Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,059 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,059 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 3.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 1,059 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#61 HSK 6 Phó từ
不时
bù shí BẤT THỜI

thỉnh thoảng, chốc chốc, luôn luôn

from time to time, occasionally, often

在生机盎然的国家热带雨林公园深处徒步科考,林间不时传来珍稀鸟类清脆悦耳的婉转鸣叫声。

Zài shēng jī àng rán de guó jiā rè dài yǔ lín gōng yuán shēn chù tú bù kē kǎo, lín jiān bù shí chuán lái zhēn xī niǎo lèi qīng cuì yuè ěr de wǎn zhuǎn míng jiào shēng.

“Đi bộ khảo sát khoa học sâu bên trong Công viên Rừng mưa Nhiệt đới Quốc gia tràn trề sức sống, giữa rừng cây thỉnh thoảng lại vang lên tiếng hót líu lo lảnh lót trong trẻo của những loài chim quý hiếm.”

Bộ: 一 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#62 HSK 5 Tính từ
不停
bùtíng BẤT ĐÌNH

không ngừng, liên tục không ngớt

non-stop, continuously, unceasingly

国家超级计算中心数万个算力节点夜以继日不停运转,为全球气候模拟提供了强劲算力支撑。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn shù wàn gè suàn lì jié diǎn yè yǐ jì rì bù tíng yùn zhuàn, wèi quán qiú qì hòu mó nǐ tí gōng le qiáng jìng suàn lì zhī chēng.

“Hàng vạn nút năng lực tính toán của Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia ngày đêm vận hành không ngừng liên tục, mang lại điểm tựa năng lực tính toán mạnh mẽ cho việc mô phỏng khí hậu toàn cầu.”

Bộ: 一 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#63 HSK 5 Danh từ
不幸
búxìng BẤT HẠNH

bất hạnh, không may, đau buồn

unfortunate, unfortunate event, misfortune, sadly

在特大自然灾害抢险救援一线,救灾官兵全力搜救每一位不幸受困群众,用生命守护生命。

Zài tè dà zì rán zāi hài qiǎng xiǎn jiù yuán yī xiàn, jiù zāi guān bīng quán lì sōu jiù měi yī wèi bù xìng shòu kùn qún zhòng, yòng shēng mìng shǒu hù shēng mìng.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ thiên tai đặc biệt lớn, cán bộ chiến sĩ cứu nạn dốc toàn lực tìm kiếm cứu giúp từng người dân không may bất hạnh mắc kẹt, dùng sinh mệnh để bảo vệ sinh mệnh.”

Bộ: 一 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#64 HSK 5 Động từ
不许
bùxǔ BẤT HỨA

không được phép, nghiêm cấm, không cho phép

not allow, not permit, forbid

微电子纳米级芯片超净实验室实行极高标准管理,严禁不许任何未经严格除尘的物品进入车间。

Wēi diàn zi nà mǐ jí xīn piàn chāo jìng shí yàn shì shí xíng jí gāo biāo zhǔn guǎn lǐ, yán jìn bù xǔ rèn hé wèi jīng yán gé chú chén de wù pǐn jìn rù chē jiān.

“Phòng thí nghiệm siêu sạch chip cấp độ nanomet vi điện tử thực thi quản lý tiêu chuẩn cực cao, nghiêm cấm không được phép không cho phép bất kỳ đồ vật nào chưa qua xử lý khử bụi nghiêm ngặt đi vào phân xưởng.”

Bộ: 一 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#65 HSK 5 Tính từ
不易
bùyì BẤT DỊCH

không dễ dàng, khó khăn, gian nan

not easy, difficult, hard-won

回顾百年来科技报国的艰辛历程,我们深知今天取得的举世瞩目科技成就来之不易、弥足珍贵。

Huí gù bǎi nián lái kē jì bào guó de jiān xīn lì chéng, wǒ men shēn zhī jīn tiān qǔ dé de jǔ shì zhǔ mù kē jì chéng jiù lái zhī bù yì, mí zú zhēn guì.

“Nhìn lại chặng đường gian khổ dùng khoa học phụng sự Tổ quốc trong trăm năm qua, chúng ta thấu hiểu sâu sắc rằng những thành tựu khoa học công nghệ khiến cả thế giới dõi theo đạt được ngày hôm nay là vô cùng gian nan không dễ dàng, quý giá vô ngần.”

Bộ: 一 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#66 HSK 6 Động từ
不止
bù zhǐ BẤT CHỈ

không chỉ, vượt quá; không ngớt, không ngừng

not only, more than, ceaselessly

高水平对外开放不仅惠及中国自身的高质量发展,更惠及了“一带一路”共建国家数以亿计的普通民众。

Gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng bù jǐn huì jí zhōng guó zì shēn de gāo zhì liàng fā zhǎn, gèng huì jí le "yī dài yī lù" gòng jiàn guó jiā shù yǐ yì jì de pǔ tōng mín zhòng.

“Mở cửa đối ngoại ở trình độ cao không chỉ đem lại lợi ích cho sự phát triển chất lượng cao của chính Trung Quốc, mà hơn thế nữa còn tạo phúc cho hàng trăm triệu người dân bình dị tại các nước cùng tham gia xây dựng 'Vành đai và Con đường'.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#67 HSK 5 Danh từ
不足
bù zú BẤT TÚC

không đủ, thiếu thốn; khuyết điểm, thiếu sót

insufficient, inadequate, shortcoming

经过深入复盘反思,团队清醒认识到了在前期需求调研方面的经验不足。

Jīng guò shēn rù fù pán fǎn sī, tuán duì qīng xǐng rèn shí dào le zài qián qī xū qiú diào yán fāng miàn de jīng yàn bù zú.

“Sau khi đánh giá nhìn nhận lại sâu sắc, toàn đội đã nhận thức rõ ràng về sự thiếu hụt kinh nghiệm trong công tác khảo sát nhu cầu ban đầu.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#68 HSK 6 Danh từ
部位
bù wèi BỘ VỊ

bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)

position, part (of the body/machine), section

外科微创手术机器人搭载的高清三维内窥镜系统,能够以数十倍放大清晰呈现深部病灶部位的微血管结构。

Wài kē wēi chuàng shǒu shù jī qì rén dā zài de gāo qīng sān wéi nèi kuī jìng xì tǒng, néng gòu yǐ shù shí bèi fàng dà qīng xī chéng xiàn shēn bù bìng zào bù wèi de wēi xuè guǎn jié gòu.

“Hệ thống nội soi 3D độ nét cao trang bị trên robot phẫu thuật nội soi ngoại khoa có thể phóng đại hàng chục lần để hiển thị rõ nét cấu trúc vi mạch máu tại vị trí ổ bệnh nằm sâu bên trong cơ thể.”

Bộ: 矢 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#70 HSK 5 Danh từ
猜测
cāicè SAI TRẮC

đoán mò, suy đoán, phỏng đoán

to guess, to conjecture, speculation, surmise

科学探索必须建立在严谨实测数据与严密逻辑推理基础之上,决不能凭主观空想随意猜测。

Kē xué tàn suǒ bì xū jiàn lì zài yán jǐn shí cè shù jù yǔ yán mì luó jí tuī lǐ jī chǔ zhī shàng, jué bù néng píng zhǔ guān kōng xiǎng suí yì cāi cè.

“Thám hiểm khoa học bắt buộc phải xây dựng trên nền tảng suy luận logic chặt chẽ và số liệu đo đạc thực tế nghiêm cẩn, tuyệt đối không được tùy tiện phỏng đoán suy đoán dựa vào ảo tưởng chủ quan.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#71 HSK 6 Danh từ
裁判
cái pàn TÀI PHÁN

trọng tài; phán quyết trọng tài

referee, umpire, judge, to judge

在国际击剑锦标赛决赛中,主裁判依托高清高速电子录像回放系统做出了极其公正准确的判罚。

Zài guó jì jī jiàn jǐn biāo sài jué sài zhōng, zhǔ cái pàn yī tuō gāo qīng gāo sù diàn zi lù xiàng huí fàng xì tǒng zuò chū le jí qí gōng zhèng zhǔn què de pàn fá.

“Trong trận chung kết giải vô địch đấu kiếm quốc tế, trọng tài chính dựa vào hệ thống phát lại video điện tử tốc độ cao độ nét cao đã đưa ra phán quyết vô cùng công tâm và chuẩn xác.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#72 HSK 6 Danh từ
采购
cǎi gòu THÁI CẤU

thu mua, mua sắm vật tư thiết bị

to purchase, to procure, procurement

国家组织开展药品与医用高值耗材集中带量采购,大幅减轻了广大人民群众的就医用药经济负担。

Guó jiā zǔ zhī kāi zhǎn yào pǐn yǔ yī yòng gāo zhí hào cái jí zhōng dài liàng cǎi gòu, dà fú jiǎn qīng le guǎng dà rén mín qún zhòng de jiù yī yòng yào jīng jì fù dān.

“Nhà nước đã tổ chức triển khai việc đấu thầu mua sắm tập trung theo số lượng lớn đối với thuốc và vật tư tiêu hao y tế giá trị cao, giảm thiểu to lớn gánh nặng kinh tế khám chữa bệnh và dùng thuốc của đông đảo quần chúng nhân dân.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#73 HSK 6 Danh từ
彩票
cǎi piào THÁI PHIẾU

vé số, xổ số kiến thiết

lottery ticket

国家发行福利彩票与体育彩票所筹集到的巨额公益金,全额专项用于支持社会福利事业与全民健身基础设施建设。

Guó jiā fā xíng fú lì cǎi piào yǔ tǐ yù cǎi piào suǒ chóu jí dào de jù é gōng yì jīn, quán é zhuān xiàng yòng yú zhī chí shè huì fú lì shì yè yǔ quán mín jiàn shēn jī chǔ shè shī jiàn shè.

“Nguồn quỹ phúc lợi công cộng khổng lồ huy động được từ việc Nhà nước phát hành vé số phúc lợi và vé số thể thao được sử dụng chuyên đề 100% để hỗ trợ các sự nghiệp phúc lợi xã hội và xây dựng hạ tầng cơ sở thể dục thể thao toàn dân.”

Bộ: 襾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#74 HSK 5 Danh từ
餐馆
cānguǎn XAN QUÁN

nhà hàng, quán ăn

restaurant, eatery

全国餐饮行业大力倡导“光盘行动”,各大餐馆主动推出小份菜与半份菜,坚决制止餐饮浪费。

Quán guó cān yǐn háng yè dà lì chàng dǎo "guāng pán xíng dòng ", gè dà cān guǎn zhǔ dòng tuī chū xiǎo fèn cài yǔ bàn fèn cài, jiān jué zhì zhǐ cān yǐn làng fèi.

“Ngành ẩm thực cả nước ra sức kêu gọi phong trào 'Ăn sạch đĩa thức ăn', các nhà hàng quán ăn lớn chủ động đưa ra các suất ăn nửa phần và phần nhỏ, kiên quyết chấm dứt lãng phí ăn uống.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#75 HSK 5 Danh từ
餐厅
cān tīng XAN SẢNH

nhà hàng, phòng ăn, quán ăn

restaurant, dining room, cafeteria

这家充满浓郁江南风情的特色餐厅,以地道正宗的淮扬菜肴赢得了食客的交口称赞。

Zhè jiā chōng mǎn nóng yù jiāng nán fēng qíng de tè sè cān tīng, yǐ dì dào zhèng zōng de huái yáng cài yáo yíng dé le shí kè de jiāo kǒu chēng zàn.

“Nhà hàng đặc sản mang đậm phong vị Giang Nam này đã chinh phục được sự khen ngợi nồng nhiệt của thực khách nhờ những món ăn Hoài Dương chuẩn vị gia truyền.”

Bộ: 水 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#76 HSK 5 Danh từ
餐饮
cānyǐn XAN ẨM

ẩm thực, dịch vụ ăn uống, đồ ăn thức uống

catering, food and beverage, cuisine

城市全面加强食品安全全链条监管,全力保障广大市民在餐饮消费中的舌尖上的安全。

Chéng shì quán miàn jiā qiáng shí pǐn ān quán quán liàn tiáo jiān guǎn, quán lì bǎo zhàng guǎng dà shì mín zài cān yǐn xiāo fèi zhōng de shé jiān shàng de ān quán.

“Thành phố tăng cường toàn diện việc giám sát quản lý toàn bộ chuỗi an toàn thực phẩm, dốc toàn lực bảo đảm an toàn trên đầu lưỡi cho đông đảo người dân trong tiêu dùng dịch vụ ăn uống ẩm thực.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#77 HSK 5 Danh từ
草原
cǎoyuán THẢO NGUYÊN

thảo nguyên, đồng cỏ bao la

grassland, prairie, steppe

在我国北方广袤辽阔的天然大草原上,风吹草低见牛羊,呈现出一派生机盎然的壮丽生态画卷。

Zài wǒ guó běi fāng guǎng mào liáo kuò de tiān rán dà cǎo yuán shàng, fēng chuī cǎo dī jiàn niú yáng, chéng xiàn chū yī pài shēng jī àng rán de zhuàng lì shēng tài huà juàn.

“Trên đại thảo nguyên đồng cỏ tự nhiên bao la bát ngát ở miền Bắc nước ta, gió thổi cỏ rạp thấy đàn bò cừu, hiện ra một bức tranh sinh thái tráng lệ ngập tràn sức sống.”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#78 HSK 5 Danh từ
册
cè SÁCH

quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách

volume, book, booklet, copy (classifier)

国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。

Guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shàn běn kù zhōng zhēn cáng zhāo shù qiān cè míng qīng shí qī de shǒu chāo gū běn wén xiàn.

“Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.”

Bộ: 矢 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#79 HSK 6 Danh từ
层次
céng cì TẦNG THỨ

thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục

layer, level, administrative level, gradation

这幅传世古典水墨画大师巨作以极其丰富的墨色浓淡渲染出群山苍翠与云水烟岚,画面层次分明、意境深远。

Zhè fú chuán shì gǔ diǎn shuǐ mò huà dà shī jù zuò yǐ jí qí fēng fù de mò sè nóng dàn xuàn rǎn chū qún shān cāng cuì yǔ yún shuǐ yān lán, huà miàn céng cì fēn míng, yì jìng shēn yuǎn.

“Kiệt tác danh họa thủy mặc cổ điển truyền đời này với nét mực đậm nhạt biến ảo phong phú đã khắc họa nên núi non xanh biếc cùng mây khói sông nước bồng bềnh, bố cục tầng lớp rành mạch rõ ràng, ý cảnh thâm thúy sâu lắng.”

Bộ: 欠 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#80 HSK 5 Danh từ
叉
chā XOA

cái nĩa, cái dĩa; chĩa ra, đan chéo

fork, cross, to cross, to intersect

在国际多边外交晚宴上,餐桌上整齐摆放着银质刀叉与精美骨瓷餐具,尽显高雅庄重礼仪。

Zài guó jì duō biān wài jiāo wǎn yàn shàng, cān zhuō shàng zhěng qí bǎi fàng zhe yín zhì dāo chā yǔ jīng měi gǔ cí cān jù, jìn xiǎn gāo yǎ zhuāng zhòng lǐ yí.

“Tại bữa dạ tiệc ngoại giao đa phương quốc tế, trên bàn tiệc bày ngay ngắn dao và cái nĩa cái dĩa bằng bạc cùng bộ đồ ăn bằng gốm sứ xương tinh xảo, thể hiện trọn vẹn nghi lễ trang trọng thanh nhã.”

#81 HSK 5 Danh từ
叉子
chā zi XOA TỬ

dĩa, nĩa

fork

在享用正规西餐宴会时,左手持叉子、右手持餐刀是最基本的西餐用餐礼仪。

Zài xiǎng yòng zhèng guī xī cān yàn huì shí, zuǒ shǒu chí chā zi, yòu shǒu chí cān dāo shì zuì jī běn de xī cān yòng cān lǐ yí.

“Khi dùng bữa tại tiệc đồ Tây trang trọng, tay trái cầm nĩa và tay phải cầm dao ăn là quy tắc lịch sự dùng bữa kiểu Tây cơ bản nhất.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#82 HSK 5 Động từ
插
chā SÁP

cắm, lồng vào, xen vào

to insert, to stick in, to plug in

书桌上的透明水晶花瓶里,插着几支含苞待放、娇艳清香的百合花。

Shū zhuō shàng de tòu míng shuǐ jīng huā píng lǐ, chā zhe jǐ zhī hán bāo dài fàng, jiāo yàn qīng xiāng de bǎi hé huā.

“Trong chiếc bình hoa pha lê trong suốt trên bàn học có cắm vài cành hoa bách hợp đang e ấp chúm chím tỏa ngát hương thơm dịu nhẹ.”

Bộ: 目 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#83 HSK 5 Danh từ
查询
cháxún TRA TUÂN

tra cứu, tìm kiếm truy vấn (thông tin/dữ liệu)

to inquire, to query, to look up (data)

国家科技文献共享平台实现了对全球数亿篇前沿权威学术论文的秒级高速精准查询与下载。

Guó jiā kē jì wén xiàn gòng xiǎng píng tái shí xiàn le duì quán qiú shù yì piān qián yán quán wēi xué shù lùn wén de miǎo jí gāo sù jīng zhǔn chá xún yǔ xià zài.

“Nền tảng chia sẻ văn hiến khoa học công nghệ quốc gia đã thực hiện việc tải về và tra cứu truy vấn chuẩn xác tốc độ cao cấp độ giây đối với hàng trăm triệu bài báo học thuật có thẩm quyền tiên phong trên toàn cầu.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#84 HSK 5 Danh từ
差别
chā bié SAI BIỆT

sự khác biệt, sai khác, chênh lệch

difference, disparity, distinction

在深入对比这两款算法模型时,我们发现它们在边缘设备上的功耗控制存在显著差别。

Zài shēn rù duì bǐ zhè liǎng kuǎn suàn fǎ mó xíng shí, wǒ men fā xiàn tā men zài biān yuán shè bèi shàng de gōng hào kòng zhì cún zài xiǎn zhù chā bié.

“Khi đối chiếu chuyên sâu giữa hai mô hình thuật toán này, chúng tôi nhận thấy chúng có sự chênh lệch rõ rệt về khả năng kiểm soát tiêu thụ điện năng trên thiết bị biên.”

Bộ: 刀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#85 HSK 5 Phó từ
差点儿
chàdiǎnr SAI ĐIỂM NHI

suýt nữa, suýt chút nữa, gần như

almost, nearly, within an inch of

在深海潜水器回收对接的关键时刻,母船甲板遭遇突发巨浪袭击,缆绳差点儿脱落,幸被队员沉着处置化解险情。

Zài shēn hǎi qián shuǐ qì huí shōu duì jiē de guān jiàn shí kè, mǔ chuán jiǎ bǎn zāo yù tū fā jù làng xí jī, lǎn shéng chà diǎn ér tuō luò, xìng bèi duì yuán chén zhuó chǔ zhì huà jiě xiǎn qíng.

“Vào thời khắc then chốt thu hồi ghép nối tàu lặn biển sâu, boong tàu mẹ bất ngờ hứng chịu cơn sóng dữ tấn công, dây cáp suýt nữa suýt chút nữa tuột ra, may mắn được các đội viên điềm tĩnh xử lý hóa giải hiểm nguy.”

