处分: kỷ luật, xử lý kỷ luật; định đoạt
Nghĩa tiếng Anh (English): to discipline, disciplinary sanction, to punish
Nét viết & luyện viết chữ 处分
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Câu ví dụ với từ “处分”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
纪检监察机关依法依规严肃查处违纪违法行为,对严重违反学术诚信与弄虚作假的责任人给予严肃政务处分。
Jì jiǎn jiān chá jī guān yī fǎ yī guī yán sù chá chǔ wéi jì wéi fǎ xíng wéi, duì yán zhòng wéi fǎn xué shù chéng xìn yǔ nòng xū zuò jiǎ de zé rèn rén jǐ yǔ yán sù zhèng wù chǔ fèn.
“Cơ quan kiểm tra giám sát kỷ luật theo quy định pháp luật đã điều tra xử lý nghiêm minh các hành vi vi phạm kỷ luật và pháp luật, thi hành hình thức kỷ luật chính vụ nghiêm khắc đối với những người chịu trách nhiệm vi phạm nghiêm trọng tính trung thực học thuật và làm giả gian lận.”
Disciplinary inspection authorities investigated violations and imposed severe administrative sanctions on those breaching academic integrity.
深刻领悟“处分”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ chǔ fèn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “处分” (kỷ luật, xử lý kỷ luật - XỬ PHÂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "处分" (kỷ luật, xử lý kỷ luật) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “处分” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn