气压计: áp kế; khí áp kế
Nét viết & luyện viết chữ 气压计
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
ép, nén, đè nén; áp lực áp suất
tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)
Câu ví dụ với từ “气压计”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
气压计显示气压下降。
Qìyā jì xiǎnshì qìyā xiàjiàng.
“Áp kế hiển thị áp suất giảm.”
水银气压计用来测量气压。
Shuǐyín qìyā jì yòng lái cèliáng qìyā.
“Khí áp kế thủy ngân dùng để đo áp suất khí quyển.”
Từ “气压计” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn