冰期
Minh họa từ vựng 冰期
bīngqī HÁN VIỆT: BĂNG KÌ

冰期: băng kỳ; thời kỳ băng hà

băng kỳ thời kỳ băng hà

Nét viết & luyện viết chữ 冰期

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冰
bīng BĂNG

băng, nước đá; lạnh buốt; ướp đá

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.”

期
qī KỲ

kỳ, thời kỳ, giai đoạn; số (báo/tạp chí)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.”

Câu ví dụ với từ “冰期”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们现在生活在间冰期。

Wǒmen xiànzài shēnghuó zài jiānbīngqī.

“Chúng ta hiện đang sống trong thời kỳ gián băng.”

Ví dụ #2

大冰期导致气候寒冷。

Dàbīngqī dǎozhì qìhòu hánlěng.

“Kỷ băng hà lớn gây ra khí hậu lạnh.”

Từ “冰期” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →