雨
Minh họa từ vựng 雨
yǔ HÁN VIỆT: VŨ

雨: mưa, cơn mưa

mưa cơn mưa

Nghĩa tiếng Anh (English): rain

Nét viết & luyện viết chữ 雨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雨
yǔ VŨ

mưa, cơn mưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Câu ví dụ với từ “雨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

久旱逢甘雨,一场透雨让广袤田野里的小麦苗重新焕发出了勃勃生机。

Jiǔ hàn féng gān yǔ, yī cháng tòu yǔ ràng guǎng mào tián yě lǐ de xiǎo mài miáo chóng xīn huàn fā chū le bó bó shēng jī.

“Nắng hạn lâu ngày gặp mưa rào ngọt ngào, một trận mưa đẫm đã khiến những mầm lúa mì trên cánh đồng mẫu lớn bao la lại bừng lên sức sống tràn trề phơi phới.”

Timely rain after a long drought revitalized wheat sprouts across vast fields with vigorous life.

Từ “雨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →