烟雾
Minh họa từ vựng 烟雾 (yānwù)
yānwù HÁN VIỆT: YÊN VỤ

烟雾: khói; sương mù; mây mù; khói sương

khói sương mù mây mù khói sương

Nét viết & luyện viết chữ 烟雾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烟
yān YÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khói; thuốc lá

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

雾
wù VỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sương mù

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Hơi ẩm mưa bay li ti trong không gian.) 务 / 務 CHỮ VỤ (Chăm chú lao động dốc sức mờ ảo trong sương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa phùn buông nhẹ giăng tơ Sương mù che khuất bến bờ mờ xa. Trên VŨ (雨) dưới VỤ (务) mờ sương, Chữ VỤ (雾) giăng mắc dặm trường sớm mai.”

Chữ VỤ (雾/霧) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Vũ (雨) và chữ Vụ (务/務). Những hạt nước li ti lơ lửng mặt đất dày đặc làm tầm nhìn bị che khuất, tựa như đang chìm đắm trong một không gian mộng ảo.

Câu ví dụ với từ “烟雾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

烟雾使空气浑浊。

yānwù shǐ kōngqì húnzhuó.

“Khói sương làm không khí trở nên đục.”

Ví dụ #2

烟雾让人看不清。

yānwù ràng rén kàn bù qīng.

“Sương mù làm người ta khó nhìn rõ.”

Từ “烟雾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烟雾 (yānwù)

烟雾 (yānwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烟雾” có phiên âm Pinyin là “yānwù”, âm Hán Việt là “YÊN VỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khói; sương mù; mây mù; khói sương”.

Chữ 烟雾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烟雾” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-08-10T21:49:39+07:00