达成 Phồn thể: 達成
Minh họa từ vựng 达成 (dá chéng)
dá chéng HÁN VIỆT: ĐẠT THÀNH

达成: đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)

đạt được (thỏa thuận hiệp nghị nhận thức chung)

Nghĩa tiếng Anh (English): to reach (agreement), to achieve (consensus)

Nét viết & luyện viết chữ 达成

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 达

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

达
dá ĐẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).

成
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành, hoàn thành; trở thành

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Chữ THÀNH (成) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ QUA (戈 - vũ khí thời cổ) kết hợp với chữ ĐINH (丁 - chiếc đinh hoặc chày nện đất biểu âm). Hình ảnh dùng binh khí bảo vệ lãnh thổ và dùng chày đầm đất xây dựng xong bờ cõi đã mang lại nghĩa gốc cho chữ THÀNH (成) là hoàn tất, làm xong, đạt được kết quả trọn vẹn. Chữ gửi gắm thông điệp rằng mọi THÀNH CÔNG đều được kết tinh từ sự nỗ lực, rèn giũa và bảo vệ bền bỉ.

Câu ví dụ với từ “达成”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在联合国多边生物多样性大会上,近两百个缔约方克服重重分歧,历史性地达成了全球生物多样性保护框架协议。

Zài lián hé guó duō biān shēng wù duō yàng xìng dà huì shàng, jìn liǎng bǎi gè dì yuē fāng kè fú chóng chóng fēn qí, lì shǐ xìng dì dá chéng le quán qiú shēng wù duō yàng xìng bǎo hù kuāng jià xié yì.

“Tại Hội nghị Đa dạng Sinh học Đa phương của Liên Hợp Quốc, gần 200 bên tham gia ký kết đã vượt qua muôn vàn bất đồng khác biệt, đạt được thỏa thuận khung lịch sử mang tính toàn cầu về bảo tồn đa dạng sinh học.”

At the UN biodiversity conference, nearly 200 parties bridged differences to reach a historic global conservation framework.

Ví dụ #2

深刻领悟“达成”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dá chéng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “达成” (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung) - ĐẠT THÀNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "达成" (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “达成” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 达成 (dá chéng)

达成 (dá chéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “达成” có phiên âm Pinyin là “dá chéng”, âm Hán Việt là “ĐẠT THÀNH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)” (tiếng Anh: to reach (agreement), to achieve (consensus)).

Chữ 达成 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “达成” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-07-11T20:05:24+07:00