白雪: tuyết trắng
Nét viết & luyện viết chữ 白雪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.” — Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trắng
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”
Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.
tuyết
Câu thơ nhớ chữ: “Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.”
Chữ TUYẾT (雪) là chữ hội ý, gồm bộ Vũ (雨 - mưa) và bàn tay cầm chổi quét (彐). Giọt mưa gặp giá buốt kết tinh thành những bông tuyết lục giác rơi trắng xóa, con người dùng chổi quét sạch ngõ xóm.
Câu ví dụ với từ “白雪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
峦峰上覆盖着白雪。
luán fēng shang fùgàizhe báixuě.
“Trên đỉnh núi phủ đầy tuyết trắng.”
冬天降临,白雪覆盖大地。
dōngtiān jiànglín, báixuě fùgài dàdì.
“Đông đến, tuyết trắng phủ kín đất.”
Từ “白雪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn