ
不得了
bù dé liǎo BẤT ĐẮC LIỄU

vô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi

extremely, desperately serious, terrific

听说自己的母校在国际大学生程序设计大赛中夺冠,同学们高兴得不得了。

Tīng shuō zì jǐ de mǔ xiào zài guó jì dà xué shēng chéng xù shè jì dà sài zhōng duó guàn, tóng xué men gāo xìng dé bù dé le.

“Nghe tin trường cũ của mình giành giải quán quân trong Cuộc thi Lập trình Sinh viên Quốc tế, các bạn học sinh vui mừng khôn xiết.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#54 HSK 6 Động từ
不敢当
bù gǎn dāng BẤT CẢM ĐƯƠNG

không dám nhận, không dám nhận lời khen quá lời

I really don't deserve such praise/honor, you flatter me

面对国际同行专家的极高盛赞与热情夸奖,老科学家谦逊地微笑着连连摆手表示“不敢当、不敢当”。

Miàn duì guó jì tóng háng zhuān jiā de jí gāo shèng zàn yǔ rè qíng kuā jiǎng, lǎo kē xué jiā qiān xùn dì wēi xiào zhe lián lián bǎi shǒu biǎo shì "bù gǎn dāng, bù gǎn dāng ".

“Đứng trước những lời khen ngợi nhiệt tình và sự tôn vinh rất cao của các chuyên gia đồng nghiệp quốc tế, vị nhà khoa học lão thành mỉm cười khiêm tốn xua tay liên tục nói 'Tôi không dám nhận, tôi không dám nhận'.”

Bộ: 一 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#55 HSK 6 Động từ
不顾
bù gù BẤT CỐ

bất chấp, không màng, không đoái hoài

in spite of, regardless of, to disregard

面对突发汹涌的山洪险情,消防救援战士不顾个人安危纵身跃入湍急洪流中,成功营救出遇险群众。

Miàn duì tū fā xiōng yǒng de shān hóng xiǎn qíng, xiāo fáng jiù yuán zhàn shì bù gù gè rén ān wēi zòng shēn yuè rù tuān jí hóng liú zhōng, chéng gōng yíng jiù chū yù xiǎn qún zhòng.

“Đứng trước tình huống hiểm nghèo lũ quét cuồn cuộn ập đến bất ngờ, người chiến sĩ cứu hỏa bất chấp sự an nguy của bản thân đã lao mình vào dòng nước lũ chảy xiết, giải cứu thành công người dân gặp nạn.”

Bộ: 一 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#56 HSK 5 Tính từ
不利
búlì BẤT LỢI

bất lợi, không có lợi, có hại

unfavorable, disadvantageous, detrimental

科研人员克服深海高压高盐强腐蚀等极端不利环境影响,成功获取了珍贵的海底地质岩心标本。

Kē yán rén yuán kè fú shēn hǎi gāo yā gāo yán qiáng fǔ shí děng jí duān bù lì huán jìng yǐng xiǎng, chéng gōng huò qǔ le zhēn guì de hǎi dǐ dì zhì yán xīn biāo běn.

“Các cán bộ nghiên cứu đã khắc phục những ảnh hưởng của môi trường bất lợi không có lợi cực đoan như ăn mòn mạnh, độ mặn cao và áp lực cao biển sâu, thu thập thành công mẫu vật lõi đá địa chất đáy biển vô giá.”

Bộ: 一 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#57 HSK 5 Tính từ
不良
bùliáng BẤT LƯƠNG

bất lương, xấu xa, không tốt, kém

bad, unhealthy, harmful, defective

学校与家庭密切配合,引导青少年坚决自觉抵制网络不良诱惑,树立崇高积极的人生理想。

Xué xiào yǔ jiā tíng mì qiè pèi hé, yǐn dǎo qīng shào nián jiān jué zì jué dǐ zhì wǎng luò bù liáng yòu huò, shù lì chóng gāo jī jí de rén shēng lǐ xiǎng.

“Nhà trường và gia đình phối hợp chặt chẽ, định hướng các em thanh thiếu niên kiên quyết tự giác bài trừ những cám dỗ xấu xa không tốt xấu trên mạng internet, xác lập lý tưởng nhân sinh tích cực cao đẹp.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#58 HSK 5 Phó từ
不免
bù miǎn BẤT MIỄN

không tránh khỏi, khó tránh

unavoidably, inevitably

初次离开家乡独自去遥远的异国求学,年轻学子的心中不免会涌起浓浓的思乡之情。

Chū cì lí kāi jiā xiāng dú zì qù yáo yuǎn de yì guó qiú xué, nián qīng xué zǐ de xīn zhōng bù miǎn huì yǒng qǐ nóng nóng de sī xiāng zhī qíng.

“Lần đầu tiên rời xa quê hương một mình đi du học nơi đất khách xa xôi, trong lòng người trẻ khó tránh khỏi dâng lên nỗi nhớ nhà da diết.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#59 HSK 5 Tính từ
不耐烦
bù nài fán BẤT NẠI PHIỀN

sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn

impatient, annoyed

面对客户反复提出的细节疑问,接待人员始终保持温和微笑,没有一丝不耐烦。

Miàn duì kè hù fǎn fù tí chū de xì jié yí wèn, jiē dài rén yuán shǐ zhōng bǎo chí wēn hé wēi xiào, méi yǒu yī sī bù nài fán.

“Đứng trước những câu hỏi tỉ mỉ lặp đi lặp lại của khách hàng, nhân viên tiếp đón luôn giữ nụ cười hòa nhã, không hề tỏ ra chút sốt ruột hay khó chịu nào.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#60 HSK 5 Phó từ
不能不
bù néng bù BẤT NĂNG BẤT

không thể không, buộc phải, ắt phải

cannot but, cannot help, have to

看到完全自主研发的大国重器成功试飞的那一刻,现场所有人不能不为之深深震撼与自豪。

Kàn dào wán quán zì zhǔ yán fā de dà guó zhòng qì chéng gōng shì fēi de nà yī kè, xiàn chǎng suǒ yǒu rén bù néng bù wèi zhī shēn shēn zhèn hàn yǔ zì háo.

“Vào khoảnh khắc nhìn thấy đại khí quốc gia hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển bay thử thành công, tất cả mọi người tại hiện trường không thể không bị chấn động sâu sắc và cảm thấy vô cùng tự hào.”

Bộ: 一 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,059 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.