Bộ: 火 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#86 HSK 6 Danh từ
差距
chā jù SAI CỰ

khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt

gap, disparity, difference

通过全面推进乡村振兴与东西部产业协作,城乡居民在基础设施与基本公共服务方面的差距正在持续缩小。

Tōng guò quán miàn tuī jìn xiāng cūn zhèn xīng yǔ dōng xī bù chǎn yè xié zuò, chéng xiāng jū mín zài jī chǔ shè shī yǔ jī běn gōng gòng fú wù fāng miàn de chā jù zhèng zài chí xù suō xiǎo.

“Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện công cuộc chấn hưng nông thôn và phối hợp liên kết công nghiệp giữa hai miền Đông - Tây, khoảng cách chênh lệch giữa người dân nông thôn và thành thị về hạ tầng cơ sở và dịch vụ công cộng cơ bản đang không ngừng được thu hẹp.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#87 HSK 5 Phó từ
差一点儿
chà yìdiǎnr SAI NHẤT ĐIỂM NHI

suýt nữa, suýt nữa thì

almost, nearly, just missed

经过高精度数学物理模型反复推演验证,实验测得的物理常数与理论极限值差一点儿就完全重合了。

Jīng guò gāo jīng dù shù xué wù lǐ mó xíng fǎn fù tuī yǎn yàn zhèng, shí yàn cè dé de wù lǐ cháng shù yǔ lǐ lùn jí xiàn zhí chà yì diǎn er jiù wán quán chóng hé le.

“Trải qua suy diễn kiểm chứng lặp đi lặp lại bằng mô hình toán lý độ chính xác cao, hằng số vật lý đo được qua thực nghiệm suýt nữa thì suýt nữa hoàn toàn trùng khớp với giá trị giới hạn lý thuyết.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#88 HSK 5 Động từ
拆
chāi SÁCH

tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà)

to tear open, to take apart, to dismantle

在动手拆卸并检修精密发动机前,维修工程师必须先切断全部主电源。

Zài dòng shǒu chāi xiè bìng jiǎn xiū jīng mì fà dòng jī qián, wéi xiū gōng chéng shī bì xū xiān qiē duàn quán bù zhǔ diàn yuán.

“Trước khi bắt tay vào tháo dỡ và bảo dưỡng động cơ chính xác, kỹ sư sửa chữa nhất thiết phải ngắt toàn bộ nguồn điện chính trước.”

Bộ: 言 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#89 HSK 5 Động từ
拆除
chāichú SÁCH TRỪ

tháo dỡ, dỡ bỏ (công trình/thiết bị cũ)

to dismantle, to demolish, to take down

城市有序推进老旧高耗能工业厂房拆除与生态修复工程,将其整体改造成了现代高新技术产业园。

Chéng shì yǒu xù tuī jìn lǎo jiù gāo hào néng gōng yè chǎng fáng chāi chú yǔ shēng tài xiū fù gōng chéng, jiāng qí zhěng tǐ gǎi zào chéng le xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè yuán.

“Thành phố đẩy mạnh có trật tự công trình phục hồi sinh thái và tháo dỡ dỡ bỏ các nhà xưởng công nghiệp tiêu hao nhiều năng lượng cũ kỹ, cải tạo toàn bộ thành khu công viên ngành nghề công nghệ cao mới hiện đại.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#90 HSK 6 Danh từ
产业
chǎn yè SẢN NGHIỆP

ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp

industry, estate, property, industrial sector

加快构建以先进制造业为骨干的现代化产业体系,推动战略性新兴产业集聚发展与未来产业前瞻布局。

Jiā kuài gòu jiàn yǐ xiān jìn zhì zào yè wèi gǔ gàn de xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì, tuī dòng zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè jí jù fā zhǎn yǔ wèi lái chǎn yè qián zhān bù jú.

“Đẩy nhanh xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa lấy ngành chế tạo tiên tiến làm rường cột xương sống, thúc đẩy sự phát triển tập trung cụm ngành của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược và bố cục đón đầu các ngành công nghiệp tương lai.”

Bộ: 阝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,059 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.