酸雨
Minh họa từ vựng 酸雨
suānyǔ HÁN VIỆT: TOAN VŨ

酸雨: mưa acid; mưa axit

mưa acid mưa axit

Nét viết & luyện viết chữ 酸雨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酸
suān TOAN

chua; mỏi, nhức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
雨
yǔ VŨ

mưa, cơn mưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Câu ví dụ với từ “酸雨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们怎么防治酸雨呢?

wǒmen zěnme fángzhì suānyǔ ne?

“Chúng ta làm thế nào để chống mưa axit?”

Ví dụ #2

酸雨蚀害了建筑物。

suān yǔ shí hài le jiàn zhù wù.

“Mưa axit làm hại các công trình.”

Từ “酸雨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →